Dẫn đầu tuyệt đối
14 công ty vốn hóa 14 tỷ doanh thu 12 tỷ biên lợi nhuận 4,9% dòng tiền tự do 0,9 tỷ điểm trung bình 2,1
DAR chiếm 68,5% giá trị của nhóm, gấp 7,0 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DAR | Darling Ingredients Mỹ · điểm 6,5 | 69% | 9,4 tỷ | 6,5 tỷ | 9,1% | 1,0 tỷ | 10,3% | — | Tái chế phụ phẩm động vật thành nguyên liệu và dầu diesel sinh học · Dẫn đầu thế giới về tái chế mỡ động vật và diesel tái tạo (Diamond Green) | |
| 2 | REX | REX American Resources Mỹ · điểm 5,7 | 10% | 1,3 tỷ | 0,7 tỷ | 12,6% | 0,1 tỷ | 5,1% | — | Sản xuất ethanol và thu giữ carbon · Sản xuất ethanol, không có nợ | |
| 3 | GPRE | Green Plains Mỹ · điểm 5,7 | 7% | 1,0 tỷ | 1,8 tỷ | 6,8% | 0,1 tỷ | 12,8% | 0,2% | Ethanol, protein và nguyên liệu từ ngô · Một trong những nhà sản xuất ethanol lớn nhất Mỹ | |
| 4 | ALTO | Alto Ingredients, Inc. Mỹ · điểm 6,4 | 2% | 0,3 tỷ | 0,9 tỷ | 5,5% | 0,1 tỷ | 18,4% | — | Cồn chuyên dụng, nhiên liệu tái tạo và nguyên liệu · California — doanh thu 943 triệu USD | |
| 5 | CLNE | Clean Energy Fuels Corp. Mỹ · điểm 2,1 | 2% | 0,3 tỷ | 0,4 tỷ | -21,3% | 0,0 tỷ | 7,4% | — | Khí tự nhiên tái tạo và khí nén cho giao thông vận tải · California — doanh thu 442 triệu USD | |
| 6 | OPAL | OPAL Fuels Inc. Mỹ · điểm 0,1 | 2% | 0,3 tỷ | 0,3 tỷ | 5,2% | -0,1 tỷ | -18,8% | 0,0% | Thu giữ khí sinh học và chuyển đổi thành khí tự nhiên tái tạo · Massachusetts — doanh thu 340 triệu USD | |
| 7 | MNTK | Montauk Renewables, Inc. Mỹ · điểm 0,6 | 2% | 0,3 tỷ | 0,2 tỷ | 4,2% | -0,1 tỷ | -28,2% | — | Khí sinh học từ bãi chôn lấp chuyển thành khí tự nhiên tái tạo · Pennsylvania — doanh thu 189 triệu USD | |
| 8 | GEVO | Gevo, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 2% | 0,3 tỷ | 0,2 tỷ | -119,9% | -0,1 tỷ | -20,3% | — | Nhiên liệu hàng không bền vững và hóa chất tái tạo, từ năm 2005 · Colorado — doanh thu 178 triệu USD | |
| 9 | FF | FutureFuel Corp. Mỹ · điểm 0,9 | 2% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | -17,2% | -0,1 tỷ | -20,8% | 3,4% | Hóa chất và diesel sinh học · Arkansas — doanh thu 153 triệu USD | |
| 10 | AMTX | AEMETIS, INC Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,1 tỷ | 0,2 tỷ | -27,4% | -0,0 tỷ | -39,8% | — | Nhiên liệu tái tạo carbon thấp từ phụ phẩm nông nghiệp · California — doanh thu 220 triệu USD | |
| 11 | LNZA | LanzaTech Global, Inc. Mỹ · điểm 1,8 | 1% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | 295,7% | -0,0 tỷ | -52,7% | — | Chuyển đổi carbon thải thành ethanol và hóa chất · Illinois — doanh thu 58 triệu USD | |
| 12 | SAFX | XCF Global, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -397,6% | -0,0 tỷ | -31,0% | — | Nhiên liệu hàng không bền vững và nhiên liệu sinh học · Texas — doanh thu 15 triệu USD | |
| 13 | AGIG | ABUNDIA GLOBAL IMPACT GROUP, INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -11 lần | -0,0 tỷ | -42,2% | — | Chuyển hóa chất thải thành hydrocarbon · Texas — doanh thu 3 triệu USD | |
| 14 | VGAS | Verde Clean Fuels, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -28,3% | — | Công nghệ chuyển đổi khí thành nhiên liệu lỏng · Texas |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Dầu khí tích hợp 5 công ty
- Thăm dò và khai thác dầu khí (E&P) 51 công ty
- Trung nguồn / đường ống 18 công ty
- Công ty dầu khí quốc gia và nhà nước 5 công ty
- Lọc dầu và phân phối 10 công ty
- Công ty dầu khí Canada 8 công ty
- Dịch vụ và thiết bị dầu khí 27 công ty
- Trung nguồn MLP (hợp danh) 10 công ty
- LNG và xuất khẩu khí 11 công ty
- Khí tự nhiên (E&P) 11 công ty
- Phí bản quyền dầu mỏ và đất đai 9 công ty
- Urani và nhiên liệu hạt nhân 17 công ty
và 5 ngành khác
- Thiết bị dưới biển và ngoài khơi 3 công ty
- Khoan ngoài khơi 5 công ty
- Than 11 công ty
- Dịch vụ nứt vỡ thủy lực và bơm áp lực 13 công ty
- Phân phối nhiên liệu 14 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.