Dẫn đầu tuyệt đối
17 công ty vốn hóa 55 tỷ doanh thu 3,4 tỷ biên lợi nhuận -0,5% dòng tiền tự do 0,2 tỷ điểm trung bình 1,2
CCJ chiếm 63,8% giá trị của nhóm, gấp 6,3 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CCJ | Cameco Canada · điểm 6,2 | 64% | 35 tỷ | 2,5 tỷ | 16,9% | 0,8 tỷ | 2,2% | 0,2% | Khai thác và tinh chế urani, của Canada · Nhà sản xuất urani lớn nhất phương Tây; sở hữu 49% Westinghouse | |
| 2 | NXE | NexGen Energy Canada · điểm 0,4 | 10% | 5,6 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -0,6% | — | Phát triển mỏ urani Rook I, tại Saskatchewan · Chủ sở hữu Rook I, dự án urani chưa khai thác lớn nhất phương Tây | |
| 3 | UEC | Uranium Energy Corp Mỹ · điểm 0,0 | 7% | 3,9 tỷ | 0,0 tỷ | -368,6% | -0,1 tỷ | -2,7% | — | Khai thác urani tại chỗ tại Mỹ · Danh mục dự án urani lớn nhất trên đất Mỹ | |
| 4 | LEU | Centrus Energy Mỹ · điểm 0,2 | 4% | 2,2 tỷ | 0,5 tỷ | 10,2% | -0,2 tỷ | -7,5% | — | Làm giàu urani và linh kiện nhiên liệu hạt nhân · Công ty làm giàu urani duy nhất thuộc sở hữu Mỹ; cung cấp nhiên liệu HALEU cho các lò phản ứng mới | |
| 5 | UUUU | ENERGY FUELS INC Mỹ · điểm 0,0 | 4% | 2,0 tỷ | 0,1 tỷ | -77,3% | -0,1 tỷ | -4,0% | — | Khai thác urani, vanadi và đất hiếm · Colorado — doanh thu 106 triệu USD | |
| 6 | DNN | DENISON MINES CORP. Canada · điểm 0,0 | 4% | 2,0 tỷ | 0,0 tỷ | -44 lần | -0,1 tỷ | -4,1% | — | Thăm dò và phát triển urani tại Canada · Canada — doanh thu 4 triệu USD | |
| 7 | STDN | Standard Nuclear, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 4% | 1,9 tỷ | 0,0 tỷ | -222,3% | -0,0 tỷ | — | -2,1% | — | Nhiên liệu hạt nhân TRISO quy mô công nghiệp · Tennessee — doanh thu 8 triệu USD |
| 8 | UROY | Uranium Royalty Corp. Mỹ · điểm 5,2 | 2% | 1,3 tỷ | 0,2 tỷ | 26,0% | 0,2 tỷ | 15,8% | — | Tiền bản quyền urani · Colorado — doanh thu 214 triệu USD | |
| 9 | URG | UR-ENERGY INC Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,3 tỷ | 0,0 tỷ | -252,3% | -0,1 tỷ | -31,6% | — | Khai thác urani tại chỗ ở Wyoming · Wyoming — doanh thu 35 triệu USD | |
| 10 | EU | enCore Energy Corp. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | -112,8% | -0,1 tỷ | -45,0% | — | Khai thác urani tại chỗ ở Texas và New Mexico · Texas — doanh thu 55 triệu USD | |
| 11 | LTBR | LIGHTBRIDGE Corp Mỹ · điểm 0,1 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -8,4% | — | Nhiên liệu hạt nhân kim loại cho lò phản ứng làm mát bằng nước · Virginia | |
| 12 | NUCL | Eagle Nuclear Energy Corp. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -6,2% | — | Thăm dò urani tại Mỹ và lò phản ứng mô-đun nhỏ theo giấy phép bằng sáng chế · Texas | |
| 13 | JAGU | Jaguar Uranium Corp. Canada · điểm 0,4 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | 0,0 tỷ | -21,0% | — | Thăm dò và phát triển urani · Canada | |
| 14 | ISOU | IsoEnergy Ltd. Canada · điểm 1,7 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Thăm dò urani tại Canada và Mỹ · Canada | |
| 15 | FNUC | Frontier Nuclear & Minerals Inc. Canada · điểm 3,2 | — | — | — | — | 0,0 tỷ | — | — | Thăm dò urani tại Mỹ và nắm cổ phần trong các công ty làm giàu urani và lò phản ứng mô-đun nhỏ · Canada | |
| 16 | AEC | ANFIELD ENERGY INC. Canada · điểm 1,5 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Thăm dò urani và vanadi tại Mỹ · Canada | |
| 17 | FMST | Foremost Clean Energy Ltd. Canada · điểm 1,6 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Thăm dò urani và lithium tại Canada · Canada |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Dầu khí tích hợp 5 công ty
- Thăm dò và khai thác dầu khí (E&P) 51 công ty
- Trung nguồn / đường ống 18 công ty
- Công ty dầu khí quốc gia và nhà nước 5 công ty
- Lọc dầu và phân phối 10 công ty
- Công ty dầu khí Canada 8 công ty
- Dịch vụ và thiết bị dầu khí 27 công ty
- Trung nguồn MLP (hợp danh) 10 công ty
- LNG và xuất khẩu khí 11 công ty
- Khí tự nhiên (E&P) 11 công ty
- Phí bản quyền dầu mỏ và đất đai 9 công ty
- Thiết bị dưới biển và ngoài khơi 3 công ty
và 5 ngành khác
- Khoan ngoài khơi 5 công ty
- Than 11 công ty
- Dịch vụ nứt vỡ thủy lực và bơm áp lực 13 công ty
- Nhiên liệu sinh học 14 công ty
- Phân phối nhiên liệu 14 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.