Cân bằng
11 công ty vốn hóa 21 tỷ doanh thu 17 tỷ biên lợi nhuận 1,4% dòng tiền tự do 0,8 tỷ điểm trung bình 4,1
HCC chiếm 21,2% giá trị của nhóm, gấp 1,0 lần công ty đứng thứ hai· BTU dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CNR | Core Natural Resources, Inc. Mỹ · điểm 5,8 | 21% | 4,5 tỷ | 4,3 tỷ | 2,3% | 0,3 tỷ | 5,8% | 0,5% | Sản xuất và xuất khẩu than luyện kim và than nhiệt · Pennsylvania — doanh thu 4,3 tỷ USD | |
| 2 | HCC | WARRIOR MET COAL, INC. Mỹ · điểm 6,7 | 21% | 4,5 tỷ | 1,7 tỷ | 13,0% | 0,3 tỷ | 6,7% | 0,4% | Than luyện kim cho ngành thép, tại Alabama · Alabama — doanh thu 1,7 tỷ USD | |
| 3 | ARLP | Alliance Resource Partners Mỹ · điểm 6,8 | 16% | 3,3 tỷ | 2,2 tỷ | 12,3% | 0,4 tỷ | 10,8% | — | Khai thác than tại Bồn trũng Illinois và Appalachia · Than nhiệt với hợp đồng dài hạn và mức chi trả phân phối cao | |
| 4 | BTU | Peabody Energy Mỹ · điểm 0,8 | 14% | 2,9 tỷ | 4,0 tỷ | -4,1% | -0,2 tỷ | -6,6% | 1,3% | Khai thác than luyện kim và than nhiệt · Công ty khai thác than lớn nhất Mỹ; ngành suy giảm mang tính cấu trúc nhưng tạo dòng tiền cao trong chu kỳ | |
| 5 | AMR | Alpha Metallurgical Resources Mỹ · điểm 1,8 | 10% | 2,0 tỷ | 2,1 tỷ | -2,2% | 0,0 tỷ | -0,1% | 0,0% | Than luyện kim cho ngành thép · Tập trung vào than luyện kim (cho ngành thép), không phải than nhiệt | |
| 6 | NRP | NATURAL RESOURCE PARTNERS LP Mỹ · điểm 7,3 | 7% | 1,5 tỷ | — | — | 0,2 tỷ | 10,6% | — | Tiền bản quyền than, khoáng sản và natri cacbonat · Texas | |
| 7 | SXC | SunCoke Energy, Inc. Mỹ · điểm 2,6 | 4% | 0,9 tỷ | 1,9 tỷ | -2,9% | 0,0 tỷ | 3,3% | 4,7% | Nhà sản xuất than cốc độc lập lớn nhất châu Mỹ, hoạt động 65 năm · Illinois — doanh thu 1,9 tỷ USD | |
| 8 | WHK | WhiteHawk Minerals Corp. Mỹ · điểm 3,7 | 3% | 0,7 tỷ | 0,1 tỷ | -36,6% | 0,0 tỷ | 3,5% | 1,8% | Tiền bản quyền khoáng sản và than luyện kim · Pennsylvania — doanh thu 97 triệu USD | |
| 9 | METC | Ramaco Resources, Inc. Mỹ · điểm 0,2 | 2% | 0,5 tỷ | 0,5 tỷ | -12,0% | -0,1 tỷ | -23,6% | 0,9% | Than luyện kim và khoáng sản thiết yếu · Kentucky — doanh thu 515 triệu USD | |
| 10 | NC | NACCO INDUSTRIES INC Mỹ · điểm 6,5 | 1% | 0,2 tỷ | 0,3 tỷ | 6,2% | 0,0 tỷ | 10,4% | 3,1% | Khai thác than, hợp đồng khai khoáng và tiền bản quyền khoáng sản · Ohio — doanh thu 278 triệu USD | |
| 11 | AREC | American Resources Corp Mỹ · điểm 2,7 | 1% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,0 tỷ | -11,7% | — | Khai thác than và khoáng sản thiết yếu · Indiana |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Dầu khí tích hợp 5 công ty
- Thăm dò và khai thác dầu khí (E&P) 51 công ty
- Trung nguồn / đường ống 18 công ty
- Công ty dầu khí quốc gia và nhà nước 5 công ty
- Lọc dầu và phân phối 10 công ty
- Công ty dầu khí Canada 8 công ty
- Dịch vụ và thiết bị dầu khí 27 công ty
- Trung nguồn MLP (hợp danh) 10 công ty
- LNG và xuất khẩu khí 11 công ty
- Khí tự nhiên (E&P) 11 công ty
- Phí bản quyền dầu mỏ và đất đai 9 công ty
- Urani và nhiên liệu hạt nhân 17 công ty
và 5 ngành khác
- Thiết bị dưới biển và ngoài khơi 3 công ty
- Khoan ngoài khơi 5 công ty
- Dịch vụ nứt vỡ thủy lực và bơm áp lực 13 công ty
- Nhiên liệu sinh học 14 công ty
- Phân phối nhiên liệu 14 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.