Dẫn đầu rõ rệt
11 công ty vốn hóa 135 tỷ doanh thu 54 tỷ biên lợi nhuận 16,0% dòng tiền tự do -7,3 tỷ điểm trung bình 3,6
LNG chiếm 43,9% giá trị của nhóm, gấp 1,9 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LNG | Cheniere Energy Mỹ · điểm 5,8 | 44% | 59 tỷ | 21 tỷ | 13,6% | 2,8 tỷ | 4,7% | 0,8% | Hóa lỏng và xuất khẩu khí tự nhiên hóa lỏng · Nhà xuất khẩu khí tự nhiên hóa lỏng lớn nhất Mỹ; doanh thu gần như hoàn toàn từ hợp đồng dài hạn | |
| 2 | VG | Venture Global Mỹ · điểm 1,0 | 24% | 32 tỷ | 17 tỷ | 22,3% | -7,0 tỷ | -21,8% | 1,4% | Hóa lỏng và xuất khẩu khí tự nhiên hóa lỏng · Cảng LNG xây dựng theo mô-đun, đang mở rộng nhanh | |
| 3 | CQP | Cheniere Energy Partners Mỹ · điểm 6,5 | 23% | 31 tỷ | 12 tỷ | 27,3% | 2,8 tỷ | 9,0% | — | Nhà ga hóa lỏng và xuất khẩu LNG tại Sabine Pass · Pháp nhân sở hữu cảng Sabine Pass, cảng LNG lớn nhất Mỹ | |
| 4 | GLNG | Golar LNG Bermuda/Na Uy · điểm 3,5 | 3% | 4,5 tỷ | 0,5 tỷ | 31,3% | — | — | — | — | Tàu hóa lỏng và tái khí hóa LNG · Tiên phong về tàu hóa lỏng khí nổi (FLNG), ngách có ít đối thủ |
| 5 | EE | Excelerate Energy, Inc. Mỹ · điểm 6,7 | 3% | 3,7 tỷ | 1,5 tỷ | 11,4% | 0,4 tỷ | 10,6% | 0,3% | Hạ tầng LNG và khí tự nhiên · Texas — doanh thu 1,5 tỷ USD | |
| 6 | NEXT | NextDecade Corp Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 1,7 tỷ | 0,0 tỷ | — | -5,7 tỷ | -344,2% | — | Hóa lỏng khí tự nhiên tại cảng Rio Grande LNG · Texas | |
| 7 | FLNG | Flex LNG Bermuda · điểm 5,1 | 1% | 1,5 tỷ | 0,4 tỷ | 28,5% | 0,2 tỷ | 10,7% | 10,8% | Tàu vận chuyển khí tự nhiên hóa lỏng · Đội tàu chở LNG hiện đại cho thuê theo hợp đồng dài hạn | |
| 8 | CCEC | Capital Clean Energy Carriers Corp. Hy Lạp · điểm 0,3 | 1% | 1,2 tỷ | 0,4 tỷ | 43,5% | -0,1 tỷ | -7,0% | — | Tàu chở LNG và khí hóa lỏng · Hy Lạp — doanh thu 393 triệu USD | |
| 9 | NFE | New Fortress Energy Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 1,3 tỷ | -144,6% | -0,8 tỷ | -12 lần | 0,7% | Hạ tầng khí tự nhiên hóa lỏng cho các thị trường mới nổi · New York — doanh thu 1,3 tỷ USD | |
| 10 | DLNG | Dynagas LNG Partners LP Hy Lạp · điểm 7,3 | 0% | 0,1 tỷ | 0,2 tỷ | 43,3% | 0,1 tỷ | 79,4% | — | Tàu vận chuyển khí tự nhiên hóa lỏng · Hy Lạp — doanh thu 157 triệu USD | |
| 11 | SLNG | Stabilis Solutions, Inc. Mỹ · điểm 3,9 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | -14,1% | 0,0 tỷ | 9,3% | — | Sản xuất, lưu trữ và cung cấp LNG · Texas — doanh thu 56 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Dầu khí tích hợp 5 công ty
- Thăm dò và khai thác dầu khí (E&P) 51 công ty
- Trung nguồn / đường ống 18 công ty
- Công ty dầu khí quốc gia và nhà nước 5 công ty
- Lọc dầu và phân phối 10 công ty
- Công ty dầu khí Canada 8 công ty
- Dịch vụ và thiết bị dầu khí 27 công ty
- Trung nguồn MLP (hợp danh) 10 công ty
- Khí tự nhiên (E&P) 11 công ty
- Phí bản quyền dầu mỏ và đất đai 9 công ty
- Urani và nhiên liệu hạt nhân 17 công ty
- Thiết bị dưới biển và ngoài khơi 3 công ty
và 5 ngành khác
- Khoan ngoài khơi 5 công ty
- Than 11 công ty
- Dịch vụ nứt vỡ thủy lực và bơm áp lực 13 công ty
- Nhiên liệu sinh học 14 công ty
- Phân phối nhiên liệu 14 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.