Cân bằng
18 công ty vốn hóa 531 tỷ doanh thu 195 tỷ biên lợi nhuận 11,7% dòng tiền tự do 13 tỷ điểm trung bình 4,6
ENB chiếm 19,4% giá trị của nhóm, gấp 1,2 lần công ty đứng thứ hai· WMB dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ENB | Enbridge Canada · điểm 5,3 | 19% | 103 tỷ | 59 tỷ | 7,3% | 1,2 tỷ | 1,2% | 5,8% | Đường ống dầu khí và phân phối tại Canada và Mỹ · Mạng đường ống lớn nhất Bắc Mỹ; ~30 năm tăng cổ tức liên tục | |
| 2 | WMB | Williams Companies Mỹ · điểm 2,7 | 16% | 86 tỷ | 12 tỷ | 25,2% | -0,1 tỷ | -0,1% | 2,9% | Đường ống dẫn khí và hạ tầng khí tự nhiên · Chủ sở hữu Transco, đường ống khí đốt chính của Mỹ; doanh thu theo hợp đồng và dễ dự báo | |
| 3 | KMI | Kinder Morgan Mỹ · điểm 6,2 | 14% | 74 tỷ | 18 tỷ | 19,3% | 3,2 tỷ | 4,2% | 3,5% | Đường ống dẫn khí, kho cảng và đường ống dẫn dầu tại Bắc Mỹ · Công ty vận chuyển khí tự nhiên lớn nhất Mỹ theo sản lượng | |
| 4 | TRP | TC Energy Canada · điểm 2,2 | 12% | 63 tỷ | 11 tỷ | 23,1% | -0,4 tỷ | -0,6% | 4,0% | Đường ống dẫn khí, đường ống dẫn dầu và phát điện tại Canada · Chủ sở hữu các đường ống khí đốt trọng yếu giữa Canada và Mỹ | |
| 5 | TRGP | Targa Resources Mỹ · điểm 5,0 | 12% | 63 tỷ | 17 tỷ | 13,5% | 0,7 tỷ | 1,2% | — | Thu gom, chế biến và xuất khẩu khí tự nhiên và chất lỏng khí tự nhiên · Đơn vị thu gom và chế biến khí đốt lớn nhất tại Permian | |
| 6 | OKE | ONEOK Mỹ · điểm 5,9 | 11% | 58 tỷ | 39 tỷ | 9,3% | 2,9 tỷ | 5,0% | 4,5% | Đường ống dẫn khí, chế biến và phân tách chất lỏng khí tự nhiên · Đơn vị chế biến chất lỏng khí tự nhiên lớn nhất Mỹ | |
| 7 | PBA | Pembina Pipeline Canada · điểm 6,5 | 5% | 29 tỷ | 5,5 tỷ | 21,8% | 2,4 tỷ | 8,1% | — | Đường ống, kho cảng và xử lý khí tại Canada · Đường ống và chế biến khí đốt tại miền Tây Canada | |
| 8 | DTM | DT Midstream, Inc. Mỹ · điểm 6,1 | 2% | 13 tỷ | 1,3 tỷ | 35,7% | 0,5 tỷ | 3,8% | 2,7% | Đường ống dẫn khí, lưu trữ và thu gom khí tự nhiên · Michigan — doanh thu 1,3 tỷ USD | |
| 9 | AM | Antero Midstream Corp Mỹ · điểm 7,3 | 2% | 9,7 tỷ | 1,2 tỷ | 33,9% | 1,0 tỷ | 9,9% | 4,5% | Thu gom, nén và xử lý khí đốt tại Appalachia · Colorado — doanh thu 1,2 tỷ USD | |
| 10 | KNTK | Kinetik Holdings Inc. Mỹ · điểm 2,5 | 2% | 8,9 tỷ | 1,9 tỷ | 10,4% | 0,2 tỷ | 1,8% | 2,4% | Thu gom và xử lý khí tự nhiên tại bồn trũng Permian · Texas — doanh thu 1,9 tỷ USD | |
| 11 | SOBO | South Bow Corp Canada · điểm 6,0 | 1% | 7,1 tỷ | 2,0 tỷ | 21,8% | 0,6 tỷ | 8,1% | 5,8% | Đường ống dẫn dầu, tách ra từ TC Energy · Canada — doanh thu 2 tỷ USD | |
| 12 | AROC | Archrock, Inc. Mỹ · điểm 6,2 | 1% | 5,2 tỷ | 1,5 tỷ | 21,8% | 0,3 tỷ | 5,7% | 3,0% | Hạ tầng nén khí tự nhiên trong trung nguồn · Texas — doanh thu 1,5 tỷ USD | |
| 13 | KGS | Kodiak Gas Services, Inc. Mỹ · điểm 3,6 | 1% | 4,8 tỷ | 1,4 tỷ | 5,8% | 0,0 tỷ | 0,1% | 3,7% | Nén khí tự nhiên theo hợp đồng tại các vùng sản xuất của Mỹ · Texas — doanh thu 1,4 tỷ USD | |
| 14 | TGS | GAS TRANSPORTER OF THE SOUTH INC Argentina · điểm 6,5 | 1% | 3,9 tỷ | 1,1 tỷ | 24,5% | 0,1 tỷ | 3,9% | 3,9% | Đường ống dẫn khí tại miền nam Argentina và chế biến khí tự nhiên · Argentina — doanh thu 1,1 tỷ USD | |
| 15 | GLP | Global Partners LP Mỹ · điểm 6,4 | 0% | 1,7 tỷ | 21 tỷ | 0,9% | 0,2 tỷ | 12,0% | — | Kho cảng và phân phối sản phẩm dầu mỏ · Kho cảng và phân phối nhiên liệu tại Đông Bắc nước Mỹ | |
| 16 | SMC | Summit Midstream Corp Mỹ · điểm 3,3 | 0% | 0,6 tỷ | 0,6 tỷ | 0,0% | 0,0 tỷ | 7,3% | — | Thu gom và xử lý khí tự nhiên và dầu mỏ · Texas — doanh thu 583 triệu USD | |
| 17 | NGS | NATURAL GAS SERVICES GROUP INC Mỹ · điểm 1,1 | 0% | 0,4 tỷ | 0,2 tỷ | 10,8% | -0,0 tỷ | -7,8% | 1,5% | Cho thuê và bảo trì máy nén khí tự nhiên · Texas — doanh thu 189 triệu USD | |
| 18 | VIVK | Vivakor, Inc. Mỹ · điểm 0,9 | — | — | 0,1 tỷ | -108,9% | -0,0 tỷ | — | — | Trung nguồn dầu mỏ: vận chuyển, kho cảng và kinh doanh · Texas — doanh thu 90 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Dầu khí tích hợp 5 công ty
- Thăm dò và khai thác dầu khí (E&P) 51 công ty
- Công ty dầu khí quốc gia và nhà nước 5 công ty
- Lọc dầu và phân phối 10 công ty
- Công ty dầu khí Canada 8 công ty
- Dịch vụ và thiết bị dầu khí 27 công ty
- Trung nguồn MLP (hợp danh) 10 công ty
- LNG và xuất khẩu khí 11 công ty
- Khí tự nhiên (E&P) 11 công ty
- Phí bản quyền dầu mỏ và đất đai 9 công ty
- Urani và nhiên liệu hạt nhân 17 công ty
- Thiết bị dưới biển và ngoài khơi 3 công ty
và 5 ngành khác
- Khoan ngoài khơi 5 công ty
- Than 11 công ty
- Dịch vụ nứt vỡ thủy lực và bơm áp lực 13 công ty
- Nhiên liệu sinh học 14 công ty
- Phân phối nhiên liệu 14 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.