31 công ty 22 ngành vốn hóa 654 tỷ doanh thu 472 tỷ
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PBR | Petrobras Công ty dầu khí quốc gia và nhà nước · điểm 8,2 | 165 tỷ | 104 tỷ | 24,6% | 41 tỷ | 24,7% | 3,5% | Dầu khí và lọc dầu tại Brazil, với tầng tiền muối · Một trong những công ty dầu khí lớn nhất thế giới theo sản lượng; dẫn đầu thế giới về nước sâu (tầng tiền muối) | |
| 2 | ITUB | Itau Unibanco Ngân hàng quốc tế · điểm 4,3 | 104 tỷ | 33 tỷ | 27,3% | -2,5 tỷ | -2,4% | — | Ngân hàng bán lẻ, bán buôn và quản lý tài sản tại Brazil và Mỹ Latinh · Ngân hàng tư nhân lớn nhất Mỹ Latinh; tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu ~20% | |
| 3 | NU | Nu Holdings Ngân hàng số · điểm 5,6 | 71 tỷ | 16 tỷ | 18,2% | 3,5 tỷ | 5,0% | — | Ngân hàng số tại Brazil, Mexico và Colombia · Ngân hàng số lớn nhất thế giới theo số khách hàng (~100 triệu) | |
| 4 | VALE | Vale S.A. Khai khoáng đa dạng · điểm 5,1 | 56 tỷ | 41 tỷ | 4,4% | — | — | — | 10,6% | Khai thác sắt, niken và đồng tại Brazil · Nhà sản xuất quặng sắt hàm lượng cao và niken lớn nhất thế giới |
| 5 | ABEV | Ambev Đồ uống có cồn · điểm 6,9 | 51 tỷ | 18 tỷ | 18,1% | 4,0 tỷ | 7,7% | — | Bia, nước ngọt và đồ uống tại Mỹ Latinh · Hãng bia lớn nhất Mỹ Latinh, do AB InBev kiểm soát | |
| 6 | BBD | Banco Bradesco Ngân hàng quốc tế · điểm 5,3 | 44 tỷ | 15 tỷ | 32,7% | -13 tỷ | -30,5% | 5,3% | Ngân hàng bán lẻ, bảo hiểm và hưu trí tại Brazil · Một trong những ngân hàng tư nhân lớn nhất Brazil, đang tái cấu trúc | |
| 7 | SBS | Companhia de Saneamento Básico de SP (Sabesp) Cấp thoát nước · điểm 6,9 | 22 tỷ | 7,6 tỷ | 22,2% | 1,6 tỷ | 7,5% | 2,1% | Cấp nước và xử lý nước thải tại São Paulo · Công ty cấp thoát nước lớn nhất châu Mỹ, vừa được tư nhân hóa | |
| 8 | BSBR | Banco Santander (Brasil) S.A. Ngân hàng quốc tế · điểm 6,5 | 21 tỷ | 15 tỷ | 17,3% | 1,0 tỷ | 4,7% | — | Ngân hàng bán lẻ và bán buôn tại Brazil, thuộc tập đoàn Santander · Brazil — tài sản 253 tỷ USD | |
| 9 | VIV | TELEFONICA BRASIL S.A. Viễn thông quốc tế · điểm 7,3 | 20 tỷ | 12 tỷ | 10,4% | 2,2 tỷ | 11,1% | 2,2% | Điện thoại di động và cáp quang tại Brazil, thương hiệu Vivo · Brazil — doanh thu 11,9 tỷ USD | |
| 10 | JBS | JBS N.V. Protein động vật · điểm 5,8 | 14 tỷ | 91 tỷ | 1,3% | 0,5 tỷ | 3,4% | 7,5% | Thịt bò, thịt gia cầm và thịt lợn trên quy mô toàn cầu · Công ty chế biến protein động vật lớn nhất thế giới; niêm yết chính trên NYSE từ năm 2025 | |
| 11 | EMBJ | EMBRAER S.A. Hàng không thương mại (nhà sản xuất) · điểm 5,6 | 13 tỷ | 7,6 tỷ | 4,7% | 0,7 tỷ | 5,2% | 0,1% | Máy bay thương mại, máy bay thương gia và máy bay quân sự, của Brazil · Brazil — doanh thu 7,6 tỷ USD | |
| 12 | SUZ | Suzano Bột giấy và giấy · điểm 6,2 | 11 tỷ | 9,5 tỷ | 17,1% | 2,6 tỷ | 23,9% | 0,0% | Nhà sản xuất bột giấy bạch đàn lớn nhất thế giới · Nhà sản xuất bột giấy bạch đàn lớn nhất thế giới với chi phí thấp nhất hành tinh | |
| 13 | ELPC | ENERGY CO OF PARANA Điện lực Mỹ Latinh · điểm 6,0 | 10 tỷ | 5,2 tỷ | 10,3% | 0,6 tỷ | 5,8% | — | Phát, truyền tải và phân phối điện tại Paraná · Brazil — doanh thu 5,2 tỷ USD | |
| 14 | GGB | GERDAU S.A. Thép · điểm 5,3 | 10 tỷ | 14 tỷ | 2,0% | 0,3 tỷ | 2,6% | 2,5% | Luyện thép dài tại Brazil và châu Mỹ, từ năm 1961 · Brazil — doanh thu 13,9 tỷ USD | |
| 15 | TIMB | TIM S.A. Viễn thông quốc tế · điểm 8,1 | 8,9 tỷ | 5,3 tỷ | 16,2% | 1,8 tỷ | 19,8% | 11,9% | Điện thoại di động tại Brazil, thương hiệu TIM · Brazil — doanh thu 5,3 tỷ USD | |
| 16 | UGP | ULTRAPAR HOLDINGS INC Phân phối nhiên liệu · điểm 7,4 | 8,3 tỷ | 28 tỷ | 1,8% | 1,1 tỷ | 13,1% | 5,2% | Phân phối nhiên liệu Ipiranga và khí đốt Ultragaz · Brazil — doanh thu 28,3 tỷ USD | |
| 17 | CIG | Cemig Điện lực Mỹ Latinh · điểm 6,5 | 6,5 tỷ | 8,5 tỷ | 11,5% | 0,7 tỷ | 10,3% | — | Phát, truyền tải và phân phối điện tại Minas Gerais · Phát điện, truyền tải và phân phối điện tại Minas Gerais | |
| 18 | PAGS | PagSeguro Digital Fintech Mỹ Latinh · điểm 7,9 | 3,4 tỷ | 4,1 tỷ | 10,4% | 1,3 tỷ | 38,2% | 3,6% | Thanh toán và ngân hàng số cho doanh nghiệp nhỏ tại Brazil · Thanh toán thẻ và ngân hàng số cho tiểu thương Brazil | |
| 19 | INTR | Inter & Co Ngân hàng số · điểm 6,5 | 3,0 tỷ | 1,7 tỷ | 16,6% | 1,5 tỷ | 49,9% | 1,6% | Ngân hàng số của Brazil với tài khoản, tín dụng và đầu tư · Ngân hàng số Brazil với siêu ứng dụng và hoạt động tại Mỹ | |
| 20 | STNE | StoneCo Fintech Mỹ Latinh · điểm 2,8 | 2,9 tỷ | 2,8 tỷ | 16,5% | -0,0 tỷ | -0,2% | 0,1% | Thanh toán, phần mềm và ngân hàng cho người bán tại Brazil · Một trong những công ty dẫn đầu về thanh toán thẻ và dịch vụ tài chính cho doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Brazil | |
| 21 | PICS | PicS N.V. Ngân hàng số · điểm 4,7 | 1,8 tỷ | 2,7 tỷ | 10,1% | -0,1 tỷ | -6,9% | — | Ví điện tử và ngân hàng qua ứng dụng tại Brazil (PicPay) · Brazil — tài sản 10,4 tỷ USD | |
| 22 | SID | NATIONAL STEEL CO Thép · điểm 0,1 | 1,5 tỷ | 8,9 tỷ | -3,4% | -1,4 tỷ | -91,8% | 9,2% | Luyện thép, khai thác quặng sắt và xi măng tại Brazil · Brazil — doanh thu 8,9 tỷ USD | |
| 23 | AFYA | Afya Ltd Giáo dục tư nhân · điểm 7,5 | 1,5 tỷ | 0,7 tỷ | 20,8% | 0,3 tỷ | 18,6% | 2,0% | Trường y và giáo dục y khoa tại Brazil · Brazil — doanh thu 736 triệu USD | |
| 24 | AGBK | AGI Inc Ngân hàng quốc tế · điểm 5,5 | 1,1 tỷ | 0,9 tỷ | 23,5% | -0,1 tỷ | -8,1% | 3,1% | Ngân hàng cho vay khấu trừ lương cho người hưu trí INSS và người làm công (Agibank), có cửa hàng và ứng dụng tại Brazil · Brazil — tài sản 9,5 tỷ USD | |
| 25 | BAK | BRASKEM SA Hóa chất công nghiệp cơ bản · điểm 0,0 | 0,7 tỷ | 14 tỷ | -15,5% | -1,4 tỷ | -214,5% | 0,2% | Nhà sản xuất nhựa lớn nhất châu Mỹ · Brazil — doanh thu 14,1 tỷ USD | |
| 26 | VINP | Vinci Compass Investments Ltd. Tài sản thay thế và quỹ đầu tư tư nhân · điểm 7,0 | 0,7 tỷ | 0,2 tỷ | 22,4% | 0,1 tỷ | 6,5% | 5,8% | Quản lý tài sản thay thế tại Brazil và Mỹ Latinh · Brazil — doanh thu 195 triệu USD | |
| 27 | BRBI | BRBI BR Partners S.A. Ngân hàng đầu tư boutique · điểm 4,9 | 0,7 tỷ | 0,1 tỷ | 32,9% | -0,1 tỷ | -11,9% | 5,5% | Ngân hàng đầu tư tại Brazil: M&A, thị trường vốn và quản lý ngân quỹ · Brazil — tài sản 3,5 tỷ USD | |
| 28 | CINT | CI&T Inc Dịch vụ CNTT và tư vấn · điểm 6,8 | 0,4 tỷ | 0,5 tỷ | 8,3% | 0,1 tỷ | 15,5% | — | Phát triển phần mềm và dịch vụ số, của Brazil, từ năm 1995 · Brazil — doanh thu 490 triệu USD | |
| 29 | LND | BrasilAgro - Brazilian Agricultural Real Estate Co Nông nghiệp và kinh doanh nông sản · điểm 5,9 | 0,4 tỷ | 0,2 tỷ | 15,7% | 0,0 tỷ | 3,8% | 8,2% | Trang trại đậu tương, ngô, mía và gia súc tại Brazil, Paraguay và Bolivia, phát triển để bán lại · Brazil — doanh thu 175 triệu USD | |
| 30 | ATCX | ATLAS CRITICAL MINERALS Corp Đất hiếm và khoáng sản thiết yếu · điểm 0,0 | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -73 lần | -0,0 tỷ | -45,0% | — | Khoáng sản thiết yếu và đất hiếm tại Brazil · Brazil | |
| 31 | AZUL | AZUL SA Hãng hàng không · điểm 1,4 | — | 4,3 tỷ | 0,6% | -0,3 tỷ | — | — | Vận tải hàng không hành khách và hàng hóa tại Brazil, chương trình khách hàng thân thiết và tour du lịch · Brazil — doanh thu 4,3 tỷ USD |
Theo lĩnh vực
| Lĩnh vực | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Lớn nhất |
|---|---|---|---|---|
| Tài chính | 11 | 253 tỷ | 91 tỷ | ITUB, NU, BBD |
| Nguyên vật liệu | 6 | 79 tỷ | 88 tỷ | VALE, SUZ, GGB |
| Hàng tiêu dùng thiết yếu | 3 | 65 tỷ | 109 tỷ | ABEV, JBS, LND |
| Dịch vụ tiện ích | 3 | 39 tỷ | 21 tỷ | SBS, ELPC, CIG |
| Năng lượng | 2 | 173 tỷ | 133 tỷ | PBR, UGP |
| Dịch vụ truyền thông | 2 | 29 tỷ | 17 tỷ | VIV, TIMB |
| Công nghiệp | 2 | 13 tỷ | 12 tỷ | EMBJ, AZUL |
| Hàng tiêu dùng không thiết yếu | 1 | 1,5 tỷ | 0,7 tỷ | AFYA |
| Công nghệ thông tin | 1 | 0,4 tỷ | 0,5 tỷ | CINT |
Công ty theo quốc gia
- Tất cả quốc gia
- Mỹ 3.893 công ty
- Trung Quốc 234 công ty
- Canada 209 công ty
- Israel 104 công ty
- Singapore 89 công ty
- Hồng Kông 82 công ty
- Anh 78 công ty
- Thụy Sĩ 32 công ty
- Ireland 31 công ty
- Úc 29 công ty
- Bermuda 28 công ty
- Nhật Bản 28 công ty
- Hy Lạp 26 công ty
- Đài Loan 19 công ty
- Hà Lan 19 công ty
- Quần đảo Cayman 18 công ty
- Đức 17 công ty
- Mexico 17 công ty
- Argentina 16 công ty
- Malaysia 16 công ty
- Pháp 16 công ty
- Hàn Quốc 14 công ty
- Luxembourg 12 công ty
- Ấn Độ 9 công ty
- Bỉ 8 công ty
- Thụy Điển 8 công ty
- UAE 8 công ty
- Chile 7 công ty
- Nam Phi 7 công ty
- Tây Ban Nha 7 công ty
- Đan Mạch 6 công ty
- Ý 6 công ty
- Jersey 5 công ty
- Síp 5 công ty
- Colombia 4 công ty
- Monaco 4 công ty
- Peru 4 công ty
- Na Uy 3 công ty
- Thổ Nhĩ Kỳ 3 công ty
- Uruguay 3 công ty
- Costa Rica 2 công ty
- Guernsey 2 công ty
- Indonesia 2 công ty
- Panama 2 công ty
- Philippines 2 công ty
- Quần đảo Virgin thuộc Anh 2 công ty
- Bahamas 1 công ty
- Campuchia 1 công ty
- Đảo Man 1 công ty
- Gibraltar 1 công ty
- Jordan 1 công ty
- Kazakhstan 1 công ty
- Ma Cao 1 công ty
- Phần Lan 1 công ty
- Thái Lan 1 công ty
- Việt Nam 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.