Cạnh tranh mở
6 công ty vốn hóa 29 tỷ doanh thu 23 tỷ biên lợi nhuận 12,5% dòng tiền tự do 1,9 tỷ điểm trung bình 5,3
ELPC chiếm 35,5% giá trị của nhóm, gấp 1,6 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ELPC | ENERGY CO OF PARANA Brazil · điểm 6,0 | 36% | 10 tỷ | 5,2 tỷ | 10,3% | 0,6 tỷ | 5,8% | — | Phát, truyền tải và phân phối điện tại Paraná · Brazil — doanh thu 5,2 tỷ USD | |
| 2 | CIG | Cemig Brazil · điểm 6,5 | 22% | 6,5 tỷ | 8,5 tỷ | 11,5% | 0,7 tỷ | 10,3% | — | Phát, truyền tải và phân phối điện tại Minas Gerais · Phát điện, truyền tải và phân phối điện tại Minas Gerais | |
| 3 | ENIC | Enel Chile Chile · điểm 7,7 | 21% | 6,2 tỷ | 4,5 tỷ | 13,0% | 0,9 tỷ | 13,9% | 5,7% | Phát và phân phối điện tại Chile · Công ty phát điện và phân phối điện lớn nhất Chile | |
| 4 | PAM | Pampa Energia Argentina · điểm 2,3 | 15% | 4,3 tỷ | 2,0 tỷ | 18,9% | -0,2 tỷ | -5,0% | — | Điện năng, dầu khí tại Argentina · Điện và khí đốt tại Argentina, có tài sản tại Vaca Muerta | |
| 5 | CEPU | CENTRAL PUERTO S.A. Argentina · điểm 5,7 | 7% | 1,9 tỷ | 0,7 tỷ | 32,2% | 0,1 tỷ | 4,0% | 0,0% | Phát điện tại Argentina: nhiệt điện, thủy điện và điện gió · Argentina — doanh thu 720 triệu USD | |
| 6 | EDN | EDENOR Argentina · điểm 3,4 | — | — | 2,0 tỷ | 8,0% | -0,1 tỷ | — | — | Nhà phân phối điện lớn nhất Argentina, tại phía bắc và phía tây Đại Buenos Aires · Argentina — doanh thu 2 tỷ USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Điện lực được điều tiết 27 công ty
- Dịch vụ tiện ích đa ngành 13 công ty
- Năng lượng hạt nhân và điện cho trung tâm dữ liệu 7 công ty
- Khí đốt và tiện ích đa ngành 11 công ty
- Cấp thoát nước 14 công ty
- Hydro và pin nhiên liệu 4 công ty
- Dịch vụ tiện ích Canada 4 công ty
- Năng lượng mặt trời (sản xuất) 16 công ty
- Năng lượng tái tạo (phát điện theo hợp đồng) 16 công ty
- Lò phản ứng mô-đun nhỏ (SMR) 9 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.