Dẫn đầu rõ rệt
7 công ty vốn hóa 185 tỷ doanh thu 88 tỷ biên lợi nhuận 7,4% dòng tiền tự do 3,4 tỷ điểm trung bình 2,7
CEG chiếm 50,3% giá trị của nhóm, gấp 1,9 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CEG | Constellation Energy Mỹ · điểm 3,8 | 50% | 93 tỷ | 31 tỷ | 11,1% | 0,3 tỷ | 0,3% | 0,6% | Phát điện hạt nhân và kinh doanh điện cho khách hàng lớn · Nhà vận hành điện hạt nhân lớn nhất Mỹ; hợp đồng trực tiếp với trung tâm dữ liệu AI | |
| 2 | VST | Vistra Corp. Mỹ · điểm 5,4 | 27% | 50 tỷ | 19 tỷ | 11,6% | 2,3 tỷ | 4,5% | 0,6% | Phát điện và kinh doanh bán lẻ điện · Nhà sản xuất điện lớn không bị điều tiết; có đòn bẩy theo đà tăng giá điện | |
| 3 | NRG | NRG Energy Mỹ · điểm 3,1 | 11% | 21 tỷ | 33 tỷ | 2,6% | 0,3 tỷ | 1,7% | 2,0% | Kinh doanh điện, khí đốt và dịch vụ gia đình · Nhà sản xuất điện không bị điều tiết với hợp đồng cung cấp cho trung tâm dữ liệu | |
| 4 | TLN | Talen Energy Mỹ · điểm 1,9 | 9% | 17 tỷ | 3,4 tỷ | -5,4% | 0,6 tỷ | 3,4% | — | Phát điện độc lập, bao gồm điện hạt nhân · Điện hạt nhân với hợp đồng cung cấp trực tiếp cho trung tâm dữ liệu của Amazon | |
| 5 | KEN | Kenon Holdings Ltd. Singapore · điểm 4,4 | 2% | 3,2 tỷ | 0,9 tỷ | 17,0% | 0,2 tỷ | 5,2% | 8,3% | Nắm 46% cổ phần trong phát điện tại Israel và Mỹ · Singapore — doanh thu 872 triệu USD | |
| 6 | HNRG | HALLADOR ENERGY CO Mỹ · điểm 0,5 | 0% | 0,5 tỷ | 0,5 tỷ | -0,2% | -0,1 tỷ | -9,2% | — | Nhà sản xuất điện và than độc lập tại Indiana · Indiana — doanh thu 455 triệu USD | |
| 7 | NPWR | Net Power Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,2 tỷ | -73,4% | — | Phát triển nhà máy điện khí tự nhiên tại Texas, với thu giữ carbon ở các giai đoạn sau · Texas |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Điện lực được điều tiết 27 công ty
- Dịch vụ tiện ích đa ngành 13 công ty
- Khí đốt và tiện ích đa ngành 11 công ty
- Cấp thoát nước 14 công ty
- Hydro và pin nhiên liệu 4 công ty
- Dịch vụ tiện ích Canada 4 công ty
- Năng lượng mặt trời (sản xuất) 16 công ty
- Điện lực Mỹ Latinh 6 công ty
- Năng lượng tái tạo (phát điện theo hợp đồng) 16 công ty
- Lò phản ứng mô-đun nhỏ (SMR) 9 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.