Cạnh tranh mở
11 công ty vốn hóa 90 tỷ doanh thu 37 tỷ biên lợi nhuận 15,5% dòng tiền tự do -3,4 tỷ điểm trung bình 3,1
ATO chiếm 31,0% giá trị của nhóm, gấp 1,4 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ATO | Atmos Energy Mỹ · điểm 1,9 | 31% | 28 tỷ | 4,9 tỷ | 28,5% | -2,0 tỷ | -7,3% | 2,3% | Phân phối khí tự nhiên được điều tiết · Nhà phân phối khí tự nhiên thuần túy lớn nhất Mỹ; 40 năm tăng cổ tức liên tục | |
| 2 | NI | NiSource Mỹ · điểm 1,4 | 22% | 20 tỷ | 11 tỷ | 8,0% | -1,1 tỷ | -5,4% | 2,8% | Phân phối khí tự nhiên và điện tại Trung Tây · Phân phối khí đốt và điện tại Trung Tây; kế hoạch đầu tư lớn | |
| 3 | UGI | UGI Corporation Mỹ · điểm 4,8 | 9% | 8,2 tỷ | 7,3 tỷ | 9,2% | 0,2 tỷ | 2,3% | 3,9% | Phân phối propan, khí tự nhiên và điện · Phân phối khí tự nhiên và mạng LPG lớn nhất Mỹ | |
| 4 | NFG | NATIONAL FUEL GAS CO Mỹ · điểm 5,8 | 8% | 7,4 tỷ | 2,5 tỷ | 26,9% | 0,2 tỷ | 3,0% | 2,7% | Khí tự nhiên tích hợp: khai thác, đường ống và phân phối · New York — doanh thu 2,5 tỷ USD | |
| 5 | SWX | Southwest Gas Holdings Mỹ · điểm 1,6 | 7% | 6,3 tỷ | 1,8 tỷ | 30,7% | -0,5 tỷ | -8,4% | 2,9% | Phân phối khí tự nhiên tại Tây Nam nước Mỹ · Khí tự nhiên tại Arizona và Nevada, khu vực có dân số tăng mạnh | |
| 6 | NJR | NEW JERSEY RESOURCES CORP Mỹ · điểm 7,0 | 6% | 5,2 tỷ | 1,5 tỷ | 24,0% | 0,7 tỷ | 12,7% | 3,6% | Phân phối khí tự nhiên tại New Jersey, cùng năng lượng sạch · New Jersey — doanh thu 1,5 tỷ USD | |
| 7 | SR | SPIRE INC Mỹ · điểm 2,1 | 5% | 4,8 tỷ | 2,6 tỷ | 21,4% | -0,2 tỷ | -4,6% | 4,0% | Phân phối khí tự nhiên tại Trung Tây và Alabama · Missouri — doanh thu 2,6 tỷ USD | |
| 8 | OGS | ONE Gas Mỹ · điểm 3,0 | 5% | 4,7 tỷ | 2,3 tỷ | 12,7% | -0,2 tỷ | -3,7% | 3,5% | Phân phối khí tự nhiên được điều tiết, tại Tulsa · Phân phối khí tự nhiên tại Oklahoma, Kansas và Texas | |
| 9 | CPK | CHESAPEAKE UTILITIES CORP Mỹ · điểm 2,0 | 4% | 3,1 tỷ | 1,0 tỷ | 15,1% | -0,2 tỷ | -6,2% | 2,1% | Khí tự nhiên, điện và propan tại vùng Trung Đại Tây Dương · Delaware — doanh thu 994 triệu USD | |
| 10 | NWN | Northwest Natural Holding Co Mỹ · điểm 1,4 | 2% | 2,0 tỷ | 1,3 tỷ | 9,7% | -0,3 tỷ | -13,2% | 3,9% | Phân phối khí tự nhiên tại Oregon và Washington · Oregon — doanh thu 1,3 tỷ USD | |
| 11 | RGCO | RGC RESOURCES INC Mỹ · điểm 3,6 | 0% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | 13,1% | 0,0 tỷ | 0,9% | 3,7% | Phân phối khí tự nhiên tại Roanoke, Virginia · Virginia — doanh thu 107 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Điện lực được điều tiết 27 công ty
- Dịch vụ tiện ích đa ngành 13 công ty
- Năng lượng hạt nhân và điện cho trung tâm dữ liệu 7 công ty
- Cấp thoát nước 14 công ty
- Hydro và pin nhiên liệu 4 công ty
- Dịch vụ tiện ích Canada 4 công ty
- Năng lượng mặt trời (sản xuất) 16 công ty
- Điện lực Mỹ Latinh 6 công ty
- Năng lượng tái tạo (phát điện theo hợp đồng) 16 công ty
- Lò phản ứng mô-đun nhỏ (SMR) 9 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.