Cạnh tranh mở
16 công ty vốn hóa 26 tỷ doanh thu 11 tỷ biên lợi nhuận -34,2% dòng tiền tự do -2,8 tỷ điểm trung bình 1,3
ENLT chiếm 34,8% giá trị của nhóm, gấp 1,7 lần công ty đứng thứ hai· BEPC dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ENLT | Enlight Renewable Energy Ltd. Israel · điểm 1,4 | 35% | 9,0 tỷ | 0,6 tỷ | 20,9% | -2,1 tỷ | -23,9% | — | Năng lượng tái tạo, của Israel · Israel — doanh thu 585 triệu USD | |
| 2 | ORA | Ormat Technologies Mỹ · điểm 1,4 | 21% | 5,3 tỷ | 1,2 tỷ | 10,7% | -0,3 tỷ | -5,0% | 0,6% | Phát điện địa nhiệt và lưu trữ năng lượng · Địa nhiệt: năng lượng tái tạo phát điện 24 giờ mỗi ngày, khác với mặt trời và gió | |
| 3 | BEPC | Brookfield Renewable Canada · điểm 0,0 | 19% | 4,9 tỷ | 3,8 tỷ | -103,9% | -0,5 tỷ | -10,3% | — | Phát điện tái tạo: thủy điện, mặt trời và gió · Nền tảng năng lượng tái tạo niêm yết lớn nhất; hợp đồng 15 năm gắn với lạm phát | |
| 4 | FRVO | Fervo Energy Co Mỹ · điểm 0,0 | 10% | 2,7 tỷ | 0,0 tỷ | -400 lần | -0,7 tỷ | -27,3% | — | Năng lượng địa nhiệt từ đá khô nóng · Texas | |
| 5 | RNW | ReNew Energy Global plc Anh · điểm 5,5 | 10% | 2,5 tỷ | 1,4 tỷ | 7,9% | 0,9 tỷ | 34,6% | — | Năng lượng tái tạo và khử carbon tại Ấn Độ · Anh — doanh thu 1,4 tỷ USD | |
| 6 | XIFR | XPLR Infrastructure, LP Mỹ · điểm 0,0 | 4% | 0,9 tỷ | 1,2 tỷ | 5,2% | -0,4 tỷ | -44,5% | — | Danh mục năng lượng sạch 10 gigawatt, từ gió và mặt trời · Florida — doanh thu 1,2 tỷ USD | |
| 7 | ELLO | Ellomay Capital Ltd. Israel · điểm 1,4 | 1% | 0,3 tỷ | 0,1 tỷ | 119,9% | -0,1 tỷ | -51,9% | — | Nhà máy điện mặt trời tại Tây Ban Nha, Ý và Mỹ, khí sinh học tại Hà Lan và thủy điện tích năng đang xây dựng tại Israel · Israel — doanh thu 51 triệu USD | |
| 8 | SPWR | SunPower Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,3 tỷ | -3,8% | -0,1 tỷ | -80,3% | — | Điện mặt trời hộ gia đình kèm tài trợ và thiết bị · Utah — doanh thu 283 triệu USD | |
| 9 | SPRU | SPRUCE POWER HOLDING CORP Mỹ · điểm 1,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -6,8% | 0,0 tỷ | 7,6% | — | Sở hữu và vận hành 84 nghìn hệ thống điện mặt trời hộ gia đình · Texas — doanh thu 108 triệu USD | |
| 10 | SMXT | SolarMax Technology, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -7,9% | 0,0 tỷ | -19,8% | — | Điện mặt trời tại Mỹ, thành lập năm 2008 · California — doanh thu 102 triệu USD | |
| 11 | ZEO | Zeo Energy Corp. Mỹ · điểm 0,7 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -15,4% | -0,0 tỷ | -41,9% | 4,1% | Điện mặt trời hộ gia đình: thiết kế, lắp đặt và bảo trì · Texas — doanh thu 72 triệu USD | |
| 12 | SUNE | SUNation Energy, Inc. Mỹ · điểm 0,1 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -8,5% | 0,0 tỷ | -13,5% | — | Điện mặt trời hộ gia đình kèm lưu trữ pin · New York — doanh thu 62 triệu USD | |
| 13 | BESS | Bimergen Energy Corp Mỹ · điểm 0,3 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -68,6% | 0,0 tỷ | -7,3% | — | Dự án lưu trữ pin và điện mặt trời quy mô lưới điện · California — doanh thu 8 triệu USD | |
| 14 | WAVE | Eco Wave Power Global AB (publ) Israel · điểm 3,4 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -92 lần | — | — | — | Nhà máy điện sóng biển với phao nổi gắn trên đê chắn sóng và cầu tàu, đang thí điểm · Israel | |
| 15 | CWEN | Clearway Energy Mỹ · điểm 4,5 | — | — | 1,6 tỷ | 6,4% | 0,7 tỷ | — | — | Phát điện tái tạo và nhiệt điện theo hợp đồng · Danh mục điện gió và điện mặt trời tại Mỹ với dòng tiền theo hợp đồng | |
| 16 | PBK | POWERBANK Corp Canada · điểm 0,7 | — | — | 0,0 tỷ | -88,6% | -0,0 tỷ | — | — | Phát triển, xây dựng và vận hành nhà máy điện mặt trời và lưu trữ pin tại Canada và Mỹ · Canada — doanh thu 20 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Điện lực được điều tiết 27 công ty
- Dịch vụ tiện ích đa ngành 13 công ty
- Năng lượng hạt nhân và điện cho trung tâm dữ liệu 7 công ty
- Khí đốt và tiện ích đa ngành 11 công ty
- Cấp thoát nước 14 công ty
- Hydro và pin nhiên liệu 4 công ty
- Dịch vụ tiện ích Canada 4 công ty
- Năng lượng mặt trời (sản xuất) 16 công ty
- Điện lực Mỹ Latinh 6 công ty
- Lò phản ứng mô-đun nhỏ (SMR) 9 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.