Cạnh tranh mở
14 công ty vốn hóa 72 tỷ doanh thu 19 tỷ biên lợi nhuận 23,3% dòng tiền tự do 0,2 tỷ điểm trung bình 3,9
AWK chiếm 37,1% giá trị của nhóm, gấp 1,2 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AWK | American Water Works Mỹ · điểm 1,4 | 37% | 27 tỷ | 5,3 tỷ | 21,4% | -1,0 tỷ | -3,9% | 2,5% | Cấp thoát nước được điều tiết, lớn nhất ngành tại Mỹ · Công ty cấp thoát nước niêm yết lớn nhất Mỹ; đơn vị hợp nhất ngành | |
| 2 | SBS | Companhia de Saneamento Básico de SP (Sabesp) Brazil · điểm 6,9 | 31% | 22 tỷ | 7,6 tỷ | 22,2% | 1,6 tỷ | 7,5% | 2,1% | Cấp nước và xử lý nước thải tại São Paulo · Công ty cấp thoát nước lớn nhất châu Mỹ, vừa được tư nhân hóa | |
| 3 | WTRG | Essential Utilities Mỹ · điểm 2,6 | 16% | 12 tỷ | 2,6 tỷ | 40,9% | -1,1 tỷ | -9,2% | 5,6% | Cấp nước, xử lý nước thải và phân phối khí tự nhiên được điều tiết · Nước và khí tự nhiên; đơn vị hợp nhất các hệ thống cấp nước đô thị | |
| 4 | AWR | AMERICAN STATES WATER CO Mỹ · điểm 4,2 | 5% | 3,2 tỷ | 0,7 tỷ | 20,5% | 0,0 tỷ | 0,6% | 2,4% | Nước được điều tiết và dịch vụ tiện ích tại California · California — doanh thu 697 triệu USD | |
| 5 | CWT | CALIFORNIA WATER SERVICE GROUP Mỹ · điểm 6,6 | 4% | 2,8 tỷ | 1,0 tỷ | 13,3% | 0,3 tỷ | 11,6% | 2,7% | Dịch vụ cấp nước được điều tiết tại California và các bang lân cận · California — doanh thu 1 tỷ USD | |
| 6 | HTO | H2O AMERICA Mỹ · điểm 5,6 | 3% | 2,3 tỷ | 0,8 tỷ | 12,9% | 0,3 tỷ | 10,5% | 2,8% | Công ty holding cấp thoát nước, chủ sở hữu San Jose Water, thành lập năm 1866 · California — doanh thu 829 triệu USD | |
| 7 | MSEX | MIDDLESEX WATER CO Mỹ · điểm 5,3 | 1% | 1,0 tỷ | 0,2 tỷ | 23,3% | 0,1 tỷ | 5,8% | 2,6% | Cấp nước và xử lý nước thải tại New Jersey và Delaware, từ năm 1897 · New Jersey — doanh thu 206 triệu USD | |
| 8 | YORW | YORK WATER CO Mỹ · điểm 5,9 | 1% | 0,5 tỷ | 0,1 tỷ | 28,5% | 0,0 tỷ | 6,8% | 2,6% | Công ty cấp nước lâu đời nhất nước Mỹ, tại Pennsylvania · Pennsylvania — doanh thu 83 triệu USD | |
| 9 | CWCO | Consolidated Water Co. Ltd. Quần đảo Cayman · điểm 7,3 | 1% | 0,4 tỷ | 0,1 tỷ | 12,7% | 0,0 tỷ | 6,8% | 2,0% | Khử mặn bằng thẩm thấu ngược tại Quần đảo Cayman · Quần đảo Cayman — doanh thu 128 triệu USD | |
| 10 | ARTNA | ARTESIAN RESOURCES CORP Mỹ · điểm 1,9 | 1% | 0,3 tỷ | 0,1 tỷ | 20,2% | -0,0 tỷ | -5,3% | 3,8% | Cấp nước tại Delaware, Maryland và Pennsylvania · Delaware — doanh thu 117 triệu USD | |
| 11 | PCYO | PURE CYCLE CORP Mỹ · điểm 5,6 | 0% | 0,3 tỷ | 0,0 tỷ | 43,7% | 0,0 tỷ | 2,9% | — | Cấp thoát nước, phát triển đất và cho thuê nhà ở · Colorado — doanh thu 34 triệu USD | |
| 12 | CDZI | CADIZ INC Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,3 tỷ | 0,0 tỷ | -311,0% | -0,0 tỷ | -9,2% | 1,5% | Nước, đất đai, đường ống và lọc nước tại Nam California · California — doanh thu 12 triệu USD | |
| 13 | GWRS | Global Water Resources, Inc. Mỹ · điểm 1,5 | 0% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | 5,2% | -0,0 tỷ | -10,8% | 3,8% | Quản lý nước tích hợp tại Arizona · Arizona — doanh thu 60 triệu USD | |
| 14 | RAIN | Rain Enhancement Technologies Holdco, Inc. Mỹ · điểm 0,5 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | 0,0 tỷ | -52,0% | — | Công nghệ tạo mưa nhân tạo · Florida |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Điện lực được điều tiết 27 công ty
- Dịch vụ tiện ích đa ngành 13 công ty
- Năng lượng hạt nhân và điện cho trung tâm dữ liệu 7 công ty
- Khí đốt và tiện ích đa ngành 11 công ty
- Hydro và pin nhiên liệu 4 công ty
- Dịch vụ tiện ích Canada 4 công ty
- Năng lượng mặt trời (sản xuất) 16 công ty
- Điện lực Mỹ Latinh 6 công ty
- Năng lượng tái tạo (phát điện theo hợp đồng) 16 công ty
- Lò phản ứng mô-đun nhỏ (SMR) 9 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.