Dẫn đầu tuyệt đối
4 công ty vốn hóa 70 tỷ doanh thu 4,1 tỷ biên lợi nhuận -40,3% dòng tiền tự do -0,1 tỷ điểm trung bình 0,9
BE chiếm 95,0% giá trị của nhóm, gấp 34,8 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BE | Bloom Energy Mỹ · điểm 3,7 | 95% | 67 tỷ | 3,1 tỷ | 8,1% | 0,6 tỷ | 0,9% | — | Pin nhiên liệu phát điện tại chỗ · Pin nhiên liệu cấp điện cho trung tâm dữ liệu không cần lưới điện | |
| 2 | PLUG | Plug Power Mỹ · điểm 0,0 | 3% | 1,9 tỷ | 0,7 tỷ | -220,6% | -0,5 tỷ | -27,3% | — | Pin nhiên liệu và hydro xanh · Hydro xanh cho logistics; vẫn đốt tiền mặt. Khoản cược mang tính đầu cơ | |
| 3 | FCEL | FuelCell Energy Mỹ · điểm 0,0 | 2% | 1,0 tỷ | 0,1 tỷ | -113,6% | -0,1 tỷ | -9,8% | 0,2% | Pin nhiên liệu cố định để phát điện · Nhà máy pin nhiên liệu cho phát điện phân tán | |
| 4 | BLDP | Ballard Power Systems Canada · điểm 0,0 | 1% | 0,5 tỷ | 0,1 tỷ | -91,5% | -0,1 tỷ | -12,4% | — | Pin nhiên liệu hydro cho giao thông vận tải · Pin nhiên liệu cho xe buýt và xe tải |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Điện lực được điều tiết 27 công ty
- Dịch vụ tiện ích đa ngành 13 công ty
- Năng lượng hạt nhân và điện cho trung tâm dữ liệu 7 công ty
- Khí đốt và tiện ích đa ngành 11 công ty
- Cấp thoát nước 14 công ty
- Dịch vụ tiện ích Canada 4 công ty
- Năng lượng mặt trời (sản xuất) 16 công ty
- Điện lực Mỹ Latinh 6 công ty
- Năng lượng tái tạo (phát điện theo hợp đồng) 16 công ty
- Lò phản ứng mô-đun nhỏ (SMR) 9 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.