14 công ty 10 ngành vốn hóa 884 tỷ doanh thu 422 tỷ
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SKHY | SK hynix Chip nhớ · điểm 7,5 | 708 tỷ | 142 tỷ | 85,7% | 69 tỷ | 9,7% | 0,2% | Bộ nhớ DRAM và NAND, của Hàn Quốc · Nhà cung cấp bộ nhớ HBM lớn nhất thế giới cho chip tăng tốc AI | |
| 2 | KB | KB Financial Group Ngân hàng châu Á · điểm 6,3 | 43 tỷ | 8,1 tỷ | 50,1% | 2,7 tỷ | 6,3% | — | Ngân hàng, thẻ, bảo hiểm và môi giới chứng khoán tại Hàn Quốc · Tập đoàn tài chính lớn nhất Hàn Quốc | |
| 3 | SHG | Shinhan Financial Group Ngân hàng châu Á · điểm 6,9 | 33 tỷ | 49 tỷ | 7,9% | 7,1 tỷ | 21,5% | 2,9% | Ngân hàng bán lẻ và bán buôn của Hàn Quốc · Tập đoàn tài chính lớn thứ hai Hàn Quốc, mạnh về bán lẻ | |
| 4 | CPNG | Coupang Bán lẻ trực tuyến / sàn thương mại điện tử · điểm 2,7 | 26 tỷ | 35 tỷ | -2,2% | 0,1 tỷ | 0,4% | — | Thương mại điện tử và giao hàng nhanh tại Hàn Quốc · Thống trị thương mại điện tử Hàn Quốc với giao hàng trong ngày; "Amazon của Hàn Quốc" | |
| 5 | PKX | POSCO HOLDINGS INC. Thép · điểm 1,9 | 17 tỷ | 52 tỷ | 0,8% | -0,8 tỷ | -4,7% | 4,0% | Luyện thép, pin và vật liệu, của Hàn Quốc, từ năm 1968 · Hàn Quốc — doanh thu 52 tỷ USD | |
| 6 | WF | WOORI FINANCIAL GROUP INC. Ngân hàng châu Á · điểm 6,5 | 17 tỷ | 7,8 tỷ | 28,8% | 9,2 tỷ | 54,1% | — | Công ty mẹ tài chính của Hàn Quốc · Hàn Quốc — tài sản 416 tỷ USD | |
| 7 | KEP | KOREA ELECTRIC POWER CORP Điện lực được điều tiết · điểm 5,5 | 14 tỷ | 73 tỷ | 9,0% | 3,8 tỷ | 27,8% | 1,2% | Truyền tải và phân phối điện tại Hàn Quốc và phát điện tại các nhà máy hạt nhân và nhiệt điện · Hàn Quốc — doanh thu 72,7 tỷ USD | |
| 8 | SKM | SK Telecom Viễn thông quốc tế · điểm 7,6 | 12 tỷ | 13 tỷ | 2,2% | 1,3 tỷ | 10,4% | 3,8% | Điện thoại di động tại Hàn Quốc, 23,5 triệu thuê bao · Nhà mạng di động lớn nhất Hàn Quốc, đặt cược lớn vào AI | |
| 9 | KT | KT CORP Viễn thông quốc tế · điểm 8,1 | 9,1 tỷ | 21 tỷ | 6,5% | 3,7 tỷ | 41,1% | 4,8% | Điện thoại, băng thông rộng và truyền thông tại Hàn Quốc · Hàn Quốc — doanh thu 21,3 tỷ USD | |
| 10 | LPL | LG Display Co., Ltd. Linh kiện điện tử và đầu nối · điểm 5,8 | 2,7 tỷ | 19 tỷ | 1,2% | 0,8 tỷ | 28,2% | — | Tấm màn hình cho máy tính xách tay, màn hình máy tính, TV và ô tô · Hàn Quốc — doanh thu 19,4 tỷ USD | |
| 11 | DDI | DoubleDown Interactive Co., Ltd. Trò chơi điện tử · điểm 7,8 | 0,7 tỷ | 0,4 tỷ | 32,9% | 0,1 tỷ | 21,3% | 0,0% | Trò chơi sòng bạc xã hội cho điện thoại và web · Hàn Quốc — doanh thu 380 triệu USD | |
| 12 | GRVY | GRAVITY Co., Ltd. Trò chơi điện tử · điểm 6,4 | 0,5 tỷ | 0,4 tỷ | 12,0% | 0,1 tỷ | 12,2% | — | Trò chơi trực tuyến, của Hàn Quốc, bao gồm Ragnarok · Hàn Quốc — doanh thu 422 triệu USD | |
| 13 | MX | MAGNACHIP SEMICONDUCTOR Corp Chất bán dẫn công suất · điểm 0,0 | 0,1 tỷ | 0,2 tỷ | -17,3% | -0,1 tỷ | -57,9% | — | Chất bán dẫn tương tự và công suất, của Hàn Quốc · Hàn Quốc — doanh thu 177 triệu USD | |
| 14 | GITS | Global Interactive Technologies, Inc. Mạng xã hội ngách · điểm 0,0 | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -2317 lần | 0,0 tỷ | -12,3% | — | Nền tảng số tương tác với người hâm mộ K-pop · Hàn Quốc |
Theo lĩnh vực
| Lĩnh vực | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Lớn nhất |
|---|---|---|---|---|
| Dịch vụ truyền thông | 5 | 23 tỷ | 35 tỷ | SKM, KT, DDI |
| Công nghệ thông tin | 3 | 711 tỷ | 162 tỷ | SKHY, LPL, MX |
| Tài chính | 3 | 93 tỷ | 65 tỷ | KB, SHG, WF |
| Hàng tiêu dùng không thiết yếu | 1 | 26 tỷ | 35 tỷ | CPNG |
| Nguyên vật liệu | 1 | 17 tỷ | 52 tỷ | PKX |
| Dịch vụ tiện ích | 1 | 14 tỷ | 73 tỷ | KEP |
Công ty theo quốc gia
- Tất cả quốc gia
- Mỹ 3.893 công ty
- Trung Quốc 234 công ty
- Canada 209 công ty
- Israel 104 công ty
- Singapore 89 công ty
- Hồng Kông 82 công ty
- Anh 78 công ty
- Thụy Sĩ 32 công ty
- Brazil 31 công ty
- Ireland 31 công ty
- Úc 29 công ty
- Bermuda 28 công ty
- Nhật Bản 28 công ty
- Hy Lạp 26 công ty
- Đài Loan 19 công ty
- Hà Lan 19 công ty
- Quần đảo Cayman 18 công ty
- Đức 17 công ty
- Mexico 17 công ty
- Argentina 16 công ty
- Malaysia 16 công ty
- Pháp 16 công ty
- Luxembourg 12 công ty
- Ấn Độ 9 công ty
- Bỉ 8 công ty
- Thụy Điển 8 công ty
- UAE 8 công ty
- Chile 7 công ty
- Nam Phi 7 công ty
- Tây Ban Nha 7 công ty
- Đan Mạch 6 công ty
- Ý 6 công ty
- Jersey 5 công ty
- Síp 5 công ty
- Colombia 4 công ty
- Monaco 4 công ty
- Peru 4 công ty
- Na Uy 3 công ty
- Thổ Nhĩ Kỳ 3 công ty
- Uruguay 3 công ty
- Costa Rica 2 công ty
- Guernsey 2 công ty
- Indonesia 2 công ty
- Panama 2 công ty
- Philippines 2 công ty
- Quần đảo Virgin thuộc Anh 2 công ty
- Bahamas 1 công ty
- Campuchia 1 công ty
- Đảo Man 1 công ty
- Gibraltar 1 công ty
- Jordan 1 công ty
- Kazakhstan 1 công ty
- Ma Cao 1 công ty
- Phần Lan 1 công ty
- Thái Lan 1 công ty
- Việt Nam 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.