16 công ty 13 ngành vốn hóa 350 tỷ doanh thu 291 tỷ
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TTE | TotalEnergies Dầu khí tích hợp · điểm 7,9 | 199 tỷ | 215 tỷ | 8,4% | 33 tỷ | 16,6% | 4,5% | Dầu mỏ, khí đốt, LNG và điện carbon thấp · Nhà đầu tư lớn nhất vào năng lượng tái tạo trong các tập đoàn dầu khí tích hợp | |
| 2 | SNY | Sanofi Dược phẩm châu Âu · điểm 6,8 | 97 tỷ | 51 tỷ | 8,7% | 13 tỷ | 13,8% | — | Thuốc và vắc-xin, với Dupixent, của Pháp · Dupixent, một trong những loại thuốc tăng trưởng nhanh nhất thế giới; mạnh về vắc-xin | |
| 3 | STM | STMicroelectronics Chất bán dẫn analog và công nghiệp · điểm 6,6 | 41 tỷ | 12 tỷ | 1,4% | 2,1 tỷ | 5,3% | 0,8% | Chất bán dẫn cho ô tô và công nghiệp, của Thụy Sĩ · Nhà cung cấp lớn của châu Âu cho ô tô và công nghiệp | |
| 4 | ABVX | Abivax S.A. Dược phẩm giai đoạn lâm sàng · điểm 0,0 | 6,9 tỷ | 0,0 tỷ | -80 lần | -0,2 tỷ | -3,2% | — | Liệu pháp cho bệnh viêm mạn tính, của Pháp · Pháp — doanh thu 6 triệu USD | |
| 5 | CSTM | Constellium Nhôm · điểm 5,6 | 3,5 tỷ | 9,6 tỷ | 5,7% | 0,2 tỷ | 6,3% | — | Sản phẩm nhôm cán và nhôm đùn, của Pháp · Nhôm cán cho lon, ô tô và hàng không vũ trụ | |
| 6 | NBTX | Nanobiotix S.A. Dược phẩm giai đoạn lâm sàng · điểm 0,0 | 1,0 tỷ | 0,0 tỷ | -42,6% | -0,0 tỷ | -3,9% | — | Xạ trị tăng cường bằng hạt nano, của Pháp · Pháp — doanh thu 13 triệu USD | |
| 7 | CRTO | Criteo Quảng cáo số (adtech) · điểm 6,8 | 0,7 tỷ | 1,9 tỷ | 5,6% | 0,2 tỷ | 23,8% | — | Quảng cáo cá nhân hóa và nhắm lại người mua sắm · Quảng cáo nhắm lại (retargeting) và truyền thông bán lẻ | |
| 8 | IVA | Inventiva S.A. Dược phẩm giai đoạn lâm sàng · điểm 0,0 | 0,7 tỷ | 0,0 tỷ | -5051 lần | -0,1 tỷ | -15,4% | — | Thuốc cho bệnh gan, của Pháp · Pháp | |
| 9 | VALN | Valneva SE Vắc-xin và mRNA · điểm 0,0 | 0,5 tỷ | 0,2 tỷ | -110,3% | -0,1 tỷ | -13,6% | — | Vắc-xin cho bệnh truyền nhiễm, của Pháp · Pháp — doanh thu 160 triệu USD | |
| 10 | HKD | AMTD Digital Inc. Báo chí và truyền thông số · điểm 4,3 | 0,5 tỷ | 0,1 tỷ | 71,3% | 0,0 tỷ | 2,7% | — | Dịch vụ số và truyền thông, của Hồng Kông · Pháp — doanh thu 136 triệu USD | |
| 11 | DBVT | DBV Technologies S.A. Dược phẩm giai đoạn lâm sàng · điểm 0,0 | 0,5 tỷ | 0,0 tỷ | -35 lần | -0,2 tỷ | -32,1% | — | Dược sinh học giai đoạn cuối về liệu pháp miễn dịch với nền tảng Viaskin · Pháp — doanh thu 5 triệu USD | |
| 12 | IPHA | Innate Pharma SA Công nghệ sinh học giai đoạn lâm sàng · điểm 0,0 | 0,2 tỷ | 0,0 tỷ | -483,8% | -0,1 tỷ | -29,4% | — | Ung thư học với kháng thể cho tế bào NK, của Pháp · Pháp — doanh thu 11 triệu USD | |
| 13 | CLLS | Cellectis S.A. Công nghệ sinh học · điểm 0,0 | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | -115,4% | -0,0 tỷ | -47,2% | — | Liệu pháp miễn dịch tế bào CAR-T dị sinh, của Pháp · Pháp — doanh thu 57 triệu USD | |
| 14 | AMTD | AMTD IDEA GROUP Tập đoàn holding đa ngành · điểm 4,9 | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | 66,4% | 0,0 tỷ | 21 lần | — | Dịch vụ tài chính và truyền thông số, của Hồng Kông · Pháp — tài sản 2,3 tỷ USD | |
| 15 | SQNS | SEQUANS COMMUNICATIONS Chip RF và di động · điểm 0,0 | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -415,1% | -0,0 tỷ | -73,2% | — | Chip kết nối di động cho internet vạn vật, của Pháp · Pháp — doanh thu 26 triệu USD | |
| 16 | FOCL | EDAP TMS SA Phẫu thuật robot và công nghệ y tế cao · điểm 0,6 | — | 0,1 tỷ | -49,1% | -0,0 tỷ | — | — | Thiết bị siêu âm điều trị ung thư tuyến tiền liệt, của Pháp · Pháp — doanh thu 79 triệu USD |
Theo lĩnh vực
| Lĩnh vực | Công ty | Vốn hóa | Doanh thu | Lớn nhất |
|---|---|---|---|---|
| Y tế | 9 | 106 tỷ | 52 tỷ | SNY, ABVX, NBTX |
| Công nghệ thông tin | 2 | 41 tỷ | 12 tỷ | STM, SQNS |
| Dịch vụ truyền thông | 2 | 1,2 tỷ | 2,0 tỷ | CRTO, HKD |
| Năng lượng | 1 | 199 tỷ | 215 tỷ | TTE |
| Nguyên vật liệu | 1 | 3,5 tỷ | 9,6 tỷ | CSTM |
| Tài chính | 1 | — | 0,1 tỷ | AMTD |
Công ty theo quốc gia
- Tất cả quốc gia
- Mỹ 3.893 công ty
- Trung Quốc 234 công ty
- Canada 209 công ty
- Israel 104 công ty
- Singapore 89 công ty
- Hồng Kông 82 công ty
- Anh 78 công ty
- Thụy Sĩ 32 công ty
- Brazil 31 công ty
- Ireland 31 công ty
- Úc 29 công ty
- Bermuda 28 công ty
- Nhật Bản 28 công ty
- Hy Lạp 26 công ty
- Đài Loan 19 công ty
- Hà Lan 19 công ty
- Quần đảo Cayman 18 công ty
- Đức 17 công ty
- Mexico 17 công ty
- Argentina 16 công ty
- Malaysia 16 công ty
- Hàn Quốc 14 công ty
- Luxembourg 12 công ty
- Ấn Độ 9 công ty
- Bỉ 8 công ty
- Thụy Điển 8 công ty
- UAE 8 công ty
- Chile 7 công ty
- Nam Phi 7 công ty
- Tây Ban Nha 7 công ty
- Đan Mạch 6 công ty
- Ý 6 công ty
- Jersey 5 công ty
- Síp 5 công ty
- Colombia 4 công ty
- Monaco 4 công ty
- Peru 4 công ty
- Na Uy 3 công ty
- Thổ Nhĩ Kỳ 3 công ty
- Uruguay 3 công ty
- Costa Rica 2 công ty
- Guernsey 2 công ty
- Indonesia 2 công ty
- Panama 2 công ty
- Philippines 2 công ty
- Quần đảo Virgin thuộc Anh 2 công ty
- Bahamas 1 công ty
- Campuchia 1 công ty
- Đảo Man 1 công ty
- Gibraltar 1 công ty
- Jordan 1 công ty
- Kazakhstan 1 công ty
- Ma Cao 1 công ty
- Phần Lan 1 công ty
- Thái Lan 1 công ty
- Việt Nam 1 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.