Cân bằng
21 công ty vốn hóa 340 tỷ doanh thu 96 tỷ biên lợi nhuận 8,3% dòng tiền tự do 17 tỷ điểm trung bình 4,2
BX chiếm 23,6% giá trị của nhóm, gấp 1,0 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BX | Blackstone Mỹ · điểm 6,9 | 24% | 80 tỷ | 16 tỷ | 21,8% | 5,5 tỷ | 6,8% | 7,9% | Công ty quản lý tài sản thay thế lớn nhất thế giới · Công ty quản lý tài sản thay thế lớn nhất thế giới; dẫn đầu về bất động sản và tín dụng | |
| 2 | KKR | KKR & Co. Mỹ · điểm 5,3 | 23% | 78 tỷ | 21 tỷ | 14,8% | 2,5 tỷ | 3,2% | 0,9% | Quản lý tài sản thay thế, bảo hiểm và hạ tầng · Tiên phong của private equity, nay đa dạng hóa sang hạ tầng và bảo hiểm | |
| 3 | APO | Apollo Global Management Mỹ · điểm 7,5 | 19% | 66 tỷ | 36 tỷ | 5,2% | 9,5 tỷ | 14,5% | 1,9% | Quản lý tài sản thay thế, hưu trí và tín dụng · Dẫn đầu về tín dụng tư nhân và hưu trí (Athene) | |
| 4 | ARES | Ares Management Mỹ · điểm 5,5 | 11% | 37 tỷ | 5,3 tỷ | 12,0% | 0,9 tỷ | 2,4% | 0,3% | Quản lý tài sản thay thế, với 622 tỷ USD tài sản quản lý · Công ty quản lý tín dụng tư nhân lớn nhất thế giới (đơn vị quản lý ARCC) | |
| 5 | PS | PERSHING SQUARE INC. Mỹ · điểm 4,8 | 5% | 18 tỷ | 0,8 tỷ | 2,1% | 0,2 tỷ | — | 1,0% | — | Quản lý tài sản thay thế với vốn dài hạn cố định · New York — doanh thu 769 triệu USD |
| 6 | TPG | TPG Inc. Mỹ · điểm 6,2 | 5% | 17 tỷ | 5,1 tỷ | 4,7% | 1,0 tỷ | 5,9% | 8,0% | Công ty quản lý tài sản thay thế, với 303 tỷ USD tài sản quản lý · Texas — doanh thu 5,1 tỷ USD | |
| 7 | OWL | Blue Owl Capital Mỹ · điểm 5,9 | 4% | 14 tỷ | 3,0 tỷ | 2,7% | 1,3 tỷ | 9,5% | 4,3% | Quản lý tài sản thay thế, với 307 tỷ USD · Tín dụng tư nhân và cổ phần GP; doanh thu phí gần như vĩnh viễn | |
| 8 | CG | Carlyle Group Mỹ · điểm 1,8 | 4% | 13 tỷ | 3,6 tỷ | 10,1% | -4,1 tỷ | -31,6% | 3,9% | Quản lý tài sản thay thế: vốn cổ phần tư nhân, tín dụng và bất động sản · Một trong những công ty quỹ đầu tư tư nhân kinh điển toàn cầu | |
| 9 | STEP | StepStone Group Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 2% | 5,1 tỷ | 2,0 tỷ | -30,5% | -0,4 tỷ | -8,6% | 2,7% | Công ty quản lý tài sản thị trường tư nhân và dịch vụ tư vấn, dữ liệu · New York — doanh thu 2 tỷ USD | |
| 10 | HLNE | Hamilton Lane INC Mỹ · điểm 7,6 | 1% | 4,5 tỷ | 0,9 tỷ | 32,1% | 0,4 tỷ | 8,1% | 2,0% | Giải pháp đầu tư trên thị trường tư nhân · Pennsylvania — doanh thu 858 triệu USD | |
| 11 | GCMG | GCM Grosvenor Inc. Mỹ · điểm 6,7 | 1% | 2,5 tỷ | 0,6 tỷ | 7,8% | 0,2 tỷ | 7,4% | — | Quản lý đầu tư trên thị trường tư nhân và đại chúng · Illinois — doanh thu 571 triệu USD | |
| 12 | PAX | Patria Investments Ltd Quần đảo Cayman · điểm 7,1 | 1% | 1,9 tỷ | 0,4 tỷ | 23,7% | 0,3 tỷ | 14,5% | — | Quản lý tài sản thay thế trong phân khúc doanh nghiệp vừa tại Mỹ Latinh · Quần đảo Cayman — doanh thu 382 triệu USD | |
| 13 | RPC | Ridgepost Capital, Inc. Mỹ · điểm 4,5 | 0% | 0,9 tỷ | 0,3 tỷ | 8,7% | 0,1 tỷ | 5,8% | 1,8% | Giải pháp thị trường tư nhân cho quản lý tài sản thay thế · Texas — doanh thu 313 triệu USD | |
| 14 | ABX | Abacus Global Management, Inc. Mỹ · điểm 6,5 | 0% | 0,8 tỷ | 0,3 tỷ | 10,5% | 0,1 tỷ | 11,7% | 2,5% | Mua hợp đồng bảo hiểm nhân thọ trên thị trường thứ cấp · Florida — doanh thu 267 triệu USD | |
| 15 | BUR | Burford Capital Ltd Guernsey · điểm 0,0 | 0% | 0,7 tỷ | 0,4 tỷ | -408,0% | -0,2 tỷ | -27,3% | — | Nhà cung cấp vốn cho tranh tụng lớn nhất thế giới · Guernsey — doanh thu 413 triệu USD | |
| 16 | VINP | Vinci Compass Investments Ltd. Brazil · điểm 7,0 | 0% | 0,7 tỷ | 0,2 tỷ | 22,4% | 0,1 tỷ | 6,5% | 5,8% | Quản lý tài sản thay thế tại Brazil và Mỹ Latinh · Brazil — doanh thu 195 triệu USD | |
| 17 | GEG | Great Elm Group, Inc. Mỹ · điểm 4,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -132,9% | 0,0 tỷ | 23,4% | — | Quản lý tài sản thay thế · Florida — doanh thu 28 triệu USD | |
| 18 | MLCI | Mount Logan Capital Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -155,4% | -0,1 tỷ | -134,2% | 4,3% | Quản lý tín dụng thay thế và tái bảo hiểm niên kim · New York — doanh thu 41 triệu USD | |
| 19 | CWD | CaliberCos Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -117,3% | -0,0 tỷ | -328,3% | — | Quản lý tài sản thay thế, cả tài sản thực và tài sản số · Arizona — doanh thu 16 triệu USD | |
| 20 | MDBH | MDB Capital Holdings, LLC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -72,4% | — | Tài trợ và đồng sáng lập doanh nghiệp khởi nghiệp · Texas | |
| 21 | BENF | Beneficient Mỹ · điểm 0,4 | — | — | — | — | -0,0 tỷ | — | — | Thanh khoản và dịch vụ ủy thác cho tài sản thay thế · Texas |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Ngân hàng toàn cầu (Mỹ) 4 công ty
- Thanh toán 7 công ty
- Ngân hàng quốc tế 22 công ty
- Tập đoàn holding đa ngành 36 công ty
- Ngân hàng lục địa châu Âu 5 công ty
- Ngân hàng châu Á 6 công ty
- Ngân hàng đầu tư 13 công ty
- Sở giao dịch và dữ liệu tài chính 12 công ty
- Bảo hiểm phi nhân thọ (P&C) 27 công ty
- Bảo hiểm nhân thọ và hưu trí 24 công ty
- Quản lý tài sản truyền thống 22 công ty
- Môi giới bảo hiểm 27 công ty
và 31 ngành khác
- Ngân hàng khu vực miền Nam (Mỹ) 94 công ty
- Ngân hàng khu vực Trung Tây (Mỹ) 64 công ty
- Môi giới chứng khoán và lưu ký 16 công ty
- Ngân hàng khu vực Đông Bắc (Mỹ) 75 công ty
- Ngân hàng Anh 3 công ty
- Ngân hàng Ấn Độ 2 công ty
- Hạ tầng thanh toán và fintech 26 công ty
- Tín dụng tiêu dùng và thẻ 18 công ty
- Bảo hiểm chuyên biệt 29 công ty
- Hạ tầng niêm yết 5 công ty
- Lưu ký và dịch vụ tài sản 3 công ty
- Môi giới số và tiền mã hóa 14 công ty
- Ngân hàng số 8 công ty
- Ngân hàng khu vực miền Tây (Mỹ) 50 công ty
- Tái bảo hiểm 8 công ty
- Kho bạc tiền mã hóa 50 công ty
- Fintech cho vay tiêu dùng 22 công ty
- BDC (tín dụng tư nhân) 50 công ty
- REIT thế chấp (mREIT) 40 công ty
- Đào tiền mã hóa 34 công ty
- Cho vay mua nhà (khởi tạo khoản vay) 11 công ty
- Nền tảng giao dịch điện tử 3 công ty
- Ngân hàng đầu tư boutique 11 công ty
- Stablecoin và hạ tầng tiền mã hóa 20 công ty
- Bảo hiểm quyền sở hữu bất động sản 5 công ty
- Chuyển tiền quốc tế 5 công ty
- Tài chính mua xe 4 công ty
- Fintech Mỹ Latinh 3 công ty
- Tín dụng nhà ở được chính phủ bảo lãnh 3 công ty
- Insurtech 4 công ty
- Dịch vụ tài chính (đa dạng) 3 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.