Cạnh tranh mở
27 công ty vốn hóa 315 tỷ doanh thu 97 tỷ biên lợi nhuận — dòng tiền tự do — điểm trung bình 3,8
MRSH chiếm 28,5% giá trị của nhóm, gấp 1,4 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MRSH | Marsh & McLennan Mỹ · điểm 6,3 | 28% | 90 tỷ | 28 tỷ | 14,2% | 4,2 tỷ | 4,6% | 2,0% | Môi giới rủi ro, tái bảo hiểm và tư vấn · Công ty môi giới bảo hiểm và tư vấn rủi ro lớn nhất thế giới | |
| 2 | AJG | Arthur J. Gallagher Mỹ · điểm 5,1 | 21% | 65 tỷ | 16 tỷ | 10,0% | 2,3 tỷ | 3,5% | 1,1% | Môi giới bảo hiểm và tư vấn phúc lợi · Đơn vị hợp nhất thị trường môi giới bảo hiểm, tăng trưởng nhờ mua lại | |
| 3 | AON | Aon plc Ireland/Mỹ · điểm 6,3 | 20% | 62 tỷ | 18 tỷ | 22,3% | 3,3 tỷ | 5,3% | 1,1% | Môi giới rủi ro, bảo hiểm và tư vấn nguồn nhân lực · Lớn thứ hai; mô hình nhẹ tài sản, không chịu rủi ro bảo hiểm | |
| 4 | WTW | Willis Towers Watson Anh · điểm 6,0 | 9% | 29 tỷ | 10 tỷ | 15,5% | 1,7 tỷ | 5,8% | 1,2% | Môi giới bảo hiểm, tái bảo hiểm và tư vấn phúc lợi · Công ty môi giới bảo hiểm và tư vấn định phí bảo hiểm lớn thứ ba thế giới | |
| 5 | BRO | Brown & Brown Mỹ · điểm 5,5 | 7% | 23 tỷ | 6,8 tỷ | 17,7% | 1,4 tỷ | 6,2% | 0,9% | Môi giới bảo hiểm · Công ty môi giới có biên lợi nhuận hoạt động cao nhất ngành | |
| 6 | ERIE | ERIE INDEMNITY CO Mỹ · điểm 6,5 | 4% | 11 tỷ | 4,1 tỷ | 14,0% | 0,6 tỷ | 4,9% | 2,4% | Dịch vụ quản lý cho công ty bảo hiểm Erie Insurance Exchange, từ năm 1925 · Pennsylvania — doanh thu 4,1 tỷ USD | |
| 7 | RYAN | RYAN SPECIALTY HOLDINGS, INC. Mỹ · điểm 4,3 | 3% | 10 tỷ | 3,2 tỷ | 3,1% | 0,6 tỷ | 5,3% | 0,6% | Môi giới bảo hiểm bán buôn và thẩm định bảo hiểm ủy quyền · Illinois — doanh thu 3,2 tỷ USD | |
| 8 | BWIN | Baldwin Insurance Group, Inc. Mỹ · điểm 0,9 | 1% | 4,4 tỷ | 1,7 tỷ | -4,7% | 0,0 tỷ | 1,0% | — | Công ty holding môi giới bảo hiểm · Florida — doanh thu 1,7 tỷ USD | |
| 9 | ARX | Accelerant Holdings Quần đảo Cayman · điểm 1,7 | 1% | 4,3 tỷ | 1,1 tỷ | -112,6% | 0,1 tỷ | 1,1% | 0,1% | Sàn giao dịch rủi ro kết nối công ty bảo hiểm chuyên biệt với nhà đầu tư · Quần đảo Cayman — doanh thu 1,1 tỷ USD | |
| 10 | CRVL | CORVEL CORP Mỹ · điểm 5,6 | 1% | 4,0 tỷ | 1,0 tỷ | 11,7% | 0,1 tỷ | 2,8% | — | Kiểm soát chi phí y tế trong tai nạn lao động và bảo hiểm · Oregon — doanh thu 984 triệu USD | |
| 11 | NP | Neptune Insurance Holdings Inc. Mỹ · điểm 3,9 | 1% | 4,0 tỷ | 0,2 tỷ | 21,5% | 0,1 tỷ | 1,8% | — | Bảo hiểm lũ lụt cho nhà ở và doanh nghiệp · Florida — doanh thu 182 triệu USD | |
| 12 | LIFE | Ethos Technologies Inc. Mỹ · điểm 2,4 | 1% | 2,5 tỷ | 0,6 tỷ | -18,1% | 0,1 tỷ | 3,1% | — | Bảo hiểm nhân thọ bán trực tiếp đến người tiêu dùng qua nền tảng số · Texas — doanh thu 587 triệu USD | |
| 13 | GSHD | Goosehead Insurance, Inc. Mỹ · điểm 4,0 | 1% | 1,6 tỷ | 0,4 tỷ | 8,8% | 0,1 tỷ | 4,9% | — | Đại lý bảo hiểm cá nhân độc lập · Texas — doanh thu 402 triệu USD | |
| 14 | TWFG | TWFG, Inc. Mỹ · điểm 5,5 | 0% | 1,4 tỷ | 0,3 tỷ | 18,9% | 0,1 tỷ | 4,3% | — | Mạng lưới đại lý bảo hiểm với công nghệ và quyền tiếp cận các công ty bảo hiểm · Texas — doanh thu 295 triệu USD | |
| 15 | CRD-A | CRAWFORD & CO Mỹ · điểm 5,7 | 0% | 0,6 tỷ | 1,3 tỷ | 1,8% | 0,1 tỷ | 16,2% | 2,5% | Giám định bồi thường và quản lý rủi ro cho công ty bảo hiểm · Georgia — doanh thu 1,3 tỷ USD | |
| 16 | AIFU | AIFU Inc. Trung Quốc · điểm 0,4 | 0% | 0,6 tỷ | 0,1 tỷ | -408,8% | 0,0 tỷ | -0,4% | — | Phân phối bảo hiểm qua tư vấn viên và nền tảng số, tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 80 triệu USD | |
| 17 | YB | Yuanbao Inc. Trung Quốc · điểm 7,0 | 0% | 0,5 tỷ | 0,7 tỷ | 29,9% | 0,2 tỷ | 41,3% | — | Môi giới bảo hiểm kỹ thuật số tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 655 triệu USD | |
| 18 | WDH | Waterdrop Inc. Trung Quốc · điểm 7,5 | 0% | 0,4 tỷ | 0,6 tỷ | 14,2% | 0,0 tỷ | 8,4% | 5,1% | Nền tảng bảo hiểm thu hút khách hàng qua bên thứ ba · Trung Quốc — doanh thu 569 triệu USD | |
| 19 | XHG | XChange TEC.INC Trung Quốc · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | -25,7% | 0,0 tỷ | -1,1% | — | Môi giới bảo hiểm và dịch vụ số tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 56 triệu USD | |
| 20 | SLQT | SelectQuote, Inc. Mỹ · điểm 5,6 | 0% | 0,1 tỷ | 1,6 tỷ | 3,8% | 0,0 tỷ | 49,3% | — | Phân phối trực tiếp bảo hiểm và dịch vụ y tế đến người tiêu dùng · Kansas — doanh thu 1,6 tỷ USD | |
| 21 | RDZN | Roadzen Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | -46,9% | -0,0 tỷ | -27,9% | — | Insurtech bảo hiểm ô tô ứng dụng trí tuệ nhân tạo · California — doanh thu 60 triệu USD | |
| 22 | EHTH | eHealth, Inc. Mỹ · điểm 4,1 | 0% | 0,0 tỷ | 0,5 tỷ | 5,4% | -0,0 tỷ | -171,9% | — | Sàn giao dịch gói Medicare và bảo hiểm y tế · Indiana — doanh thu 502 triệu USD | |
| 23 | HUIZ | Huize Holding Ltd Trung Quốc · điểm 4,5 | 0% | 0,0 tỷ | 0,2 tỷ | 0,3% | 0,0 tỷ | 6,9% | — | Môi giới bảo hiểm kỹ thuật số tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 226 triệu USD | |
| 24 | HIT | Health In Tech, Inc. Mỹ · điểm 1,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -12,0% | -0,0 tỷ | -12,3% | — | Nền tảng công nghệ bảo hiểm ứng dụng trí tuệ nhân tạo · Florida — doanh thu 33 triệu USD | |
| 25 | CCG | Cheche Group Inc. Trung Quốc · điểm 1,2 | — | — | 0,4 tỷ | -1,4% | -0,0 tỷ | — | — | Môi giới bảo hiểm ô tô kỹ thuật số tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 381 triệu USD | |
| 26 | ZBAO | Zhibao Technology Inc. Trung Quốc · điểm 1,0 | — | — | 0,1 tỷ | -17,7% | -0,0 tỷ | — | — | Môi giới bảo hiểm kỹ thuật số tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 48 triệu USD | |
| 27 | EZRA | Reliance Global Group, Inc. Mỹ · điểm 1,1 | — | — | 0,0 tỷ | -54,3% | 0,0 tỷ | — | — | Môi giới bảo hiểm với nền tảng số · New Jersey — doanh thu 11 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Ngân hàng toàn cầu (Mỹ) 4 công ty
- Thanh toán 7 công ty
- Ngân hàng quốc tế 22 công ty
- Tập đoàn holding đa ngành 36 công ty
- Ngân hàng lục địa châu Âu 5 công ty
- Ngân hàng châu Á 6 công ty
- Ngân hàng đầu tư 13 công ty
- Sở giao dịch và dữ liệu tài chính 12 công ty
- Bảo hiểm phi nhân thọ (P&C) 27 công ty
- Bảo hiểm nhân thọ và hưu trí 24 công ty
- Tài sản thay thế và quỹ đầu tư tư nhân 21 công ty
- Quản lý tài sản truyền thống 22 công ty
và 31 ngành khác
- Ngân hàng khu vực miền Nam (Mỹ) 94 công ty
- Ngân hàng khu vực Trung Tây (Mỹ) 64 công ty
- Môi giới chứng khoán và lưu ký 16 công ty
- Ngân hàng khu vực Đông Bắc (Mỹ) 75 công ty
- Ngân hàng Anh 3 công ty
- Ngân hàng Ấn Độ 2 công ty
- Hạ tầng thanh toán và fintech 26 công ty
- Tín dụng tiêu dùng và thẻ 18 công ty
- Bảo hiểm chuyên biệt 29 công ty
- Hạ tầng niêm yết 5 công ty
- Lưu ký và dịch vụ tài sản 3 công ty
- Môi giới số và tiền mã hóa 14 công ty
- Ngân hàng số 8 công ty
- Ngân hàng khu vực miền Tây (Mỹ) 50 công ty
- Tái bảo hiểm 8 công ty
- Kho bạc tiền mã hóa 50 công ty
- Fintech cho vay tiêu dùng 22 công ty
- BDC (tín dụng tư nhân) 50 công ty
- REIT thế chấp (mREIT) 40 công ty
- Đào tiền mã hóa 34 công ty
- Cho vay mua nhà (khởi tạo khoản vay) 11 công ty
- Nền tảng giao dịch điện tử 3 công ty
- Ngân hàng đầu tư boutique 11 công ty
- Stablecoin và hạ tầng tiền mã hóa 20 công ty
- Bảo hiểm quyền sở hữu bất động sản 5 công ty
- Chuyển tiền quốc tế 5 công ty
- Tài chính mua xe 4 công ty
- Fintech Mỹ Latinh 3 công ty
- Tín dụng nhà ở được chính phủ bảo lãnh 3 công ty
- Insurtech 4 công ty
- Dịch vụ tài chính (đa dạng) 3 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.