Dẫn đầu tuyệt đối
20 công ty vốn hóa 31 tỷ doanh thu 83 tỷ biên lợi nhuận -0,5% dòng tiền tự do -1,7 tỷ điểm trung bình 1,8
CRCL chiếm 66,1% giá trị của nhóm, gấp 3,4 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CRCL | Circle Internet Group Mỹ · điểm 7,0 | 66% | 21 tỷ | 2,9 tỷ | 15,5% | 0,8 tỷ | 3,7% | — | Stablecoin USDC và hạ tầng thanh toán · Đơn vị phát hành USDC, stablecoin lớn thứ hai thế giới | |
| 2 | GLXY | Galaxy Digital Mỹ · điểm 0,0 | 20% | 6,1 tỷ | 57 tỷ | -0,5% | -1,9 tỷ | -30,8% | — | Dịch vụ tài chính và hạ tầng tài sản số · Bàn giao dịch, lưu ký và trung tâm dữ liệu cho tiền mã hóa và AI | |
| 3 | SECZ | Securitize Corp. Mỹ · điểm 5,0 | 5% | 1,5 tỷ | — | — | — | — | — | — | Phát hành và đăng ký chứng khoán trên blockchain · Florida |
| 4 | BTGO | BITGO HOLDINGS, INC. Mỹ · điểm 5,0 | 2% | 0,7 tỷ | 20 tỷ | — | — | — | — | — | Hạ tầng tài sản số cho khách hàng tổ chức · South Dakota — doanh thu 19,9 tỷ USD |
| 5 | CSHR | CoinShares PLC Jersey · điểm 6,8 | 2% | 0,5 tỷ | 0,1 tỷ | 9,3% | 0,1 tỷ | 24,4% | — | Quản lý tài sản số cho nhà đầu tư tổ chức · Jersey — doanh thu 137 triệu USD | |
| 6 | OWLS | OBOOK HOLDINGS INC. Đài Loan · điểm 0,0 | 1% | 0,4 tỷ | 0,0 tỷ | -405,3% | -0,0 tỷ | -3,1% | — | Thanh toán quốc tế bằng stablecoin (OwlPay), phần mềm cho khách sạn và thương mại điện tử, của Đài Loan · Đài Loan — doanh thu 8 triệu USD | |
| 7 | MFI | mF International Ltd Hồng Kông · điểm 0,6 | 1% | 0,4 tỷ | 0,0 tỷ | -66 lần | 0,0 tỷ | -1,3% | — | Phần mềm giao dịch tại Hồng Kông, với kế hoạch đào Bitcoin Cash và bảo hiểm nhân thọ bằng tiền mã hóa · Hồng Kông — doanh thu 4 triệu USD | |
| 8 | BKKT | Bakkt, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,2 tỷ | 2,3 tỷ | -1,3% | -0,1 tỷ | -34,4% | — | Hạ tầng tài chính cho tài sản số của tổ chức · Georgia — doanh thu 2,3 tỷ USD | |
| 9 | AMBR | Amber International Holding Ltd Singapore · điểm 0,1 | 1% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | -2,2% | -0,0 tỷ | -11,4% | — | Quản lý tài sản số cho nhà đầu tư tổ chức · Singapore — doanh thu 57 triệu USD | |
| 10 | DEFT | Defi Technologies, Inc. Canada · điểm 1,9 | 1% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | 38,5% | -0,1 tỷ | -50,8% | — | Quản lý tài sản số và hạ tầng Web3, của Canada · Canada — doanh thu 61 triệu USD | |
| 11 | DVLT | Datavault AI Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | -370,2% | -0,1 tỷ | -74,2% | — | Token hóa tài sản thực và kiếm tiền từ dữ liệu bằng AI, kế thừa một nhà sản xuất âm thanh không dây · Oregon — doanh thu 47 triệu USD | |
| 12 | MATH | Metalpha Technology Holding Ltd Trung Quốc · điểm 1,6 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | 3,5% | -0,0 tỷ | -29,0% | — | Phái sinh và quản lý tài sản số · Trung Quốc — doanh thu 37 triệu USD | |
| 13 | BTCS | BTCS Inc. Mỹ · điểm 0,4 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -746,2% | -0,0 tỷ | -13,7% | 4,7% | Hạ tầng blockchain và tài chính phi tập trung trên Ethereum · Pennsylvania — doanh thu 17 triệu USD | |
| 14 | ANTA | Antalpha Platform Holding Co Singapore · điểm 2,5 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | 30,7% | 0,0 tỷ | -8,5% | — | Tín dụng và dịch vụ tài chính cho ngành đào bitcoin · Singapore — doanh thu 80 triệu USD | |
| 15 | FRMM | FORUM MARKETS Inc Mỹ · điểm 0,7 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | — | -0,3 tỷ | -686,8% | — | Công nghệ tài chính về tài sản thực trên blockchain · Florida — doanh thu 7 triệu USD | |
| 16 | PDC | Perpetuals.com Ltd Nhật Bản · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -11 lần | 0,0 tỷ | -19,2% | — | Token hóa tài sản thực · Nhật Bản — doanh thu 2 triệu USD | |
| 17 | STEX | Streamex Corp. Mỹ · điểm 1,3 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -69,4% | — | Token hóa và giao dịch hàng hóa · Florida | |
| 18 | FFR | FF EAI Robotics Ecosystem Inc. Mỹ · điểm 1,6 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -56,2% | — | Hạ tầng kết nối AI và blockchain; sẽ sáp nhập mảng robot hình người của Faraday Future · California | |
| 19 | HODO | House of Doge Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -91,9% | — | Tiếp thị và trò chơi gắn với thương hiệu Dogecoin · Florida | |
| 20 | OPNW | OpenWorld, Inc. Mỹ · điểm 1,5 | — | — | 0,0 tỷ | -47,1% | 0,0 tỷ | — | — | Token hóa tài sản thực (điện mặt trời, điện toán AI); trước đây là VerifyMe, chuyên logistics hàng dễ hỏng · Florida — doanh thu 11 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Ngân hàng toàn cầu (Mỹ) 4 công ty
- Thanh toán 7 công ty
- Ngân hàng quốc tế 22 công ty
- Tập đoàn holding đa ngành 36 công ty
- Ngân hàng lục địa châu Âu 5 công ty
- Ngân hàng châu Á 6 công ty
- Ngân hàng đầu tư 13 công ty
- Sở giao dịch và dữ liệu tài chính 12 công ty
- Bảo hiểm phi nhân thọ (P&C) 27 công ty
- Bảo hiểm nhân thọ và hưu trí 24 công ty
- Tài sản thay thế và quỹ đầu tư tư nhân 21 công ty
- Quản lý tài sản truyền thống 22 công ty
và 31 ngành khác
- Môi giới bảo hiểm 27 công ty
- Ngân hàng khu vực miền Nam (Mỹ) 94 công ty
- Ngân hàng khu vực Trung Tây (Mỹ) 64 công ty
- Môi giới chứng khoán và lưu ký 16 công ty
- Ngân hàng khu vực Đông Bắc (Mỹ) 75 công ty
- Ngân hàng Anh 3 công ty
- Ngân hàng Ấn Độ 2 công ty
- Hạ tầng thanh toán và fintech 26 công ty
- Tín dụng tiêu dùng và thẻ 18 công ty
- Bảo hiểm chuyên biệt 29 công ty
- Hạ tầng niêm yết 5 công ty
- Lưu ký và dịch vụ tài sản 3 công ty
- Môi giới số và tiền mã hóa 14 công ty
- Ngân hàng số 8 công ty
- Ngân hàng khu vực miền Tây (Mỹ) 50 công ty
- Tái bảo hiểm 8 công ty
- Kho bạc tiền mã hóa 50 công ty
- Fintech cho vay tiêu dùng 22 công ty
- BDC (tín dụng tư nhân) 50 công ty
- REIT thế chấp (mREIT) 40 công ty
- Đào tiền mã hóa 34 công ty
- Cho vay mua nhà (khởi tạo khoản vay) 11 công ty
- Nền tảng giao dịch điện tử 3 công ty
- Ngân hàng đầu tư boutique 11 công ty
- Bảo hiểm quyền sở hữu bất động sản 5 công ty
- Chuyển tiền quốc tế 5 công ty
- Tài chính mua xe 4 công ty
- Fintech Mỹ Latinh 3 công ty
- Tín dụng nhà ở được chính phủ bảo lãnh 3 công ty
- Insurtech 4 công ty
- Dịch vụ tài chính (đa dạng) 3 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.