Dẫn đầu rõ rệt
14 công ty vốn hóa 157 tỷ doanh thu 33 tỷ biên lợi nhuận — dòng tiền tự do — điểm trung bình 2,9
HOOD chiếm 55,4% giá trị của nhóm, gấp 1,9 lần công ty đứng thứ hai· COIN dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HOOD | Robinhood Markets Mỹ · điểm 5,1 | 55% | 87 tỷ | 4,9 tỷ | 42,0% | 0,2 tỷ | 0,3% | — | Môi giới cổ phiếu, quyền chọn và tiền mã hóa qua ứng dụng · Nền tảng thống trị nhà đầu tư trẻ tại Mỹ; doanh thu đa dạng ngoài tiền mã hóa | |
| 2 | COIN | Coinbase Global Mỹ · điểm 2,1 | 28% | 44 tỷ | 6,3 tỷ | -15,7% | 1,7 tỷ | 3,9% | — | Sàn giao dịch và hạ tầng tiền mã hóa · Sàn tiền mã hóa được quản lý lớn nhất Mỹ; lưu ký phần lớn các ETF bitcoin | |
| 3 | FUTU | Futu Holdings Ltd Trung Quốc · điểm 7,1 | 9% | 15 tỷ | 2,9 tỷ | 49,6% | 5,2 tỷ | 35,4% | 1,9% | Môi giới trực tuyến cho nhà đầu tư Trung Quốc · Trung Quốc — tài sản 29,3 tỷ USD | |
| 4 | BLSH | Bullish Quần đảo Cayman · điểm 2,4 | 3% | 4,1 tỷ | — | — | 0,0 tỷ | 0,5% | — | Nền tảng tài sản số cho tổ chức · Quần đảo Cayman — tài sản 4 tỷ USD | |
| 5 | BULL | Webull Corp Mỹ · điểm 4,6 | 2% | 3,1 tỷ | 0,7 tỷ | 6,3% | 0,0 tỷ | 1,0% | — | Công ty môi giới cổ phiếu và tiền mã hóa trực tuyến · Florida — tài sản 4,1 tỷ USD | |
| 6 | ETOR | eToro Group Ltd. Israel · điểm 6,7 | 1% | 2,0 tỷ | 14 tỷ | 1,6% | 0,3 tỷ | 15,7% | — | Môi giới và mạng xã hội đầu tư cho nhà đầu tư cá nhân · Israel — tài sản 1,8 tỷ USD | |
| 7 | TIGR | UP Fintech Holding Ltd Singapore · điểm 6,8 | 1% | 0,8 tỷ | 0,6 tỷ | 28,0% | 1,3 tỷ | 170,2% | — | Môi giới trực tuyến cho nhà đầu tư Trung Quốc ở nước ngoài · Singapore — tài sản 8,2 tỷ USD | |
| 8 | GEMI | Gemini Space Station, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,4 tỷ | 0,2 tỷ | -250,1% | -0,3 tỷ | -73,7% | — | Nền tảng tiền mã hóa và hạ tầng tài chính số · New York — tài sản 1,5 tỷ USD | |
| 9 | EXOD | Exodus Movement, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | -79,9% | -0,1 tỷ | -43,1% | — | Ví số tự lưu ký cho tài sản mã hóa · Nebraska — tài sản 597 triệu USD | |
| 10 | SONM | DNA X, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -14,5% | -0,0 tỷ | -296,0% | — | Môi giới tiền mã hóa · California — tài sản 5 triệu USD | |
| 11 | ORIO | Orion Digital Corp. Canada · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -12,4% | 0,0 tỷ | -3,3% | — | Dịch vụ tài chính số · Canada — tài sản 124 triệu USD | |
| 12 | FLD | Fold Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -258,6% | -0,0 tỷ | -82,6% | — | Dịch vụ tài chính tiêu dùng tập trung vào bitcoin · Arizona — tài sản 52 triệu USD | |
| 13 | CNCK | Coincheck Group N.V. Hà Lan · điểm 1,6 | — | — | 3,0 tỷ | -0,4% | 0,0 tỷ | — | — | Sàn giao dịch tiền mã hóa được cấp phép tại Nhật Bản · Hà Lan — tài sản 741 triệu USD | |
| 14 | MI | NFT Ltd Hồng Kông · điểm 3,5 | — | — | 0,0 tỷ | -141,2% | 0,0 tỷ | — | — | Tài sản số và đồ sưu tầm · Hồng Kông — tài sản 108 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Ngân hàng toàn cầu (Mỹ) 4 công ty
- Thanh toán 7 công ty
- Ngân hàng quốc tế 22 công ty
- Tập đoàn holding đa ngành 36 công ty
- Ngân hàng lục địa châu Âu 5 công ty
- Ngân hàng châu Á 6 công ty
- Ngân hàng đầu tư 13 công ty
- Sở giao dịch và dữ liệu tài chính 12 công ty
- Bảo hiểm phi nhân thọ (P&C) 27 công ty
- Bảo hiểm nhân thọ và hưu trí 24 công ty
- Tài sản thay thế và quỹ đầu tư tư nhân 21 công ty
- Quản lý tài sản truyền thống 22 công ty
và 31 ngành khác
- Môi giới bảo hiểm 27 công ty
- Ngân hàng khu vực miền Nam (Mỹ) 94 công ty
- Ngân hàng khu vực Trung Tây (Mỹ) 64 công ty
- Môi giới chứng khoán và lưu ký 16 công ty
- Ngân hàng khu vực Đông Bắc (Mỹ) 75 công ty
- Ngân hàng Anh 3 công ty
- Ngân hàng Ấn Độ 2 công ty
- Hạ tầng thanh toán và fintech 26 công ty
- Tín dụng tiêu dùng và thẻ 18 công ty
- Bảo hiểm chuyên biệt 29 công ty
- Hạ tầng niêm yết 5 công ty
- Lưu ký và dịch vụ tài sản 3 công ty
- Ngân hàng số 8 công ty
- Ngân hàng khu vực miền Tây (Mỹ) 50 công ty
- Tái bảo hiểm 8 công ty
- Kho bạc tiền mã hóa 50 công ty
- Fintech cho vay tiêu dùng 22 công ty
- BDC (tín dụng tư nhân) 50 công ty
- REIT thế chấp (mREIT) 40 công ty
- Đào tiền mã hóa 34 công ty
- Cho vay mua nhà (khởi tạo khoản vay) 11 công ty
- Nền tảng giao dịch điện tử 3 công ty
- Ngân hàng đầu tư boutique 11 công ty
- Stablecoin và hạ tầng tiền mã hóa 20 công ty
- Bảo hiểm quyền sở hữu bất động sản 5 công ty
- Chuyển tiền quốc tế 5 công ty
- Tài chính mua xe 4 công ty
- Fintech Mỹ Latinh 3 công ty
- Tín dụng nhà ở được chính phủ bảo lãnh 3 công ty
- Insurtech 4 công ty
- Dịch vụ tài chính (đa dạng) 3 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.