Dẫn đầu rõ rệt
13 công ty vốn hóa 614 tỷ doanh thu 202 tỷ biên lợi nhuận — dòng tiền tự do — điểm trung bình 3,7
MS chiếm 45,6% giá trị của nhóm, gấp 1,1 lần công ty đứng thứ hai· GS dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MS | Morgan Stanley Mỹ · điểm 3,2 | 46% | 280 tỷ | 78 tỷ | 25,8% | -16 tỷ | -5,6% | 2,4% | Ngân hàng đầu tư, giao dịch và quản lý tài sản · Dẫn đầu về quản lý tài sản, doanh thu ổn định hơn các đối thủ | |
| 2 | GS | Goldman Sachs Mỹ · điểm 3,3 | 42% | 255 tỷ | 66 tỷ | 31,7% | -42 tỷ | -16,3% | 2,4% | Ngân hàng đầu tư, giao dịch và quản lý tài sản · Dẫn đầu thế giới về mua bán và sáp nhập và giao dịch | |
| 3 | NMR | Nomura Holdings Nhật Bản · điểm 3,6 | 4% | 27 tỷ | 30 tỷ | 7,6% | -7,6 tỷ | -28,6% | 4,3% | Ngân hàng đầu tư và môi giới chứng khoán của Nhật Bản · Ngân hàng đầu tư lớn nhất Nhật Bản | |
| 4 | XP | XP Inc. Quần đảo Cayman · điểm 6,6 | 3% | 16 tỷ | 1,6 tỷ | 64,9% | 2,4 tỷ | 15,0% | 0,6% | Nền tảng đầu tư và môi giới (XP, Rico, Clear), ngân hàng và quản lý tài sản tại Brazil · Quần đảo Cayman — tài sản 78,9 tỷ USD | |
| 5 | FRHC | Freedom Holding Corp. Mỹ · điểm 2,6 | 2% | 11 tỷ | 2,4 tỷ | 6,2% | -0,9 tỷ | -8,0% | — | Môi giới chứng khoán và ngân hàng của Kazakhstan, với thanh toán và thương mại điện tử · New York — tài sản 14 tỷ USD | |
| 6 | JEF | Jefferies Financial Group Mỹ · điểm 3,5 | 2% | 10 tỷ | 12 tỷ | 7,5% | -1,7 tỷ | -17,1% | 3,7% | Ngân hàng đầu tư và thị trường vốn · Ngân hàng đầu tư độc lập giành thêm nhiều thị phần nhất thập kỷ qua | |
| 7 | SF | STIFEL FINANCIAL CORP Mỹ · điểm 6,5 | 2% | 10 tỷ | 6,7 tỷ | 14,3% | 0,4 tỷ | 3,6% | — | Ngân hàng đầu tư, môi giới và quản lý tài sản · Missouri — tài sản 44,9 tỷ USD | |
| 8 | PIPR | PIPER SANDLER COMPANIES Mỹ · điểm 7,1 | 1% | 4,5 tỷ | 2,1 tỷ | 14,5% | 0,5 tỷ | 11,3% | 3,1% | Ngân hàng đầu tư và môi giới cho tổ chức · Minnesota — tài sản 2,3 tỷ USD | |
| 9 | OPY | OPPENHEIMER HOLDINGS INC Mỹ · điểm 4,7 | 0% | 1,1 tỷ | 1,8 tỷ | 5,7% | -0,0 tỷ | -0,8% | 1,7% | Ngân hàng đầu tư và môi giới quy mô vừa · New York — tài sản 4,2 tỷ USD | |
| 10 | COHN | Cohen & Co Inc. Mỹ · điểm 4,8 | 0% | 0,0 tỷ | 0,3 tỷ | 5,6% | -0,0 tỷ | -26,0% | 12,8% | Dịch vụ tài chính thị trường vốn và quản lý tài sản · Pennsylvania — tài sản 800 triệu USD | |
| 11 | DOMH | Dominari Holdings Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | -53,2% | -0,0 tỷ | -37,3% | 32,5% | Công ty holding quản lý tài sản, ngân hàng đầu tư và bảo hiểm · New York — tài sản 57 triệu USD | |
| 12 | AXG | Solowin Holdings, Ltd. Hồng Kông · điểm 1,4 | — | — | 0,0 tỷ | -47,4% | -0,0 tỷ | — | — | Môi giới và ngân hàng đầu tư tại Hồng Kông · Hồng Kông — tài sản 51 triệu USD | |
| 13 | LGHL | Lion Group Holding Ltd Singapore · điểm 1,4 | — | — | 0,0 tỷ | -52,8% | 0,0 tỷ | — | — | Môi giới chứng khoán và hợp đồng tương lai tại Hồng Kông · Singapore — tài sản 55 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Ngân hàng toàn cầu (Mỹ) 4 công ty
- Thanh toán 7 công ty
- Ngân hàng quốc tế 22 công ty
- Tập đoàn holding đa ngành 36 công ty
- Ngân hàng lục địa châu Âu 5 công ty
- Ngân hàng châu Á 6 công ty
- Sở giao dịch và dữ liệu tài chính 12 công ty
- Bảo hiểm phi nhân thọ (P&C) 27 công ty
- Bảo hiểm nhân thọ và hưu trí 24 công ty
- Tài sản thay thế và quỹ đầu tư tư nhân 21 công ty
- Quản lý tài sản truyền thống 22 công ty
- Môi giới bảo hiểm 27 công ty
và 31 ngành khác
- Ngân hàng khu vực miền Nam (Mỹ) 94 công ty
- Ngân hàng khu vực Trung Tây (Mỹ) 64 công ty
- Môi giới chứng khoán và lưu ký 16 công ty
- Ngân hàng khu vực Đông Bắc (Mỹ) 75 công ty
- Ngân hàng Anh 3 công ty
- Ngân hàng Ấn Độ 2 công ty
- Hạ tầng thanh toán và fintech 26 công ty
- Tín dụng tiêu dùng và thẻ 18 công ty
- Bảo hiểm chuyên biệt 29 công ty
- Hạ tầng niêm yết 5 công ty
- Lưu ký và dịch vụ tài sản 3 công ty
- Môi giới số và tiền mã hóa 14 công ty
- Ngân hàng số 8 công ty
- Ngân hàng khu vực miền Tây (Mỹ) 50 công ty
- Tái bảo hiểm 8 công ty
- Kho bạc tiền mã hóa 50 công ty
- Fintech cho vay tiêu dùng 22 công ty
- BDC (tín dụng tư nhân) 50 công ty
- REIT thế chấp (mREIT) 40 công ty
- Đào tiền mã hóa 34 công ty
- Cho vay mua nhà (khởi tạo khoản vay) 11 công ty
- Nền tảng giao dịch điện tử 3 công ty
- Ngân hàng đầu tư boutique 11 công ty
- Stablecoin và hạ tầng tiền mã hóa 20 công ty
- Bảo hiểm quyền sở hữu bất động sản 5 công ty
- Chuyển tiền quốc tế 5 công ty
- Tài chính mua xe 4 công ty
- Fintech Mỹ Latinh 3 công ty
- Tín dụng nhà ở được chính phủ bảo lãnh 3 công ty
- Insurtech 4 công ty
- Dịch vụ tài chính (đa dạng) 3 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.