Chuyển đến danh sách

Sở giao dịch và dữ liệu tài chính

12 công ty của ngành này niêm yết trên NYSE và Nasdaq có tổng vốn hóa 551 tỷ USD; lớn nhất là S&P Global (SPGI), CME Group (CME) và Intercontinental Exchange (ICE). Với mỗi công ty: hoạt động, doanh thu, biên lợi nhuận, dòng tiền tự do năm năm gần nhất và điểm từ 0 đến 10.

Dữ liệu tháng 10 năm 2026

Cân bằng
12 công ty vốn hóa 551 tỷ doanh thu 68 tỷ biên lợi nhuận 32,0% dòng tiền tự do 25 tỷ điểm trung bình 6,2
SPGI chiếm 22,9% giá trị của nhóm, gấp 1,2 lần công ty đứng thứ hai
Thứ hạng Mã Công ty Tỷ trọng Vốn hóa Doanh thu Biên LN FCF 5 năm FCF/giá Lợi suất Hoạt động · lý do có mặt
1 SPGI S&P Global
Mỹ · điểm 6,6
23% 126 tỷ 16 tỷ 30,5% 5,6 tỷ 4,4% 0,9% Xếp hạng tín nhiệm, chỉ số S&P và dữ liệu thị trường · Cơ quan xếp hạng tín nhiệm lớn nhất thế giới + chỉ số S&P; thế độc quyền song song cùng Moody's
2 CME CME Group
Mỹ · điểm 8,1
19% 106 tỷ 6,8 tỷ 63,3% 4,2 tỷ 4,0% 3,9% Sở giao dịch hợp đồng tương lai và quyền chọn về lãi suất, tiền tệ và hàng hóa · Sở giao dịch phái sinh lớn nhất thế giới; độc quyền trên thực tế về lãi suất và chỉ số Mỹ
3 ICE Intercontinental Exchange
Mỹ · điểm 6,6
16% 89 tỷ 13 tỷ 30,1% 5,1 tỷ 5,7% 1,3% Sở giao dịch chứng khoán New York, phái sinh năng lượng và dữ liệu · Chủ sở hữu Sở Giao dịch Chứng khoán New York và cơ sở dữ liệu thế chấp lớn nhất Mỹ
4 MCO Moody's
Mỹ · điểm 6,5
15% 83 tỷ 8,2 tỷ 34,3% 3,0 tỷ 3,6% 0,8% Cơ quan xếp hạng tín nhiệm và phân tích tín dụng · Nửa còn lại của thế độc quyền song song về xếp hạng tín nhiệm; biên lợi nhuận trên 40%
5 NDAQ Nasdaq Inc.
Mỹ · điểm 6,2
10% 52 tỷ 8,7 tỷ 22,5% 1,9 tỷ 3,7% 1,2% Sở giao dịch Nasdaq, công nghệ thị trường và dữ liệu · Sở giao dịch + phần mềm chống gian lận và thị trường vốn
6 MSCI MSCI Inc.
Mỹ · điểm 5,2
7% 41 tỷ 3,3 tỷ 40,7% 1,6 tỷ 3,9% 1,4% Chỉ số, phân tích rủi ro và dữ liệu ESG · Chỉ số làm chuẩn cho hàng nghìn tỷ USD trong các ETF; doanh thu thuê bao
7 CBOE Cboe Global Markets
Mỹ · điểm 7,3
6% 32 tỷ 5,1 tỷ 26,7% 1,9 tỷ 5,9% 0,9% Sở giao dịch quyền chọn và phái sinh · Chủ sở hữu chỉ số và quyền chọn VIX và SPX; gần như độc quyền các hợp đồng này
8 FDS FactSet Research Systems
Mỹ · điểm 7,0
2% 11 tỷ 2,5 tỷ 21,5% 0,7 tỷ 6,6% 1,5% Dữ liệu và phân tích tài chính cho công ty quản lý tài sản và ngân hàng · Hệ thống dữ liệu tài chính, đối thủ trực tiếp của Bloomberg
9 MORN Morningstar
Mỹ · điểm 6,7
1% 7,7 tỷ 2,6 tỷ 16,4% 0,5 tỷ 6,4% 1,0% Dữ liệu, nghiên cứu và xếp hạng đầu tư · Dữ liệu, xếp hạng và chỉ số quỹ; nguồn tham chiếu của nhà đầu tư cá nhân
10 MIAX MIAMI INTERNATIONAL HOLDINGS, INC.
Mỹ · điểm 6,9
1% 3,1 tỷ 1,5 tỷ 9,7% 0,3 tỷ 8,0% — Sở giao dịch được quản lý cho nhiều loại tài sản · New Jersey — tài sản 1,6 tỷ USD
11 VALU VALUE LINE INC
Mỹ · điểm 7,0
0% 0,4 tỷ 0,0 tỷ 60,3% 0,0 tỷ 4,5% 3,2% Xuất bản nghiên cứu đầu tư, tại New York · New York — tài sản 153 triệu USD
12 ATHR Aether Holdings, Inc.
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 0,0 tỷ -378,6% -0,0 tỷ -18,6% — Nền tảng phân tích và dữ liệu cho nhà giao dịch cổ phiếu · New York — tài sản 5 triệu USD

Các ngành khác cùng lĩnh vực

và 31 ngành khác
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.

Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.

Bạn có câu hỏi, góp ý hay phát hiện lỗi?

Hãy viết vào đây: thắc mắc về điểm số, công ty hoặc ngành còn thiếu, con số có vẻ sai. Mọi tin nhắn đều được đọc, và email là để tôi có thể trả lời bạn.