Cân bằng
24 công ty vốn hóa 476 tỷ doanh thu 361 tỷ biên lợi nhuận — dòng tiền tự do — điểm trung bình 6,1
MFC chiếm 16,5% giá trị của nhóm, gấp 1,2 lần công ty đứng thứ hai· AFL dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MFC | Manulife Financial Canada · điểm 5,9 | 17% | 79 tỷ | 5,8 tỷ | 74,5% | 23 tỷ | 29,1% | — | Bảo hiểm nhân thọ, hưu trí và quản lý tài sản tại Canada, châu Á và Mỹ (John Hancock) · Công ty bảo hiểm nhân thọ Canada với mảng hoạt động mạnh tại châu Á | |
| 2 | MET | MetLife Mỹ · điểm 6,8 | 13% | 63 tỷ | 79 tỷ | 4,6% | 16 tỷ | 24,6% | 2,4% | Bảo hiểm nhân thọ, phúc lợi nhóm và hưu trí · Công ty bảo hiểm nhân thọ lớn nhất Mỹ | |
| 3 | AFL | Aflac Mỹ · điểm 6,8 | 13% | 60 tỷ | 18 tỷ | 26,9% | 2,6 tỷ | 4,4% | 2,0% | Bảo hiểm sức khỏe và nhân thọ bổ sung tại Nhật Bản và Mỹ · Dẫn đầu về bảo hiểm bổ sung tại Mỹ và Nhật Bản; hơn 40 năm tăng cổ tức liên tục | |
| 4 | SLF | Sun Life Financial Canada · điểm 6,8 | 9% | 44 tỷ | 30 tỷ | 9,0% | 1,9 tỷ | 4,3% | 3,4% | Bảo hiểm, hưu trí và quản lý tài sản, của Canada · Bảo hiểm nhân thọ và quản lý tài sản tại Canada, Mỹ và châu Á | |
| 5 | PRU | Prudential Financial Mỹ · điểm 7,1 | 8% | 39 tỷ | 65 tỷ | 6,0% | 11 tỷ | 28,0% | 5,0% | Bảo hiểm nhân thọ, hưu trí và quản lý đầu tư · Hưu trí và quản lý tài sản; lợi suất cao | |
| 6 | PUK | Prudential plc Anh · điểm 6,9 | 6% | 30 tỷ | 11 tỷ | 35,8% | 2,4 tỷ | 7,7% | 2,4% | Bảo hiểm nhân thọ và quản lý tài sản tại châu Á và châu Phi · Bảo hiểm nhân thọ tập trung vào châu Á và châu Phi | |
| 7 | PFG | Principal Financial Group Mỹ · điểm 6,8 | 5% | 23 tỷ | 16 tỷ | 9,9% | 5,0 tỷ | 21,9% | 3,0% | Hưu trí, bảo hiểm và quản lý tài sản · Chuyên về kế hoạch hưu trí doanh nghiệp | |
| 8 | CRBG | Corebridge Financial Mỹ · điểm 5,1 | 3% | 15 tỷ | 20 tỷ | 4,5% | 1,9 tỷ | 12,1% | 3,1% | Niên kim và hưu trí cho khách hàng cá nhân tại Mỹ · Hưu trí và niên kim, tách ra từ AIG | |
| 9 | UNM | Unum Group Mỹ · điểm 6,1 | 3% | 15 tỷ | 13 tỷ | 5,3% | 0,7 tỷ | 4,8% | 2,1% | Bảo hiểm tàn tật, nhân thọ và phúc lợi nhóm · Dẫn đầu về bảo hiểm mất khả năng lao động theo nhóm tại Mỹ | |
| 10 | EQH | Equitable Holdings Mỹ · điểm 2,5 | 3% | 15 tỷ | 11 tỷ | -8,7% | 1,4 tỷ | 9,3% | 2,2% | Niên kim, bảo hiểm nhân thọ và quản lý tài sản · Niên kim và quản lý tài sản, sở hữu một phần AllianceBernstein | |
| 11 | GL | Globe Life Mỹ · điểm 6,7 | 3% | 13 tỷ | 6,2 tỷ | 19,6% | 1,2 tỷ | 9,6% | 0,7% | Bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm bổ sung cho thị trường đại chúng · Bảo hiểm nhân thọ giá trị nhỏ bán trực tiếp cho người tiêu dùng | |
| 12 | AEG | AEGON LTD. Hà Lan · điểm 7,0 | 3% | 13 tỷ | 9,8 tỷ | 11,2% | 1,9 tỷ | 15,3% | 5,3% | Bảo hiểm nhân thọ, hưu trí và quản lý tài sản, chủ yếu tại Mỹ (Transamerica) và Anh · Hà Lan — tài sản 379 tỷ USD | |
| 13 | BNT | Brookfield Wealth Solutions Ltd. Bermuda · điểm 5,3 | 3% | 12 tỷ | 12 tỷ | 1,5% | 3,3 tỷ | 26,4% | 0,4% | Bảo hiểm thu nhập và quản lý tài sản của tập đoàn Brookfield · Bermuda — tài sản 206 tỷ USD | |
| 14 | AFG | American Financial Group Mỹ · điểm 7,3 | 3% | 12 tỷ | 8,3 tỷ | 11,5% | 1,6 tỷ | 12,8% | 4,7% | Công ty holding bảo hiểm tài sản và bảo hiểm chuyên biệt · Bảo hiểm chuyên biệt với lịch sử cổ tức đặc biệt | |
| 15 | JXN | Jackson Financial Mỹ · điểm 5,7 | 2% | 8,7 tỷ | 6,5 tỷ | 1,6% | 5,9 tỷ | 67,6% | 2,7% | Niên kim biến đổi và hưu trí · Chuyên về niên kim biến đổi tại Mỹ | |
| 16 | PRI | Primerica, Inc. Mỹ · điểm 7,0 | 2% | 8,6 tỷ | 3,4 tỷ | 23,2% | 0,9 tỷ | 10,3% | 1,6% | Bảo hiểm nhân thọ và đầu tư cho tầng lớp trung lưu, qua 151 nghìn đại lý · Georgia — tài sản 14,8 tỷ USD | |
| 17 | VOYA | Voya Financial, Inc. Mỹ · điểm 6,6 | 2% | 8,5 tỷ | 8,2 tỷ | 7,4% | 1,2 tỷ | 14,1% | 2,1% | Phúc lợi lao động, hưu trí và giải pháp tiết kiệm · New York — tài sản 183 tỷ USD | |
| 18 | LNC | Lincoln National Mỹ · điểm 5,4 | 2% | 7,5 tỷ | 19 tỷ | 12,2% | -1,3 tỷ | -17,7% | 4,6% | Bảo hiểm nhân thọ, niên kim và phúc lợi nhóm · Bảo hiểm nhân thọ và niên kim với kênh tư vấn viên mạnh | |
| 19 | CNO | CNO Financial Group, Inc. Mỹ · điểm 6,1 | 1% | 5,0 tỷ | 4,7 tỷ | 6,0% | 0,7 tỷ | 14,0% | 1,3% | Công ty holding bảo hiểm sức khỏe, nhân thọ và hưu trí · Indiana — tài sản 39,9 tỷ USD | |
| 20 | BHF | Brighthouse Financial Mỹ · điểm 4,4 | 1% | 2,7 tỷ | 6,7 tỷ | 12,5% | -0,5 tỷ | -19,7% | — | Niên kim và bảo hiểm nhân thọ qua các kênh độc lập · Niên kim và bảo hiểm nhân thọ, tách ra từ MetLife | |
| 21 | FG | F&G Annuities & Life, Inc. Mỹ · điểm 6,4 | 1% | 2,6 tỷ | 6,1 tỷ | 6,9% | 4,3 tỷ | 167,3% | — | Bảo hiểm: niên kim và nhân thọ cho khách hàng cá nhân và tổ chức · Iowa — tài sản 104 tỷ USD | |
| 22 | SNFCA | SECURITY NATIONAL FINANCIAL CORP Mỹ · điểm 6,3 | 0% | 0,2 tỷ | 0,3 tỷ | 9,9% | 0,1 tỷ | 31,8% | — | Bảo hiểm nhân thọ, nghĩa trang và nhà tang lễ, và cho vay thế chấp · Utah — tài sản 1,6 tỷ USD | |
| 23 | CIA | CITIZENS, INC. Mỹ · điểm 5,5 | 0% | 0,2 tỷ | 0,3 tỷ | 4,5% | 0,0 tỷ | 8,6% | — | Bảo hiểm nhân thọ ở hai mảng · Texas — tài sản 1,8 tỷ USD | |
| 24 | AAME | ATLANTIC AMERICAN CORP Mỹ · điểm 6,3 | 0% | 0,0 tỷ | 0,2 tỷ | 2,9% | 0,0 tỷ | 109,5% | 1,4% | Công ty holding bảo hiểm nhân thọ, sức khỏe và tài sản, thành lập năm 1968 · Georgia — tài sản 434 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Ngân hàng toàn cầu (Mỹ) 4 công ty
- Thanh toán 7 công ty
- Ngân hàng quốc tế 22 công ty
- Tập đoàn holding đa ngành 36 công ty
- Ngân hàng lục địa châu Âu 5 công ty
- Ngân hàng châu Á 6 công ty
- Ngân hàng đầu tư 13 công ty
- Sở giao dịch và dữ liệu tài chính 12 công ty
- Bảo hiểm phi nhân thọ (P&C) 27 công ty
- Tài sản thay thế và quỹ đầu tư tư nhân 21 công ty
- Quản lý tài sản truyền thống 22 công ty
- Môi giới bảo hiểm 27 công ty
và 31 ngành khác
- Ngân hàng khu vực miền Nam (Mỹ) 94 công ty
- Ngân hàng khu vực Trung Tây (Mỹ) 64 công ty
- Môi giới chứng khoán và lưu ký 16 công ty
- Ngân hàng khu vực Đông Bắc (Mỹ) 75 công ty
- Ngân hàng Anh 3 công ty
- Ngân hàng Ấn Độ 2 công ty
- Hạ tầng thanh toán và fintech 26 công ty
- Tín dụng tiêu dùng và thẻ 18 công ty
- Bảo hiểm chuyên biệt 29 công ty
- Hạ tầng niêm yết 5 công ty
- Lưu ký và dịch vụ tài sản 3 công ty
- Môi giới số và tiền mã hóa 14 công ty
- Ngân hàng số 8 công ty
- Ngân hàng khu vực miền Tây (Mỹ) 50 công ty
- Tái bảo hiểm 8 công ty
- Kho bạc tiền mã hóa 50 công ty
- Fintech cho vay tiêu dùng 22 công ty
- BDC (tín dụng tư nhân) 50 công ty
- REIT thế chấp (mREIT) 40 công ty
- Đào tiền mã hóa 34 công ty
- Cho vay mua nhà (khởi tạo khoản vay) 11 công ty
- Nền tảng giao dịch điện tử 3 công ty
- Ngân hàng đầu tư boutique 11 công ty
- Stablecoin và hạ tầng tiền mã hóa 20 công ty
- Bảo hiểm quyền sở hữu bất động sản 5 công ty
- Chuyển tiền quốc tế 5 công ty
- Tài chính mua xe 4 công ty
- Fintech Mỹ Latinh 3 công ty
- Tín dụng nhà ở được chính phủ bảo lãnh 3 công ty
- Insurtech 4 công ty
- Dịch vụ tài chính (đa dạng) 3 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.