Chuyển đến danh sách

Bột giấy và giấy

7 công ty của ngành này niêm yết trên NYSE và Nasdaq có tổng vốn hóa 14 tỷ USD; lớn nhất là Suzano (SUZ), Sylvamo (SLVM) và Mativ Holdings, Inc. (MATV). Với mỗi công ty: hoạt động, doanh thu, biên lợi nhuận, dòng tiền tự do năm năm gần nhất và điểm từ 0 đến 10.

Dữ liệu tháng 10 năm 2026

Dẫn đầu tuyệt đối
7 công ty vốn hóa 14 tỷ doanh thu 23 tỷ biên lợi nhuận 4,3% dòng tiền tự do 2,8 tỷ điểm trung bình 3,3
SUZ chiếm 77,9% giá trị của nhóm, gấp 8,6 lần công ty đứng thứ hai
Thứ hạng Mã Công ty Tỷ trọng Vốn hóa Doanh thu Biên LN FCF 5 năm FCF/giá Lợi suất Hoạt động · lý do có mặt
1 SUZ Suzano
Brazil · điểm 6,2
78% 11 tỷ 9,5 tỷ 17,1% 2,6 tỷ 23,9% 0,0% Nhà sản xuất bột giấy bạch đàn lớn nhất thế giới · Nhà sản xuất bột giấy bạch đàn lớn nhất thế giới với chi phí thấp nhất hành tinh
2 SLVM Sylvamo
Mỹ · điểm 3,5
9% 1,3 tỷ 3,3 tỷ 2,3% -0,0 tỷ -0,9% 5,8% Giấy in và giấy viết · Dẫn đầu thế giới về giấy in; tách ra từ International Paper
3 MATV Mativ Holdings, Inc.
Mỹ · điểm 6,1
5% 0,6 tỷ 2,0 tỷ 4,5% 0,1 tỷ 20,3% 3,6% Vật liệu chuyên dụng cho kết dính, bảo vệ và lọc · Georgia — doanh thu 2 tỷ USD
4 RYAM RAYONIER ADVANCED MATERIALS INC.
Mỹ · điểm 1,9
3% 0,5 tỷ 1,5 tỷ -9,5% 0,1 tỷ 11,1% — Cellulose chuyên dụng, bìa giấy và bột giấy hiệu suất cao · Florida — doanh thu 1,5 tỷ USD
5 MAGN Magnera Corp
Mỹ · điểm 2,3
3% 0,4 tỷ 3,3 tỷ -3,4% 0,1 tỷ 28,8% — Vải không dệt và vật liệu cho sản phẩm dùng một lần và sản phẩm lâu bền · North Carolina — doanh thu 3,3 tỷ USD
6 CLW Clearwater Paper Corp
Mỹ · điểm 3,1
2% 0,3 tỷ 1,5 tỷ -3,2% 0,1 tỷ 18,8% — Bìa cứng cho bao bì giấy và ngành dịch vụ ăn uống · Washington — doanh thu 1,5 tỷ USD
7 MERC Mercer International
Mỹ · điểm 0,0
0% 0,0 tỷ 1,9 tỷ -27,9% -0,1 tỷ -12 lần 39,5% Bột giấy sợi dài và sản phẩm gỗ · Bột giấy sợi dài và gỗ xẻ với nhà máy tại châu Âu và Canada

Các ngành khác cùng lĩnh vực

và 13 ngành khác
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.

Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.

Bạn có câu hỏi, góp ý hay phát hiện lỗi?

Hãy viết vào đây: thắc mắc về điểm số, công ty hoặc ngành còn thiếu, con số có vẻ sai. Mọi tin nhắn đều được đọc, và email là để tôi có thể trả lời bạn.