Dẫn đầu rõ rệt
6 công ty vốn hóa 55 tỷ doanh thu 11 tỷ biên lợi nhuận 9,8% dòng tiền tự do 1,0 tỷ điểm trung bình 3,8
ATI chiếm 46,8% giá trị của nhóm, gấp 1,4 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ATI | ATI Inc. Mỹ · điểm 5,3 | 47% | 26 tỷ | 4,7 tỷ | 10,1% | 0,5 tỷ | 2,0% | 0,1% | Hợp kim titan và niken đặc biệt cho hàng không vũ trụ · Hợp kim titan và niken cho động cơ máy bay và quốc phòng | |
| 2 | CRS | Carpenter Technology Mỹ · điểm 5,6 | 34% | 19 tỷ | 3,1 tỷ | 17,0% | 0,4 tỷ | 1,9% | 0,2% | Hợp kim đặc biệt cho hàng không vũ trụ và năng lượng · Thép đặc biệt cho hàng không vũ trụ và y tế; biên lợi nhuận kỷ lục trong chu kỳ hiện tại | |
| 3 | MTRN | MATERION Corp Mỹ · điểm 5,1 | 9% | 5,1 tỷ | 2,1 tỷ | 4,3% | 0,1 tỷ | 2,1% | 0,2% | Vật liệu tiên tiến hiệu năng cao, doanh số 1,8 tỷ USD · Ohio — doanh thu 2,1 tỷ USD | |
| 4 | DPC | DPC Holdings PLC Anh · điểm 4,9 | 9% | 4,8 tỷ | 0,9 tỷ | — | — | — | — | — | Chi tiết đúc chính xác và siêu hợp kim cho hàng không và tua-bin · Anh — doanh thu 953 triệu USD |
| 5 | ELMT | Elmet Group Co. Mỹ · điểm 0,9 | 1% | 0,6 tỷ | 0,2 tỷ | -0,8% | -0,0 tỷ | -1,6% | — | Kim loại chịu nhiệt: bột, hợp kim và linh kiện gia công · Maine — doanh thu 211 triệu USD | |
| 6 | CPSH | CPS TECHNOLOGIES CORP/DE/ Mỹ · điểm 0,9 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -0,1% | 0,0 tỷ | -4,1% | — | Vật liệu tiên tiến tại Massachusetts, thành lập năm 1984 · Massachusetts — doanh thu 32 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Vàng 64 công ty
- Khai khoáng đa dạng 9 công ty
- Đồng và kim loại cho điện khí hóa 17 công ty
- Khí công nghiệp và hóa chất 2 công ty
- Thép 21 công ty
- Hóa chất chuyên dụng 36 công ty
- Vật liệu xây dựng (cốt liệu) 5 công ty
- Bao bì 16 công ty
- Sơn và lớp phủ 3 công ty
- Hóa chất công nghiệp cơ bản 19 công ty
- Vật liệu bán dẫn 7 công ty
- Xi măng 11 công ty
và 13 ngành khác
- Phân bón 8 công ty
- Bạc 13 công ty
- Lithium 11 công ty
- Sản phẩm nhựa công nghiệp 9 công ty
- Nhôm 5 công ty
- Keo dán và lớp phủ đặc biệt 3 công ty
- Đất hiếm và khoáng sản thiết yếu 16 công ty
- Gỗ và sản phẩm gỗ 4 công ty
- Bột giấy và giấy 7 công ty
- Hạt giống và thuốc bảo vệ thực vật 7 công ty
- Bao bì thủy tinh và kim loại 3 công ty
- Vật liệu composite hàng không vũ trụ 2 công ty
- Bạch kim và palađi 3 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.