Dẫn đầu rõ rệt
5 công ty vốn hóa 128 tỷ doanh thu 55 tỷ biên lợi nhuận 13,7% dòng tiền tự do 4,7 tỷ điểm trung bình 5,7
CRH chiếm 43,1% giá trị của nhóm, gấp 1,6 lần công ty đứng thứ hai· VMC dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CRH | CRH plc Ireland · điểm 5,8 | 43% | 55 tỷ | 39 tỷ | 9,9% | 2,7 tỷ | 4,9% | 0,1% | Xi măng, cốt liệu và nhựa đường tại Bắc Mỹ và châu Âu · Nhà cung cấp vật liệu xây dựng lớn nhất Bắc Mỹ | |
| 2 | MLM | Martin Marietta Mỹ · điểm 5,6 | 28% | 36 tỷ | 6,7 tỷ | 36,7% | 0,8 tỷ | 2,3% | 0,6% | Cốt liệu, xi măng và bê tông cho hạ tầng · Lớn thứ hai về cốt liệu, sức mạnh định giá khu vực cao | |
| 3 | VMC | Vulcan Materials Mỹ · điểm 5,8 | 26% | 33 tỷ | 8,1 tỷ | 13,7% | 1,0 tỷ | 3,1% | 0,8% | Nhà sản xuất cốt liệu xây dựng lớn nhất nước Mỹ · Nhà sản xuất cốt liệu lớn nhất Mỹ; các mỏ là tài sản gần như không thể thay thế | |
| 4 | USLM | UNITED STATES LIME & MINERALS INC Mỹ · điểm 6,5 | 2% | 3,1 tỷ | 0,4 tỷ | 35,7% | 0,1 tỷ | 3,0% | 0,2% | Vôi và đá vôi, từ năm 1950 · Texas — doanh thu 377 triệu USD | |
| 5 | CMP | COMPASS MINERALS INTERNATIONAL INC Mỹ · điểm 4,8 | 1% | 0,9 tỷ | 1,3 tỷ | 1,4% | 0,1 tỷ | 8,5% | — | Muối làm tan băng, muối ăn và dinh dưỡng cây trồng · Kansas — doanh thu 1,3 tỷ USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Vàng 64 công ty
- Khai khoáng đa dạng 9 công ty
- Đồng và kim loại cho điện khí hóa 17 công ty
- Khí công nghiệp và hóa chất 2 công ty
- Thép 21 công ty
- Hóa chất chuyên dụng 36 công ty
- Bao bì 16 công ty
- Sơn và lớp phủ 3 công ty
- Hóa chất công nghiệp cơ bản 19 công ty
- Vật liệu bán dẫn 7 công ty
- Xi măng 11 công ty
- Phân bón 8 công ty
và 13 ngành khác
- Bạc 13 công ty
- Hợp kim đặc biệt và hàng không vũ trụ 6 công ty
- Lithium 11 công ty
- Sản phẩm nhựa công nghiệp 9 công ty
- Nhôm 5 công ty
- Keo dán và lớp phủ đặc biệt 3 công ty
- Đất hiếm và khoáng sản thiết yếu 16 công ty
- Gỗ và sản phẩm gỗ 4 công ty
- Bột giấy và giấy 7 công ty
- Hạt giống và thuốc bảo vệ thực vật 7 công ty
- Bao bì thủy tinh và kim loại 3 công ty
- Vật liệu composite hàng không vũ trụ 2 công ty
- Bạch kim và palađi 3 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.