Cạnh tranh mở
36 công ty vốn hóa 194 tỷ doanh thu 92 tỷ biên lợi nhuận 1,7% dòng tiền tự do 6,5 tỷ điểm trung bình 3,4
ECL chiếm 41,3% giá trị của nhóm, gấp 3,5 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ECL | Ecolab Mỹ · điểm 5,5 | 41% | 80 tỷ | 17 tỷ | 12,6% | 1,9 tỷ | 2,3% | 1,0% | Vệ sinh, xử lý nước và phòng ngừa nhiễm khuẩn cho công nghiệp · Dẫn đầu thế giới về vệ sinh và xử lý nước công nghiệp; mô hình tiêu dùng định kỳ | |
| 2 | IFF | International Flavors & Fragrances Mỹ · điểm 3,9 | 12% | 23 tỷ | 11 tỷ | 2,6% | 0,5 tỷ | 2,3% | 1,8% | Hương liệu, hương thơm và nguyên liệu thực phẩm · Top 2 thế giới về hương liệu và nước hoa | |
| 3 | AVTR | Avantor Mỹ · điểm 2,5 | 6% | 11 tỷ | 6,6 tỷ | -8,8% | 0,5 tỷ | 4,1% | — | Vật tư và dịch vụ cho phòng thí nghiệm và dược sinh học · Vật tư siêu tinh khiết cho phòng thí nghiệm và dược sinh học | |
| 4 | ESI | Element Solutions Inc Mỹ · điểm 4,9 | 5% | 8,7 tỷ | 3,1 tỷ | 5,7% | 0,2 tỷ | 2,3% | 0,9% | Hóa chất chuyên dụng cho điện tử và lắp ráp mạch · Florida — doanh thu 3,2 tỷ USD | |
| 5 | NEU | NEWMARKET CORP Mỹ · điểm 6,8 | 4% | 8,1 tỷ | 2,7 tỷ | 15,8% | 0,5 tỷ | 5,9% | 1,4% | Công ty holding về phụ gia dầu nhờn và hóa chất · Virginia — doanh thu 2,7 tỷ USD | |
| 6 | EMN | Eastman Chemical Mỹ · điểm 6,0 | 4% | 7,1 tỷ | 8,9 tỷ | 5,0% | 0,5 tỷ | 7,5% | 5,3% | Hóa chất chuyên dụng, sợi và nhựa · Hóa chất chuyên dụng và tái chế nhựa ở cấp độ phân tử | |
| 7 | SXT | SENSIENT TECHNOLOGIES CORP Mỹ · điểm 4,2 | 3% | 5,7 tỷ | 1,7 tỷ | 9,3% | 0,0 tỷ | 0,1% | 1,2% | Chất tạo màu, hương liệu và hương thơm cho thực phẩm và mỹ phẩm · Wisconsin — doanh thu 1,7 tỷ USD | |
| 8 | BCPC | BALCHEM CORP Mỹ · điểm 6,7 | 3% | 5,4 tỷ | 1,1 tỷ | 15,1% | 0,2 tỷ | 4,0% | 0,6% | Nguyên liệu dinh dưỡng, thú y và tiệt trùng · New Jersey — doanh thu 1,1 tỷ USD | |
| 9 | CE | Celanese Mỹ · điểm 3,1 | 3% | 5,3 tỷ | 9,7 tỷ | -12,0% | 0,7 tỷ | 13,5% | 0,3% | Axetat, polyme kỹ thuật và vật liệu chuyên dụng · Dẫn đầu về acetyl và polyme kỹ thuật | |
| 10 | PRM | Perimeter Solutions, Inc. Mỹ · điểm 2,7 | 2% | 4,3 tỷ | 0,8 tỷ | -44,9% | 0,1 tỷ | 2,3% | — | Sản phẩm và dịch vụ công nghiệp cho nhiệm vụ trọng yếu · Missouri — doanh thu 757 triệu USD | |
| 11 | CBT | CABOT CORP Mỹ · điểm 6,4 | 2% | 3,8 tỷ | 3,6 tỷ | 5,2% | 0,3 tỷ | 7,4% | 2,6% | Hóa chất chuyên dụng và vật liệu hiệu năng cao · Massachusetts — doanh thu 3,6 tỷ USD | |
| 12 | AVNT | AVIENT CORP Mỹ · điểm 5,7 | 2% | 3,6 tỷ | 3,3 tỷ | 5,1% | 0,2 tỷ | 5,3% | 2,8% | Vật liệu chuyên dụng và giải pháp polyme · Ohio — doanh thu 3,3 tỷ USD | |
| 13 | ASH | ASHLAND INC. Mỹ · điểm 5,7 | 2% | 3,3 tỷ | 1,8 tỷ | 2,8% | 0,3 tỷ | 7,7% | 2,3% | Phụ gia và nguyên liệu chuyên dụng · Delaware — doanh thu 1,8 tỷ USD | |
| 14 | KWR | QUAKER CHEMICAL CORP Mỹ · điểm 4,7 | 1% | 2,7 tỷ | 2,0 tỷ | 4,9% | 0,1 tỷ | 2,8% | 1,3% | Dẫn đầu toàn cầu về chất lỏng cho quy trình công nghiệp · Pennsylvania — doanh thu 2 tỷ USD | |
| 15 | HWKN | HAWKINS INC Mỹ · điểm 5,7 | 1% | 2,7 tỷ | 1,1 tỷ | 7,3% | 0,1 tỷ | 3,3% | 0,6% | Xử lý nước và nguyên liệu chuyên dụng · Minnesota — doanh thu 1,1 tỷ USD | |
| 16 | WDFC | WD 40 CO Mỹ · điểm 6,3 | 1% | 2,7 tỷ | 0,7 tỷ | 13,2% | 0,1 tỷ | 2,9% | 2,0% | Sản phẩm bảo dưỡng và bôi trơn, chủ sở hữu thương hiệu WD-40 · California — doanh thu 675 triệu USD | |
| 17 | IOSP | INNOSPEC INC. Mỹ · điểm 5,4 | 1% | 2,4 tỷ | 1,8 tỷ | 6,6% | 0,1 tỷ | 2,9% | 1,8% | Hóa chất chuyên dụng cho nhiên liệu, dầu mỏ và chăm sóc cá nhân · Colorado — doanh thu 1,8 tỷ USD | |
| 18 | NGVT | Ingevity Corp Mỹ · điểm 5,6 | 1% | 2,4 tỷ | 1,2 tỷ | 4,7% | 0,1 tỷ | 6,4% | — | Sản phẩm và công nghệ lọc sạch và bảo vệ · South Carolina — doanh thu 1,2 tỷ USD | |
| 19 | ROG | ROGERS CORP Mỹ · điểm 5,2 | 1% | 2,4 tỷ | 0,8 tỷ | 3,7% | 0,1 tỷ | 3,4% | — | Vật liệu và linh kiện kỹ thuật cho điện tử cao tần · Arizona — doanh thu 835 triệu USD | |
| 20 | CC | Chemours Mỹ · điểm 2,6 | 1% | 1,9 tỷ | 5,8 tỷ | -5,2% | 0,2 tỷ | 11,5% | 2,8% | Titan dioxit, môi chất lạnh và hóa chất chuyên dụng · Titan dioxit và hóa chất flo cho làm lạnh | |
| 21 | MTX | MINERALS TECHNOLOGIES INC Mỹ · điểm 3,9 | 1% | 1,9 tỷ | 2,1 tỷ | -3,1% | 0,1 tỷ | 6,2% | 0,8% | Khoáng chất chuyên dụng và sản phẩm từ khoáng chất · New York — doanh thu 2,1 tỷ USD | |
| 22 | SCL | STEPAN CO Mỹ · điểm 2,7 | 1% | 1,4 tỷ | 2,4 tỷ | -0,1% | 0,0 tỷ | 2,6% | 2,5% | Chất hoạt động bề mặt và hóa chất chuyên dụng · Illinois — doanh thu 2,4 tỷ USD | |
| 23 | FTK | FLOTEK INDUSTRIES INC/CN/ Mỹ · điểm 3,0 | 1% | 0,9 tỷ | 0,3 tỷ | 13,0% | 0,0 tỷ | -0,2% | — | Hóa chất chuyên dụng và đo lường cho giếng dầu · Texas — doanh thu 293 triệu USD | |
| 24 | PCT | PureCycle Technologies, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,6 tỷ | 0,0 tỷ | -16 lần | -0,2 tỷ | -36,2% | — | Tái chế polypropylen bằng phương pháp hòa tan, với công nghệ được cấp bằng sáng chế · Florida — doanh thu 14 triệu USD | |
| 25 | LXFR | LUXFER HOLDINGS PLC Anh · điểm 5,8 | 0% | 0,5 tỷ | 0,4 tỷ | 2,2% | 0,0 tỷ | 3,6% | 3,0% | Vật liệu hiệu năng cao và bình chứa khí áp suất cao · Anh — doanh thu 361 triệu USD | |
| 26 | ASPN | ASPEN AEROGELS INC Mỹ · điểm 3,1 | 0% | 0,4 tỷ | 0,2 tỷ | -62,4% | 0,0 tỷ | 7,8% | — | Vật liệu aerogel cho năng lượng, cách nhiệt và xe điện · Massachusetts — doanh thu 202 triệu USD | |
| 27 | OEC | Orion S.A. Mỹ · điểm 1,9 | 0% | 0,3 tỷ | 1,8 tỷ | -5,3% | 0,0 tỷ | 8,4% | 1,5% | Muội than cho lốp xe, sơn và nhựa · Texas — doanh thu 1,8 tỷ USD | |
| 28 | ASPI | ASP Isotopes Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,3 tỷ | 0,0 tỷ | -380,3% | -0,1 tỷ | -26,5% | — | Làm giàu đồng vị cho y học hạt nhân và chất bán dẫn · Texas — doanh thu 31 triệu USD | |
| 29 | ADUR | ADURO CLEAN TECHNOLOGIES INC. Canada · điểm 0,0 | 0% | 0,3 tỷ | 0,0 tỷ | -161 lần | -0,0 tỷ | -3,1% | — | Chuyển hóa hóa học rác thải nhựa và dầu nặng, của Canada · Canada | |
| 30 | ARQ | Arq, Inc. Mỹ · điểm 0,2 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | -42,2% | -0,0 tỷ | -6,5% | — | Công nghệ môi trường xử lý không khí, nước và đất · Colorado — doanh thu 123 triệu USD | |
| 31 | ACNT | ASCENT INDUSTRIES CO. Mỹ · điểm 0,6 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | -5,3% | -0,0 tỷ | -6,9% | — | Hóa chất chuyên dụng cho dầu khí, tẩy rửa, chăm sóc cá nhân và lớp phủ · Illinois — doanh thu 84 triệu USD | |
| 32 | FSI | FLEXIBLE SOLUTIONS INTERNATIONAL INC Canada · điểm 0,8 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -8,8% | 0,0 tỷ | -4,3% | 1,6% | Hóa chất giúp giữ nước và đạm trong đất · Canada — doanh thu 36 triệu USD | |
| 33 | CITR | CitroTech Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -18 lần | -0,0 tỷ | -12,0% | — | Hóa chất chuyên dụng: chất chống cháy cho cháy rừng · Colorado — doanh thu 1 triệu USD | |
| 34 | LOOP | Loop Industries, Inc. Canada · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -23 lần | -0,0 tỷ | -42,9% | — | Tái chế hóa học PET và polyester · Canada | |
| 35 | EXOZ | EXOZYMES INC. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | — | — | -0,0 tỷ | -19,2% | — | Giải pháp sinh học có thể thiết kế và bền vững · California | |
| 36 | TOMZ | TOMI Environmental Solutions, Inc. Mỹ · điểm 0,4 | — | — | 0,0 tỷ | -49,8% | 0,0 tỷ | — | — | Khử trùng và khử nhiễm không khí và bề mặt · Maryland — doanh thu 7 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Vàng 64 công ty
- Khai khoáng đa dạng 9 công ty
- Đồng và kim loại cho điện khí hóa 17 công ty
- Khí công nghiệp và hóa chất 2 công ty
- Thép 21 công ty
- Vật liệu xây dựng (cốt liệu) 5 công ty
- Bao bì 16 công ty
- Sơn và lớp phủ 3 công ty
- Hóa chất công nghiệp cơ bản 19 công ty
- Vật liệu bán dẫn 7 công ty
- Xi măng 11 công ty
- Phân bón 8 công ty
và 13 ngành khác
- Bạc 13 công ty
- Hợp kim đặc biệt và hàng không vũ trụ 6 công ty
- Lithium 11 công ty
- Sản phẩm nhựa công nghiệp 9 công ty
- Nhôm 5 công ty
- Keo dán và lớp phủ đặc biệt 3 công ty
- Đất hiếm và khoáng sản thiết yếu 16 công ty
- Gỗ và sản phẩm gỗ 4 công ty
- Bột giấy và giấy 7 công ty
- Hạt giống và thuốc bảo vệ thực vật 7 công ty
- Bao bì thủy tinh và kim loại 3 công ty
- Vật liệu composite hàng không vũ trụ 2 công ty
- Bạch kim và palađi 3 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.