Dẫn đầu tuyệt đối
7 công ty vốn hóa 13 tỷ doanh thu 25 tỷ biên lợi nhuận -8,2% dòng tiền tự do 1,0 tỷ điểm trung bình 2,8
CTVA chiếm 67,1% giá trị của nhóm, gấp 2,7 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CTVA | Corteva Mỹ · điểm 7,0 | 67% | 8,4 tỷ | 18 tỷ | 5,7% | 0,6 tỷ | 7,5% | 5,7% | Hạt giống và thuốc bảo vệ thực vật · Top 2 thế giới về hạt giống (Pioneer) và thuốc bảo vệ thực vật; phí bản quyền công nghệ sinh học nông nghiệp | |
| 2 | SMG | Scotts Miracle-Gro Mỹ · điểm 4,8 | 25% | 3,2 tỷ | 3,5 tỷ | 2,1% | 0,3 tỷ | 8,3% | 4,9% | Phân bón và sản phẩm làm vườn Miracle-Gro · Dẫn đầu về phân bón và vật tư làm vườn trong kênh bán lẻ Mỹ | |
| 3 | FMC | FMC Corporation Mỹ · điểm 3,2 | 7% | 0,8 tỷ | 3,3 tỷ | -84,8% | 0,2 tỷ | 19,6% | 19,9% | Thuốc bảo vệ thực vật và khoa học nông nghiệp · Chuyên về thuốc bảo vệ thực vật, tự nghiên cứu hoạt chất | |
| 4 | CBUS | Cibus, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -23 lần | -0,1 tỷ | -46,3% | — | Công nghệ sinh học nông nghiệp về chỉnh sửa gen cây trồng · California — doanh thu 4 triệu USD | |
| 5 | AVD | AMERICAN VANGUARD CORP Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,5 tỷ | -10,7% | -0,1 tỷ | -154,2% | — | Công ty holding về thuốc bảo vệ thực vật, thành lập năm 1969 · California — doanh thu 510 triệu USD | |
| 6 | BIOX | Bioceres Crop Solutions Corp. Argentina · điểm 4,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,3 tỷ | -82,4% | 0,1 tỷ | 486,7% | 0,5% | Vật tư sinh học cho nông nghiệp, của Argentina · Argentina — doanh thu 295 triệu USD | |
| 7 | SEED | Origin Agritech LTD Trung Quốc · điểm 0,4 | — | — | 0,0 tỷ | -58,4% | 0,0 tỷ | — | — | Hạt giống ngô và công nghệ sinh học nông nghiệp tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 13 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Vàng 64 công ty
- Khai khoáng đa dạng 9 công ty
- Đồng và kim loại cho điện khí hóa 17 công ty
- Khí công nghiệp và hóa chất 2 công ty
- Thép 21 công ty
- Hóa chất chuyên dụng 36 công ty
- Vật liệu xây dựng (cốt liệu) 5 công ty
- Bao bì 16 công ty
- Sơn và lớp phủ 3 công ty
- Hóa chất công nghiệp cơ bản 19 công ty
- Vật liệu bán dẫn 7 công ty
- Xi măng 11 công ty
và 13 ngành khác
- Phân bón 8 công ty
- Bạc 13 công ty
- Hợp kim đặc biệt và hàng không vũ trụ 6 công ty
- Lithium 11 công ty
- Sản phẩm nhựa công nghiệp 9 công ty
- Nhôm 5 công ty
- Keo dán và lớp phủ đặc biệt 3 công ty
- Đất hiếm và khoáng sản thiết yếu 16 công ty
- Gỗ và sản phẩm gỗ 4 công ty
- Bột giấy và giấy 7 công ty
- Bao bì thủy tinh và kim loại 3 công ty
- Vật liệu composite hàng không vũ trụ 2 công ty
- Bạch kim và palađi 3 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.