Dẫn đầu tuyệt đối
15 công ty vốn hóa 207 tỷ doanh thu 91 tỷ biên lợi nhuận -0,1% dòng tiền tự do 14 tỷ điểm trung bình 3,1
SONY chiếm 70,7% giá trị của nhóm, gấp 2,6 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SONY | Sony Group Nhật Bản · điểm 5,3 | 71% | 146 tỷ | 79 tỷ | -2,4% | 12 tỷ | 8,4% | 0,6% | PlayStation, âm nhạc, phim ảnh, cảm biến hình ảnh và tài chính · Dẫn đầu thế giới về cảm biến hình ảnh, PlayStation và nội dung nghe nhìn | |
| 2 | GRMN | Garmin Thụy Sĩ · điểm 6,3 | 27% | 55 tỷ | 7,7 tỷ | 24,5% | 1,6 tỷ | 2,9% | 1,3% | GPS và đồng hồ cho thể thao, hàng không, hàng hải và ô tô · Dẫn đầu về GPS cho hàng không, hàng hải và thể thao; không có nợ | |
| 3 | SONO | Sonos Mỹ · điểm 5,7 | 1% | 2,0 tỷ | 1,5 tỷ | 3,8% | 0,1 tỷ | 5,9% | — | Loa không dây Sonos · Hệ thống âm thanh đa phòng với hệ sinh thái khép kín | |
| 4 | CRCT | Cricut, Inc. Mỹ · điểm 6,7 | 1% | 1,4 tỷ | 0,7 tỷ | 12,7% | 0,2 tỷ | 13,1% | 14,7% | Máy cắt và nền tảng sáng tạo cho đồ thủ công · Utah — doanh thu 690 triệu USD | |
| 5 | ARLO | Arlo Technologies, Inc. Mỹ · điểm 5,8 | 1% | 1,3 tỷ | 0,6 tỷ | 5,2% | 0,1 tỷ | 5,5% | — | An ninh gia đình thông minh với camera và đám mây · California — doanh thu 587 triệu USD | |
| 6 | TBCH | Turtle Beach Corp Mỹ · điểm 3,0 | 0% | 0,3 tỷ | 0,3 tỷ | -1,1% | 0,0 tỷ | 11,6% | — | Tai nghe và phụ kiện âm thanh cho game · California — doanh thu 298 triệu USD | |
| 7 | GPRO | GoPro, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,2 tỷ | 0,6 tỷ | -27,6% | -0,0 tỷ | -10,8% | — | Camera hành động bán qua bán lẻ, nhà phân phối và trực tuyến · California — doanh thu 569 triệu USD | |
| 8 | UEIC | UNIVERSAL ELECTRONICS INC Mỹ · điểm 3,9 | 0% | 0,1 tỷ | 0,3 tỷ | -4,6% | 0,0 tỷ | 11,7% | — | Điều khiển đa năng tương thích cho thiết bị kết nối · Arizona — doanh thu 331 triệu USD | |
| 9 | AMCI | AMC Robotics Corp Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,0 tỷ | -412,1% | -0,0 tỷ | -14,6% | — | Camera an ninh cho gia đình và doanh nghiệp nhỏ · New York — doanh thu 6 triệu USD | |
| 10 | ZEPP | Zepp Health Corp Hà Lan · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,3 tỷ | -15,5% | -0,0 tỷ | -61,1% | — | Đồng hồ và vòng đeo tay thông minh theo dõi sức khỏe · Hà Lan — doanh thu 259 triệu USD | |
| 11 | AXIL | Axil Brands, Inc. Mỹ · điểm 7,1 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 9,3% | 0,0 tỷ | 11,2% | — | Thiết bị bảo vệ thính giác điện tử và sản phẩm chăm sóc cá nhân · California — doanh thu 30 triệu USD | |
| 12 | TRNR | Interactive Strength, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -135,5% | -0,0 tỷ | -383,2% | — | Thiết bị tập luyện kết nối và mua lại doanh nghiệp · Texas — doanh thu 21 triệu USD | |
| 13 | KOSS | KOSS CORP Mỹ · điểm 2,5 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -3,0% | 0,0 tỷ | 0,4% | — | Tai nghe stereo · Wisconsin — doanh thu 13 triệu USD | |
| 14 | MSN | EMERSON RADIO CORP Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -65,5% | 0,0 tỷ | -60,6% | — | Đồ gia dụng và điện tử tiêu dùng, với cấp phép thương hiệu · New Jersey — doanh thu 6 triệu USD | |
| 15 | FXHO | UTime Ltd Trung Quốc · điểm 0,7 | — | — | 0,0 tỷ | -14,2% | -0,0 tỷ | — | — | Điện thoại di động và điện tử tiêu dùng, của Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 28 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Bán lẻ trực tuyến / sàn thương mại điện tử 36 công ty
- Hãng sản xuất ô tô 6 công ty
- Nhà hàng 35 công ty
- Bán lẻ vật liệu xây dựng 4 công ty
- Du lịch và đặt chỗ trực tuyến 14 công ty
- Bán lẻ thời trang và hàng giảm giá 23 công ty
- Khách sạn và du thuyền 16 công ty
- Hãng du thuyền 5 công ty
- Phụ tùng ô tô (bán lẻ) 7 công ty
- Xây dựng nhà ở 16 công ty
- Trang phục thể thao và thương hiệu 12 công ty
- Thời trang và phụ kiện có thương hiệu 30 công ty
và 36 ngành khác
- Bán lẻ ô tô cũ 5 công ty
- Hàng xa xỉ 2 công ty
- Sòng bạc và khu nghỉ dưỡng 15 công ty
- Giáo dục tư nhân 39 công ty
- Sàn đồ cũ và đồ thủ công 7 công ty
- Xe điện (doanh nghiệp mới) 19 công ty
- Nhà hàng casual dining 13 công ty
- Bán lẻ đồ gia dụng và trang trí 9 công ty
- Bán lẻ làm đẹp 7 công ty
- Đại lý ô tô 9 công ty
- Cá cược thể thao trực tuyến 10 công ty
- Bán lẻ điện tử 3 công ty
- Đồ gia dụng 10 công ty
- Rao vặt trực tuyến 10 công ty
- Cho thuê ô tô 5 công ty
- Phân phối đồ gia đình và hồ bơi 4 công ty
- Xe giải trí và tàu thuyền 16 công ty
- Đồ chơi và trò chơi 8 công ty
- Phòng tập và thể hình 6 công ty
- Bán lẻ đồ thể thao 4 công ty
- Trang thiết bị và quần áo dã ngoại 12 công ty
- Pizza và giao hàng nhanh 4 công ty
- Nệm và chăn ga 3 công ty
- Giao hàng tạp hóa 2 công ty
- Vui chơi và giải trí 11 công ty
- Rạp chiếu phim 5 công ty
- Sàn và vật liệu ốp lát 3 công ty
- Nhà tiền chế 4 công ty
- Cửa hàng bách hóa 2 công ty
- Dịch vụ ô tô 6 công ty
- Giáo dục và dịch vụ tiêu dùng 9 công ty
- Bán lẻ trang sức 5 công ty
- Nội thất gia đình 8 công ty
- Bán lẻ chuyên biệt (đa dạng) 12 công ty
- Công viên giải trí 3 công ty
- Sạc xe điện 10 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.