Cân bằng
30 công ty vốn hóa 91 tỷ doanh thu 67 tỷ biên lợi nhuận 6,3% dòng tiền tự do 6,9 tỷ điểm trung bình 5,0
TPR chiếm 25,8% giá trị của nhóm, gấp 1,0 lần công ty đứng thứ hai· RL dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TPR | Tapestry Mỹ · điểm 7,2 | 26% | 24 tỷ | 8,0 tỷ | 19,1% | 1,8 tỷ | 7,7% | 1,4% | Túi xách và phụ kiện Coach, Kate Spade và Stuart Weitzman · Chủ sở hữu Coach; phục hồi thương hiệu được thực hiện tốt | |
| 2 | RL | Ralph Lauren Mỹ · điểm 6,4 | 25% | 23 tỷ | 8,4 tỷ | 11,8% | 0,9 tỷ | 3,9% | 1,0% | Quần áo và phụ kiện Ralph Lauren · Thương hiệu Mỹ có sức mạnh định giá lớn nhất trong thời trang cổ điển | |
| 3 | LEVI | Levi Strauss Mỹ · điểm 7,2 | 9% | 7,9 tỷ | 6,7 tỷ | 8,8% | 0,6 tỷ | 8,1% | 2,8% | Quần jeans và quần áo Levi's · Thương hiệu quần jean được nhận diện nhiều nhất thế giới | |
| 4 | GIL | Gildan Activewear Inc. Canada · điểm 5,6 | 8% | 7,6 tỷ | 3,6 tỷ | 11,0% | 0,5 tỷ | 6,6% | 1,8% | Áo thun, áo nỉ và tất sản xuất quy mô lớn, của Canada · Canada — doanh thu 3,6 tỷ USD | |
| 5 | VFC | VF Corporation Mỹ · điểm 6,3 | 7% | 6,7 tỷ | 9,5 tỷ | 2,9% | 0,6 tỷ | 9,3% | 2,1% | Quần áo và giày dép: Vans, The North Face và Timberland · Vans, The North Face và Timberland dưới một mái nhà | |
| 6 | KTB | Kontoor Brands, Inc. Mỹ · điểm 7,3 | 4% | 4,0 tỷ | 3,4 tỷ | 7,8% | 0,4 tỷ | 10,6% | 2,9% | Trang phục có thương hiệu: Wrangler, Lee và Helly Hansen · North Carolina — doanh thu 3,4 tỷ USD | |
| 7 | PVH | PVH Corp. Mỹ · điểm 4,8 | 4% | 3,9 tỷ | 8,9 tỷ | -1,9% | 0,7 tỷ | 18,2% | — | Quần áo Calvin Klein và Tommy Hilfiger · Chủ sở hữu Calvin Klein và Tommy Hilfiger | |
| 8 | FIGS | FIGS, Inc. Mỹ · điểm 5,7 | 4% | 3,2 tỷ | 0,7 tỷ | 8,7% | 0,1 tỷ | 3,0% | — | Trang phục cho nhân viên y tế bán trực tiếp đến người tiêu dùng · California — doanh thu 710 triệu USD | |
| 9 | ZGN | Ermenegildo Zegna N.V. Ý · điểm 7,1 | 3% | 3,1 tỷ | 2,2 tỷ | 4,6% | 0,3 tỷ | 10,9% | 1,2% | Thời trang nam cao cấp Zegna, Thom Browne và Tom Ford · Ý — doanh thu 2,2 tỷ USD | |
| 10 | CPRI | Capri Holdings Mỹ · điểm 5,3 | 2% | 1,8 tỷ | 3,5 tỷ | 4,4% | 0,1 tỷ | 4,5% | — | Thời trang cao cấp: Michael Kors và Jimmy Choo · Hai thương hiệu toàn cầu sau khi bán Versace cho Prada năm 2025 | |
| 11 | CRI | CARTERS INC Mỹ · điểm 7,7 | 1% | 1,2 tỷ | 3,0 tỷ | 6,5% | 0,3 tỷ | 24,4% | 3,0% | Nhà bán lẻ quần áo trẻ em lớn nhất Bắc Mỹ · Georgia — doanh thu 3 tỷ USD | |
| 12 | GIII | G III APPAREL GROUP LTD /DE/ Mỹ · điểm 7,4 | 1% | 1,2 tỷ | 2,9 tỷ | 4,8% | 0,3 tỷ | 22,6% | 0,3% | Thời trang: DKNY, Donna Karan, Karl Lagerfeld và Vilebrequin · New York — doanh thu 2,9 tỷ USD | |
| 13 | GOOS | Canada Goose Holdings Inc. Canada · điểm 7,0 | 1% | 0,8 tỷ | 1,1 tỷ | 1,8% | 0,1 tỷ | 13,5% | — | Áo parka và quần áo mùa đông cao cấp, của Canada · Canada — doanh thu 1,1 tỷ USD | |
| 14 | REF | Reformation Inc. Mỹ · điểm 4,9 | 1% | 0,8 tỷ | 0,4 tỷ | — | — | — | — | — | Thời trang nữ bền vững với công nghệ bán lẻ · California — doanh thu 438 triệu USD |
| 15 | WEYS | WEYCO GROUP INC Mỹ · điểm 7,3 | 1% | 0,5 tỷ | 0,3 tỷ | 12,4% | 0,1 tỷ | 9,1% | 5,9% | Giày dép nam có thương hiệu, tự thiết kế · Wisconsin — doanh thu 280 triệu USD | |
| 16 | OXM | OXFORD INDUSTRIES INC Mỹ · điểm 5,3 | 0% | 0,4 tỷ | 1,5 tỷ | -0,5% | 0,1 tỷ | 13,1% | 10,6% | Quần áo có thương hiệu: Tommy Bahama, Lilly Pulitzer và Johnny Was · Georgia — doanh thu 1,5 tỷ USD | |
| 17 | FOSL | Fossil Group, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,4 tỷ | 1,0 tỷ | -7,0% | -0,0 tỷ | -10,3% | 0,1% | Thiết kế và phân phối phụ kiện thời trang · Texas — doanh thu 985 triệu USD | |
| 18 | JILL | J.Jill, Inc. Mỹ · điểm 7,0 | 0% | 0,4 tỷ | 0,6 tỷ | 4,6% | 0,1 tỷ | 13,5% | 1,4% | Thời trang nữ phong cách cổ điển · Massachusetts — doanh thu 588 triệu USD | |
| 19 | VNCE | VINCE HOLDING CORP. Mỹ · điểm 6,3 | 0% | 0,2 tỷ | 0,3 tỷ | 2,4% | 0,0 tỷ | 11,7% | — | Bán lẻ toàn cầu thương hiệu thời trang Vince · New York — doanh thu 315 triệu USD | |
| 20 | VRA | Vera Bradley, Inc. Mỹ · điểm 4,2 | 0% | 0,2 tỷ | 0,3 tỷ | -3,7% | 0,0 tỷ | 17,5% | — | Túi xách, vali, phụ kiện thời trang và quà tặng · Indiana — doanh thu 274 triệu USD | |
| 21 | UFI | UNIFI INC Mỹ · điểm 2,7 | 0% | 0,1 tỷ | 0,5 tỷ | -4,6% | 0,0 tỷ | 20,7% | — | Sợi tái chế và sợi tổng hợp polyester và nylon, từ năm 1969 · North Carolina — doanh thu 531 triệu USD | |
| 22 | LANV | Lanvin Group Holdings Ltd Trung Quốc · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,3 tỷ | -107,4% | -0,1 tỷ | -83,1% | — | Thời trang cao cấp: Lanvin, Wolford, St. John và Sergio Rossi · Trung Quốc — doanh thu 253 triệu USD | |
| 23 | JRSH | Jerash Holdings (US), Inc. Mỹ · điểm 6,8 | 0% | 0,1 tỷ | 0,2 tỷ | 2,8% | 0,0 tỷ | 8,3% | 3,1% | May quần áo cho The North Face, New Balance và DKNY · New York — doanh thu 177 triệu USD | |
| 24 | CRWS | CROWN CRAFTS INC Mỹ · điểm 7,2 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | 6,0% | 0,0 tỷ | 30,3% | 13,3% | Sản phẩm dệt may cho trẻ em và trẻ sơ sinh · Louisiana — doanh thu 84 triệu USD | |
| 25 | BRIA | BrilliA Inc Singapore · điểm 3,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,1 tỷ | 0,0% | 0,0 tỷ | 0,4% | 7,9% | Nhà cung cấp đồ lót nữ theo đơn đặt hàng cho các thương hiệu thời trang lớn · Singapore — doanh thu 49 triệu USD | |
| 26 | FMFC | Kandal M Venture Ltd Campuchia · điểm 0,1 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | 1,4% | 0,0 tỷ | -80,0% | — | Gia công theo hợp đồng túi xách và đồ da nhỏ cao cấp giá phải chăng, tại Campuchia · Campuchia — doanh thu 17 triệu USD | |
| 27 | XELB | XCel Brands, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -343,7% | -0,0 tỷ | -213,1% | — | Truyền thông và hàng tiêu dùng của các thương hiệu được cấp phép · New York — doanh thu 5 triệu USD | |
| 28 | NCI | Neo-Concept International Group Holdings Ltd Hồng Kông · điểm 5,5 | — | — | 0,0 tỷ | 0,2% | 0,0 tỷ | — | — | Thiết kế và sản xuất quần áo theo đơn đặt hàng · Hồng Kông — doanh thu 18 triệu USD | |
| 29 | ATXG | ADDENTAX GROUP CORP. Trung Quốc · điểm 1,7 | — | — | 0,0 tỷ | -21,1% | 0,0 tỷ | — | — | May mặc và logistics tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 8 triệu USD | |
| 30 | PASW | Ping An Biomedical Co., Ltd. Hồng Kông · điểm 1,7 | — | — | 0,0 tỷ | -14,1% | 0,0 tỷ | — | — | — | Dệt kim và quản lý chuỗi cung ứng may mặc tại Hồng Kông, với định hướng công bố sang y sinh · Hồng Kông — doanh thu 4 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Bán lẻ trực tuyến / sàn thương mại điện tử 36 công ty
- Hãng sản xuất ô tô 6 công ty
- Nhà hàng 35 công ty
- Bán lẻ vật liệu xây dựng 4 công ty
- Du lịch và đặt chỗ trực tuyến 14 công ty
- Bán lẻ thời trang và hàng giảm giá 23 công ty
- Khách sạn và du thuyền 16 công ty
- Điện tử tiêu dùng 15 công ty
- Hãng du thuyền 5 công ty
- Phụ tùng ô tô (bán lẻ) 7 công ty
- Xây dựng nhà ở 16 công ty
- Trang phục thể thao và thương hiệu 12 công ty
và 36 ngành khác
- Bán lẻ ô tô cũ 5 công ty
- Hàng xa xỉ 2 công ty
- Sòng bạc và khu nghỉ dưỡng 15 công ty
- Giáo dục tư nhân 39 công ty
- Sàn đồ cũ và đồ thủ công 7 công ty
- Xe điện (doanh nghiệp mới) 19 công ty
- Nhà hàng casual dining 13 công ty
- Bán lẻ đồ gia dụng và trang trí 9 công ty
- Bán lẻ làm đẹp 7 công ty
- Đại lý ô tô 9 công ty
- Cá cược thể thao trực tuyến 10 công ty
- Bán lẻ điện tử 3 công ty
- Đồ gia dụng 10 công ty
- Rao vặt trực tuyến 10 công ty
- Cho thuê ô tô 5 công ty
- Phân phối đồ gia đình và hồ bơi 4 công ty
- Xe giải trí và tàu thuyền 16 công ty
- Đồ chơi và trò chơi 8 công ty
- Phòng tập và thể hình 6 công ty
- Bán lẻ đồ thể thao 4 công ty
- Trang thiết bị và quần áo dã ngoại 12 công ty
- Pizza và giao hàng nhanh 4 công ty
- Nệm và chăn ga 3 công ty
- Giao hàng tạp hóa 2 công ty
- Vui chơi và giải trí 11 công ty
- Rạp chiếu phim 5 công ty
- Sàn và vật liệu ốp lát 3 công ty
- Nhà tiền chế 4 công ty
- Cửa hàng bách hóa 2 công ty
- Dịch vụ ô tô 6 công ty
- Giáo dục và dịch vụ tiêu dùng 9 công ty
- Bán lẻ trang sức 5 công ty
- Nội thất gia đình 8 công ty
- Bán lẻ chuyên biệt (đa dạng) 12 công ty
- Công viên giải trí 3 công ty
- Sạc xe điện 10 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.