Cân bằng
10 công ty vốn hóa 25 tỷ doanh thu 20 tỷ biên lợi nhuận 3,0% dòng tiền tự do 1,4 tỷ điểm trung bình 5,2
Z chiếm 27,5% giá trị của nhóm, gấp 1,0 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Z | Zillow Group Mỹ · điểm 5,5 | 28% | 6,9 tỷ | 2,8 tỷ | 2,0% | 0,3 tỷ | 3,7% | — | Cổng thông tin và sàn giao dịch nhà ở Zillow · Cổng thông tin bất động sản được truy cập nhiều nhất Mỹ | |
| 2 | COMP | Compass, Inc. Mỹ · điểm 2,8 | 27% | 6,8 tỷ | 11 tỷ | 0,6% | 0,1 tỷ | 1,9% | — | Môi giới bất động sản nhà ở với nền tảng riêng · Công ty môi giới nhà ở lớn nhất Mỹ theo giá trị giao dịch | |
| 3 | OPLN | OPENLANE, Inc. Mỹ · điểm 6,5 | 18% | 4,5 tỷ | 2,1 tỷ | 9,7% | 0,3 tỷ | 7,4% | — | Sàn giao dịch số bán buôn xe đã qua sử dụng · Indiana — doanh thu 2,1 tỷ USD | |
| 4 | CARG | CarGurus Mỹ · điểm 8,1 | 11% | 2,8 tỷ | 1,0 tỷ | 15,4% | 0,3 tỷ | 11,4% | — | Sàn giao dịch mua bán xe · Trang rao bán ô tô lớn nhất Mỹ theo lượng truy cập | |
| 5 | ATHM | Autohome Inc. Trung Quốc · điểm 5,8 | 9% | 2,3 tỷ | 0,9 tỷ | 22,4% | 0,1 tỷ | 4,7% | 9,0% | Cổng thông tin ô tô và rao vặt xe tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 923 triệu USD | |
| 6 | EVER | EverQuote, Inc. Mỹ · điểm 6,5 | 3% | 0,8 tỷ | 0,8 tỷ | 15,2% | 0,1 tỷ | 12,2% | — | Sàn trực tuyến so sánh bảo hiểm · Massachusetts — doanh thu 755 triệu USD | |
| 7 | CARS | Cars.com Mỹ · điểm 6,7 | 2% | 0,5 tỷ | 0,7 tỷ | 4,7% | 0,1 tỷ | 27,5% | — | Sàn giao dịch và truyền thông mua bán ô tô · Trang rao bán ô tô và phần mềm cho đại lý | |
| 8 | ANGI | Angi Inc. Mỹ · điểm 3,8 | 1% | 0,3 tỷ | 1,0 tỷ | -22,3% | 0,0 tỷ | 15,6% | — | Sàn kết nối nhà cung cấp dịch vụ cho gia đình · New York — doanh thu 993 triệu USD | |
| 9 | DHX | DHI GROUP, INC. Mỹ · điểm 6,2 | 1% | 0,2 tỷ | 0,1 tỷ | 1,0% | 0,0 tỷ | 9,7% | — | Trang tuyển dụng cho ngành công nghệ và an ninh quốc gia · Colorado — doanh thu 125 triệu USD | |
| 10 | YMT | Yimutian Inc. Trung Quốc · điểm 0,6 | — | — | 0,0 tỷ | -33,2% | -0,0 tỷ | — | — | — | Sàn giao dịch số nông sản tại Trung Quốc · Trung Quốc — doanh thu 20 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Bán lẻ trực tuyến / sàn thương mại điện tử 36 công ty
- Hãng sản xuất ô tô 6 công ty
- Nhà hàng 35 công ty
- Bán lẻ vật liệu xây dựng 4 công ty
- Du lịch và đặt chỗ trực tuyến 14 công ty
- Bán lẻ thời trang và hàng giảm giá 23 công ty
- Khách sạn và du thuyền 16 công ty
- Điện tử tiêu dùng 15 công ty
- Hãng du thuyền 5 công ty
- Phụ tùng ô tô (bán lẻ) 7 công ty
- Xây dựng nhà ở 16 công ty
- Trang phục thể thao và thương hiệu 12 công ty
và 36 ngành khác
- Thời trang và phụ kiện có thương hiệu 30 công ty
- Bán lẻ ô tô cũ 5 công ty
- Hàng xa xỉ 2 công ty
- Sòng bạc và khu nghỉ dưỡng 15 công ty
- Giáo dục tư nhân 39 công ty
- Sàn đồ cũ và đồ thủ công 7 công ty
- Xe điện (doanh nghiệp mới) 19 công ty
- Nhà hàng casual dining 13 công ty
- Bán lẻ đồ gia dụng và trang trí 9 công ty
- Bán lẻ làm đẹp 7 công ty
- Đại lý ô tô 9 công ty
- Cá cược thể thao trực tuyến 10 công ty
- Bán lẻ điện tử 3 công ty
- Đồ gia dụng 10 công ty
- Cho thuê ô tô 5 công ty
- Phân phối đồ gia đình và hồ bơi 4 công ty
- Xe giải trí và tàu thuyền 16 công ty
- Đồ chơi và trò chơi 8 công ty
- Phòng tập và thể hình 6 công ty
- Bán lẻ đồ thể thao 4 công ty
- Trang thiết bị và quần áo dã ngoại 12 công ty
- Pizza và giao hàng nhanh 4 công ty
- Nệm và chăn ga 3 công ty
- Giao hàng tạp hóa 2 công ty
- Vui chơi và giải trí 11 công ty
- Rạp chiếu phim 5 công ty
- Sàn và vật liệu ốp lát 3 công ty
- Nhà tiền chế 4 công ty
- Cửa hàng bách hóa 2 công ty
- Dịch vụ ô tô 6 công ty
- Giáo dục và dịch vụ tiêu dùng 9 công ty
- Bán lẻ trang sức 5 công ty
- Nội thất gia đình 8 công ty
- Bán lẻ chuyên biệt (đa dạng) 12 công ty
- Công viên giải trí 3 công ty
- Sạc xe điện 10 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.