Cạnh tranh mở
15 công ty vốn hóa 67 tỷ doanh thu 71 tỷ biên lợi nhuận 5,7% dòng tiền tự do 7,5 tỷ điểm trung bình 4,3
LVS chiếm 36,6% giá trị của nhóm, gấp 3,1 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LVS | Las Vegas Sands Mỹ · điểm 7,1 | 37% | 25 tỷ | 14 tỷ | 12,6% | 2,7 tỷ | 11,0% | 3,8% | Sòng bạc và khu nghỉ dưỡng phức hợp tại Ma Cao và Singapore · Nhà vận hành sòng bạc lớn nhất tại Ma Cao và Singapore theo doanh thu | |
| 2 | WYNN | Wynn Resorts Mỹ · điểm 3,9 | 12% | 7,8 tỷ | 7,4 tỷ | 6,1% | 0,8 tỷ | 10,1% | 2,3% | Sòng bạc và khu nghỉ dưỡng tại Las Vegas và Ma Cao · Định vị sang trọng, doanh thu trên mỗi du khách cao nhất ngành | |
| 3 | MGM | MGM Resorts International Mỹ · điểm 7,1 | 11% | 7,2 tỷ | 18 tỷ | 2,4% | 1,5 tỷ | 20,9% | 2,4% | Sòng bạc và khu nghỉ dưỡng tại Las Vegas, Ma Cao và các khu vực khác · Danh mục lớn nhất trên dải Las Vegas Strip | |
| 4 | CZR | Caesars Entertainment Mỹ · điểm 3,3 | 9% | 5,9 tỷ | 12 tỷ | -4,0% | 0,6 tỷ | 10,3% | — | Sòng bạc, khách sạn và cá cược thể thao · Chuỗi sòng bạc khu vực lớn nhất Mỹ | |
| 5 | CHDN | Churchill Downs Inc Mỹ · điểm 6,2 | 9% | 5,7 tỷ | 3,0 tỷ | 13,8% | 0,7 tỷ | 12,1% | 0,6% | Kentucky Derby, trường đua ngựa, cá cược trực tuyến và sòng bạc · Kentucky — doanh thu 3 tỷ USD | |
| 6 | BYD | BOYD GAMING CORP Mỹ · điểm 4,7 | 8% | 5,2 tỷ | 4,1 tỷ | 44,3% | 0,0 tỷ | 0,7% | 1,1% | Sòng bạc và trò chơi tại nhiều khu vực pháp lý, hoạt động từ năm 1975 · Nevada — doanh thu 4,1 tỷ USD | |
| 7 | RRR | Red Rock Resorts, Inc. Mỹ · điểm 5,1 | 8% | 5,2 tỷ | 2,0 tỷ | 8,4% | 0,2 tỷ | 3,7% | 2,3% | Sòng bạc và khách sạn ngoài khu Strip, tại Las Vegas · Nevada — doanh thu 2 tỷ USD | |
| 8 | MCRI | MONARCH CASINO & RESORT INC Mỹ · điểm 7,6 | 3% | 2,0 tỷ | 0,6 tỷ | 20,4% | 0,1 tỷ | 7,6% | 1,1% | Sòng bạc và khách sạn Atlantis và Monarch Black Hawk · Nevada — doanh thu 562 triệu USD | |
| 9 | MLCO | Melco Resorts Trung Quốc · điểm 4,0 | 3% | 1,7 tỷ | 5,2 tỷ | 3,6% | 0,8 tỷ | 48,0% | — | Sòng bạc và khu nghỉ dưỡng tại Ma Cao và Philippines · Sòng bạc tại Ma Cao, thị trường hợp pháp duy nhất ở Trung Quốc | |
| 10 | ACEL | Accel Entertainment, Inc. Mỹ · điểm 5,7 | 1% | 0,9 tỷ | 1,4 tỷ | 4,1% | 0,1 tỷ | 9,0% | — | Máy trò chơi đặt tại quán bar và sòng bạc địa phương · Illinois — doanh thu 1,4 tỷ USD | |
| 11 | BALY | Bally's Corp Mỹ · điểm 0,0 | 1% | 0,7 tỷ | 2,7 tỷ | -26,4% | -0,3 tỷ | -40,7% | — | Sòng bạc, khách sạn, trò chơi trực tuyến và xổ số · Rhode Island — doanh thu 2,7 tỷ USD | |
| 12 | MSC | STUDIO CITY INTERNATIONAL HOLDINGS Ltd Singapore · điểm 2,8 | 0% | 0,2 tỷ | 0,7 tỷ | -8,5% | 0,2 tỷ | 107,3% | — | Khu nghỉ dưỡng và sòng bạc tại Ma Cao · Singapore — doanh thu 695 triệu USD | |
| 13 | CPHC | Canterbury Park Holding Corp Mỹ · điểm 6,5 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | 0,2% | 0,0 tỷ | 6,3% | 1,8% | Trường đua ngựa, sòng bạc và phát triển bất động sản tại Minnesota · Minnesota — doanh thu 60 triệu USD | |
| 14 | CNTY | CENTURY CASINOS INC /CO/ Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,6 tỷ | -9,6% | -0,0 tỷ | -35,8% | — | Sòng bạc, khách sạn, đua ngựa và giải trí, thành lập năm 1992 · Colorado — doanh thu 581 triệu USD | |
| 15 | FLL | FULL HOUSE RESORTS INC Mỹ · điểm 0,8 | 0% | 0,0 tỷ | 0,3 tỷ | -12,1% | 0,0 tỷ | 10,9% | — | Sòng bạc và dịch vụ lưu trú · Nevada — doanh thu 306 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Bán lẻ trực tuyến / sàn thương mại điện tử 36 công ty
- Hãng sản xuất ô tô 6 công ty
- Nhà hàng 35 công ty
- Bán lẻ vật liệu xây dựng 4 công ty
- Du lịch và đặt chỗ trực tuyến 14 công ty
- Bán lẻ thời trang và hàng giảm giá 23 công ty
- Khách sạn và du thuyền 16 công ty
- Điện tử tiêu dùng 15 công ty
- Hãng du thuyền 5 công ty
- Phụ tùng ô tô (bán lẻ) 7 công ty
- Xây dựng nhà ở 16 công ty
- Trang phục thể thao và thương hiệu 12 công ty
và 36 ngành khác
- Thời trang và phụ kiện có thương hiệu 30 công ty
- Bán lẻ ô tô cũ 5 công ty
- Hàng xa xỉ 2 công ty
- Giáo dục tư nhân 39 công ty
- Sàn đồ cũ và đồ thủ công 7 công ty
- Xe điện (doanh nghiệp mới) 19 công ty
- Nhà hàng casual dining 13 công ty
- Bán lẻ đồ gia dụng và trang trí 9 công ty
- Bán lẻ làm đẹp 7 công ty
- Đại lý ô tô 9 công ty
- Cá cược thể thao trực tuyến 10 công ty
- Bán lẻ điện tử 3 công ty
- Đồ gia dụng 10 công ty
- Rao vặt trực tuyến 10 công ty
- Cho thuê ô tô 5 công ty
- Phân phối đồ gia đình và hồ bơi 4 công ty
- Xe giải trí và tàu thuyền 16 công ty
- Đồ chơi và trò chơi 8 công ty
- Phòng tập và thể hình 6 công ty
- Bán lẻ đồ thể thao 4 công ty
- Trang thiết bị và quần áo dã ngoại 12 công ty
- Pizza và giao hàng nhanh 4 công ty
- Nệm và chăn ga 3 công ty
- Giao hàng tạp hóa 2 công ty
- Vui chơi và giải trí 11 công ty
- Rạp chiếu phim 5 công ty
- Sàn và vật liệu ốp lát 3 công ty
- Nhà tiền chế 4 công ty
- Cửa hàng bách hóa 2 công ty
- Dịch vụ ô tô 6 công ty
- Giáo dục và dịch vụ tiêu dùng 9 công ty
- Bán lẻ trang sức 5 công ty
- Nội thất gia đình 8 công ty
- Bán lẻ chuyên biệt (đa dạng) 12 công ty
- Công viên giải trí 3 công ty
- Sạc xe điện 10 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.