Cạnh tranh mở
12 công ty vốn hóa 14 tỷ doanh thu 12 tỷ biên lợi nhuận 2,4% dòng tiền tự do 1,2 tỷ điểm trung bình 3,7
GOLF chiếm 32,3% giá trị của nhóm, gấp 1,5 lần công ty đứng thứ hai· YETI dẫn đầu ngành dù không phải công ty lớn nhất
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GOLF | Acushnet Holdings Corp. Mỹ · điểm 5,7 | 32% | 4,6 tỷ | 2,7 tỷ | 8,1% | 0,2 tỷ | 4,0% | 1,3% | Dụng cụ golf hiệu năng cao · Massachusetts — doanh thu 2,7 tỷ USD | |
| 2 | COLM | Columbia Sportswear Mỹ · điểm 7,0 | 21% | 3,1 tỷ | 3,4 tỷ | 6,0% | 0,3 tỷ | 10,5% | 2,1% | Quần áo và giày dép cho hoạt động ngoài trời: Columbia và Sorel · Quần áo kỹ thuật cho hoạt động ngoài trời, bảng cân đối rất thận trọng | |
| 3 | YETI | YETI Holdings Mỹ · điểm 7,2 | 21% | 3,1 tỷ | 1,9 tỷ | 9,2% | 0,3 tỷ | 8,3% | — | Thùng giữ lạnh, bình giữ nhiệt và sản phẩm cho hoạt động ngoài trời · Thương hiệu thùng giữ lạnh và bình giữ nhiệt cao cấp với biên lợi nhuận như hàng xa xỉ | |
| 4 | CALY | Callaway Golf Co Mỹ · điểm 5,4 | 17% | 2,5 tỷ | 2,1 tỷ | -12,4% | 0,3 tỷ | 13,8% | — | Gậy, bóng, quần áo và phụ kiện golf · California — doanh thu 2,1 tỷ USD | |
| 5 | JOUT | Johnson Outdoors Mỹ · điểm 5,1 | 3% | 0,4 tỷ | 0,7 tỷ | -1,2% | 0,0 tỷ | 6,7% | 3,0% | Thiết bị câu cá, cắm trại và lặn · Thiết bị câu cá, lặn và cắm trại; nhiều tiền mặt và không có nợ | |
| 6 | ESCA | ESCALADE INC Mỹ · điểm 7,4 | 2% | 0,3 tỷ | 0,2 tỷ | 9,5% | 0,0 tỷ | 10,2% | 3,3% | Đồ thể thao · Indiana — doanh thu 244 triệu USD | |
| 7 | AOUT | American Outdoor Brands, Inc. Mỹ · điểm 3,9 | 2% | 0,2 tỷ | 0,2 tỷ | -2,0% | 0,0 tỷ | 8,6% | — | Sản phẩm cho hoạt động ngoài trời, săn bắn, câu cá và bắn súng thể thao · Missouri — doanh thu 198 triệu USD | |
| 8 | CLAR | Clarus Corp Mỹ · điểm 1,5 | 1% | 0,1 tỷ | 0,3 tỷ | -12,4% | 0,0 tỷ | -0,3% | 2,8% | Thiết bị leo núi và phụ kiện cho xe: Black Diamond và Rhino-Rack · Utah — doanh thu 253 triệu USD | |
| 9 | KBSX | FST Corp. Đài Loan · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,1 tỷ | -2,9% | 0,0 tỷ | -1,7% | 0,1% | Cán gậy golf, của Đài Loan · Đài Loan — doanh thu 52 triệu USD | |
| 10 | NWTG | Newton Golf Company, Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -124,4% | -0,0 tỷ | -111,0% | — | Dụng cụ golf: cán gậy cao cấp và gậy putter · California — doanh thu 7 triệu USD | |
| 11 | TRUG | TruGolf Holdings, Inc. Mỹ · điểm 0,5 | — | — | 0,0 tỷ | -55,7% | 0,0 tỷ | — | — | Công nghệ mô phỏng golf trong nhà · Florida — doanh thu 20 triệu USD | |
| 12 | YMAT | J-Star Holding Co., Ltd. Đài Loan · điểm 0,6 | — | — | 0,0 tỷ | -203,2% | 0,0 tỷ | — | — | Chi tiết sợi carbon cho xe đạp thường và xe đạp điện, vợt và ô tô, của Đài Loan · Đài Loan — doanh thu 10 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Bán lẻ trực tuyến / sàn thương mại điện tử 36 công ty
- Hãng sản xuất ô tô 6 công ty
- Nhà hàng 35 công ty
- Bán lẻ vật liệu xây dựng 4 công ty
- Du lịch và đặt chỗ trực tuyến 14 công ty
- Bán lẻ thời trang và hàng giảm giá 23 công ty
- Khách sạn và du thuyền 16 công ty
- Điện tử tiêu dùng 15 công ty
- Hãng du thuyền 5 công ty
- Phụ tùng ô tô (bán lẻ) 7 công ty
- Xây dựng nhà ở 16 công ty
- Trang phục thể thao và thương hiệu 12 công ty
và 36 ngành khác
- Thời trang và phụ kiện có thương hiệu 30 công ty
- Bán lẻ ô tô cũ 5 công ty
- Hàng xa xỉ 2 công ty
- Sòng bạc và khu nghỉ dưỡng 15 công ty
- Giáo dục tư nhân 39 công ty
- Sàn đồ cũ và đồ thủ công 7 công ty
- Xe điện (doanh nghiệp mới) 19 công ty
- Nhà hàng casual dining 13 công ty
- Bán lẻ đồ gia dụng và trang trí 9 công ty
- Bán lẻ làm đẹp 7 công ty
- Đại lý ô tô 9 công ty
- Cá cược thể thao trực tuyến 10 công ty
- Bán lẻ điện tử 3 công ty
- Đồ gia dụng 10 công ty
- Rao vặt trực tuyến 10 công ty
- Cho thuê ô tô 5 công ty
- Phân phối đồ gia đình và hồ bơi 4 công ty
- Xe giải trí và tàu thuyền 16 công ty
- Đồ chơi và trò chơi 8 công ty
- Phòng tập và thể hình 6 công ty
- Bán lẻ đồ thể thao 4 công ty
- Pizza và giao hàng nhanh 4 công ty
- Nệm và chăn ga 3 công ty
- Giao hàng tạp hóa 2 công ty
- Vui chơi và giải trí 11 công ty
- Rạp chiếu phim 5 công ty
- Sàn và vật liệu ốp lát 3 công ty
- Nhà tiền chế 4 công ty
- Cửa hàng bách hóa 2 công ty
- Dịch vụ ô tô 6 công ty
- Giáo dục và dịch vụ tiêu dùng 9 công ty
- Bán lẻ trang sức 5 công ty
- Nội thất gia đình 8 công ty
- Bán lẻ chuyên biệt (đa dạng) 12 công ty
- Công viên giải trí 3 công ty
- Sạc xe điện 10 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.