Dẫn đầu rõ rệt
9 công ty vốn hóa 52 tỷ doanh thu 31 tỷ biên lợi nhuận 4,2% dòng tiền tự do 2,6 tỷ điểm trung bình 5,9
WSM chiếm 56,8% giá trị của nhóm, gấp 1,9 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | WSM | Williams-Sonoma Mỹ · điểm 6,6 | 57% | 29 tỷ | 8,0 tỷ | 14,7% | 1,3 tỷ | 4,6% | 1,1% | Bán lẻ đồ gia dụng và trang trí: Williams-Sonoma và Pottery Barn · Dẫn đầu về trang trí cao cấp tại Mỹ với biên lợi nhuận cao nhất phân khúc | |
| 2 | W | Wayfair Mỹ · điểm 1,8 | 30% | 15 tỷ | 13 tỷ | -2,5% | 0,6 tỷ | 3,7% | — | Thương mại điện tử đồ nội thất và đồ gia dụng · Trang thương mại điện tử thuần túy về nội thất và trang trí lớn nhất Mỹ | |
| 3 | RH | RH (Restoration Hardware) Mỹ · điểm 5,5 | 4% | 2,2 tỷ | 3,5 tỷ | 3,2% | 0,3 tỷ | 11,6% | — | Bán lẻ nội thất và đồ trang trí cao cấp · Thương hiệu nội thất cao cấp với định vị độc nhất | |
| 4 | BOBS | Bob's Discount Furniture, Inc. Mỹ · điểm 5,8 | 4% | 2,0 tỷ | 2,5 tỷ | 5,4% | 0,1 tỷ | — | 5,9% | — | Nội thất gia đình giá rẻ · Connecticut — doanh thu 2,5 tỷ USD |
| 5 | ARHS | Arhaus Mỹ · điểm 5,3 | 3% | 1,5 tỷ | 1,4 tỷ | 4,9% | 0,0 tỷ | 2,8% | 3,4% | Nội thất và đồ trang trí cao cấp, tự sản xuất · Nội thất cao cấp với tốc độ mở cửa hàng nhanh | |
| 6 | BWMX | BETTERWARE DE MEXICO, S.A.P.I. DE C.V Mexico · điểm 7,6 | 1% | 0,6 tỷ | 0,8 tỷ | 8,5% | 0,1 tỷ | 25,2% | 7,2% | Bán hàng trực tiếp đồ gia dụng (Betterware, Tupperware) và mỹ phẩm (Jafra), chủ yếu tại Mexico · Mexico — doanh thu 802 triệu USD | |
| 7 | HVT | HAVERTY FURNITURE COMPANIES INC Mỹ · điểm 6,9 | 1% | 0,4 tỷ | 0,8 tỷ | 2,9% | 0,0 tỷ | 9,0% | 4,8% | Cửa hàng nội thất kèm tư vấn thiết kế · Georgia — doanh thu 780 triệu USD | |
| 8 | LOVE | Lovesac Co Mỹ · điểm 7,4 | 0% | 0,2 tỷ | 0,7 tỷ | 2,6% | 0,1 tỷ | 21,8% | — | Sofa mô-đun và đồ nội thất bền bỉ · Connecticut — doanh thu 698 triệu USD | |
| 9 | HTLM | HomesToLife Ltd Singapore · điểm 6,6 | 0% | 0,1 tỷ | 0,4 tỷ | 3,3% | 0,0 tỷ | 9,4% | — | Nội thất và đồ bọc nệm cho gia đình, của Singapore · Singapore — doanh thu 378 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- Bán lẻ trực tuyến / sàn thương mại điện tử 36 công ty
- Hãng sản xuất ô tô 6 công ty
- Nhà hàng 35 công ty
- Bán lẻ vật liệu xây dựng 4 công ty
- Du lịch và đặt chỗ trực tuyến 14 công ty
- Bán lẻ thời trang và hàng giảm giá 23 công ty
- Khách sạn và du thuyền 16 công ty
- Điện tử tiêu dùng 15 công ty
- Hãng du thuyền 5 công ty
- Phụ tùng ô tô (bán lẻ) 7 công ty
- Xây dựng nhà ở 16 công ty
- Trang phục thể thao và thương hiệu 12 công ty
và 36 ngành khác
- Thời trang và phụ kiện có thương hiệu 30 công ty
- Bán lẻ ô tô cũ 5 công ty
- Hàng xa xỉ 2 công ty
- Sòng bạc và khu nghỉ dưỡng 15 công ty
- Giáo dục tư nhân 39 công ty
- Sàn đồ cũ và đồ thủ công 7 công ty
- Xe điện (doanh nghiệp mới) 19 công ty
- Nhà hàng casual dining 13 công ty
- Bán lẻ làm đẹp 7 công ty
- Đại lý ô tô 9 công ty
- Cá cược thể thao trực tuyến 10 công ty
- Bán lẻ điện tử 3 công ty
- Đồ gia dụng 10 công ty
- Rao vặt trực tuyến 10 công ty
- Cho thuê ô tô 5 công ty
- Phân phối đồ gia đình và hồ bơi 4 công ty
- Xe giải trí và tàu thuyền 16 công ty
- Đồ chơi và trò chơi 8 công ty
- Phòng tập và thể hình 6 công ty
- Bán lẻ đồ thể thao 4 công ty
- Trang thiết bị và quần áo dã ngoại 12 công ty
- Pizza và giao hàng nhanh 4 công ty
- Nệm và chăn ga 3 công ty
- Giao hàng tạp hóa 2 công ty
- Vui chơi và giải trí 11 công ty
- Rạp chiếu phim 5 công ty
- Sàn và vật liệu ốp lát 3 công ty
- Nhà tiền chế 4 công ty
- Cửa hàng bách hóa 2 công ty
- Dịch vụ ô tô 6 công ty
- Giáo dục và dịch vụ tiêu dùng 9 công ty
- Bán lẻ trang sức 5 công ty
- Nội thất gia đình 8 công ty
- Bán lẻ chuyên biệt (đa dạng) 12 công ty
- Công viên giải trí 3 công ty
- Sạc xe điện 10 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.