Cạnh tranh mở
15 công ty vốn hóa 45 tỷ doanh thu 24 tỷ biên lợi nhuận — dòng tiền tự do — điểm trung bình 3,4
HST chiếm 36,9% giá trị của nhóm, gấp 2,1 lần công ty đứng thứ hai
| Thứ hạng | Mã | Công ty | Tỷ trọng | Vốn hóa | Doanh thu | Biên LN | FCF | 5 năm | FCF/giá | Lợi suất | Hoạt động · lý do có mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HST | Host Hotels & Resorts Mỹ · điểm 6,7 | 37% | 17 tỷ | 6,2 tỷ | 16,5% | 1,3 tỷ | 8,0% | 3,9% | Quỹ bất động sản khách sạn cao cấp niêm yết lớn nhất · REIT khách sạn lớn nhất Mỹ, với các khách sạn thương hiệu cao cấp | |
| 2 | RHP | Ryman Hospitality Properties Mỹ · điểm 4,9 | 18% | 8,0 tỷ | 2,7 tỷ | 9,9% | 0,3 tỷ | 3,4% | 3,7% | Quỹ bất động sản khách sạn hội nghị Gaylord và Opry · Khách sạn hội nghị quy mô lớn và giải trí nhạc đồng quê tại Nashville | |
| 3 | APLE | Apple Hospitality REIT Mỹ · điểm 6,6 | 9% | 4,1 tỷ | 1,4 tỷ | 12,2% | 0,3 tỷ | 7,1% | 5,6% | Quỹ bất động sản khách sạn thương hiệu · Khách sạn mang thương hiệu Marriott và Hilton; trả cổ tức hằng tháng | |
| 4 | PK | Park Hotels & Resorts Mỹ · điểm 1,8 | 7% | 3,2 tỷ | 2,5 tỷ | -6,4% | 0,1 tỷ | 2,5% | 6,1% | Quỹ bất động sản khách sạn quy mô lớn · Tách ra từ Hilton; danh mục khách sạn sang trọng và cao cấp | |
| 5 | DRH | DiamondRock Hospitality Co Mỹ · điểm 6,0 | 6% | 2,8 tỷ | 1,1 tỷ | 13,5% | 0,2 tỷ | 5,9% | 2,8% | REIT khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp · Maryland — tài sản 3,1 tỷ USD | |
| 6 | PEB | Pebblebrook Hotel Trust Mỹ · điểm 3,3 | 5% | 2,3 tỷ | 1,5 tỷ | -3,1% | 0,2 tỷ | 9,1% | 0,2% | REIT khách sạn tại các thành phố lớn và khu nghỉ dưỡng điểm đến · Maryland — tài sản 5,3 tỷ USD | |
| 7 | SHO | Sunstone Hotel Investors, Inc. Mỹ · điểm 5,3 | 5% | 2,2 tỷ | 1,0 tỷ | 5,3% | 0,1 tỷ | 4,4% | 3,8% | Quỹ bất động sản khách sạn cao cấp · California — tài sản 3 tỷ USD | |
| 8 | RLJ | RLJ Lodging Trust Mỹ · điểm 5,1 | 4% | 1,8 tỷ | 1,4 tỷ | 2,0% | 0,2 tỷ | 9,7% | 5,1% | REIT khách sạn dịch vụ tinh gọn tại các địa điểm có nhu cầu cao · Maryland — tài sản 5,2 tỷ USD | |
| 9 | XHR | Xenia Hotels & Resorts, Inc. Mỹ · điểm 2,3 | 4% | 1,8 tỷ | 1,1 tỷ | -0,7% | 0,1 tỷ | 6,5% | 0,0% | REIT khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp tại 25 thị trường lớn nhất Mỹ · Florida — tài sản 2,7 tỷ USD | |
| 10 | SVC | Service Properties Trust Mỹ · điểm 0,0 | 2% | 0,8 tỷ | 1,7 tỷ | -25,4% | -0,1 tỷ | -9,2% | 1,5% | Quỹ bất động sản khách sạn và bất động sản dịch vụ · Massachusetts — tài sản 5,8 tỷ USD | |
| 11 | INN | Summit Hotel Properties, Inc. Mỹ · điểm 3,4 | 2% | 0,7 tỷ | 0,7 tỷ | -1,4% | 0,1 tỷ | 13,0% | 5,3% | REIT khách sạn, thành lập năm 2010 · Texas — tài sản 2,7 tỷ USD | |
| 12 | CLDT | Chatham Lodging Trust Mỹ · điểm 5,7 | 2% | 0,7 tỷ | 0,3 tỷ | 4,0% | 0,1 tỷ | 11,8% | 2,9% | Quỹ bất động sản khách sạn lưu trú dài ngày · Florida — tài sản 1,2 tỷ USD | |
| 13 | BHR | Braemar Hotels & Resorts Inc. Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,1 tỷ | 0,7 tỷ | -0,5% | -0,0 tỷ | -17,9% | 43,2% | REIT khách sạn và khu nghỉ dưỡng sang trọng, thành lập năm 2013 · Texas — tài sản 1,7 tỷ USD | |
| 14 | AHT | ASHFORD HOSPITALITY TRUST INC Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 1,1 tỷ | -6,1% | -0,1 tỷ | -453,1% | 103,7% | REIT khách sạn · Texas — tài sản 2,3 tỷ USD | |
| 15 | IHT | INNSUITES HOSPITALITY TRUST Mỹ · điểm 0,0 | 0% | 0,0 tỷ | 0,0 tỷ | -15,3% | 0,0 tỷ | -2,3% | 1,5% | Khách sạn và đầu tư vào sản xuất năng lượng sạch · Arizona — tài sản 14 triệu USD |
Các ngành khác cùng lĩnh vực
- Tổng quan lĩnh vực
- REIT y tế 16 công ty
- REIT trung tâm dữ liệu 4 công ty
- REIT công nghiệp và logistics 8 công ty
- REIT bán lẻ và cổ tức hằng tháng 7 công ty
- REIT tháp viễn thông 4 công ty
- Dịch vụ bất động sản 51 công ty
- REIT nhà ở 14 công ty
- REIT kho tự lưu trữ 5 công ty
- REIT trung tâm mua sắm khu dân cư 14 công ty
- REIT sòng bạc và chuyên biệt 4 công ty
- REIT văn phòng 18 công ty
- REIT cho thuê ròng đa dạng 14 công ty
và 9 ngành khác
- REIT lưu trữ hồ sơ và trung tâm dữ liệu lai 1 công ty
- REIT nhà di động và bãi xe RV 3 công ty
- REIT nhà cho thuê 2 công ty
- REIT quảng cáo ngoài trời 3 công ty
- REIT phòng thí nghiệm và khoa học sự sống 2 công ty
- REIT rừng và gỗ 2 công ty
- REIT kho lạnh 2 công ty
- REIT đa dạng 10 công ty
- REIT đất nông nghiệp 2 công ty
Đây là gì. Một danh mục, không phải cẩm nang đầu tư. Mọi ngành có cổ phiếu niêm yết trên NYSE hoặc NASDAQ, các công ty cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành đó, hoạt động của từng công ty theo chính báo cáo thường niên của họ, và báo cáo tài chính mà công ty đã nộp cho SEC.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.
Điểm số từ 0 đến 10, so sánh mỗi công ty với tất cả các công ty khác trong niên giám về khả năng tạo tiền, khả năng sinh lời, mức nợ, cổ tức và sự ổn định trong năm năm gần nhất. Điểm càng cao, công ty càng nổi bật trong phép so sánh này. Bạn muốn biết mỗi phần chiếm bao nhiêu trọng số? Hãy hỏi ở cuối trang.